KKC
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái
5,900
▼
4.8%
Cập nhật: 20:17:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,752
P/E
3.37
P/B
0.56
YoY
-92.7%
QoQ
-86.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.7%
ROA
10.1%
Tỷ suất LN gộp
36.9%
Tỷ suất LN ròng
16.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
1.87
Thanh toán hiện hành
1.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 74 | 62 | 62 | 59 | 111.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 7 | 1 | 0.48 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 110.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 60 | 48 | 48 | 57 | 0.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 0.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 12 | 6 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.31 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.40 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 78 | 66 | 66 | 62 | 115.28 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 31 | 18 | 18 | 6 | 60.06 |
| Nợ ngắn hạn | 31 | 17 | 17 | 6 | 59.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 3 | 0 | 0.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 12 | 10 | 1 | 56.53 |
| Nợ dài hạn | 0.75 | 1 | 1 | 1 | 0.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 48 | 48 | 48 | 56 | 55.22 |
| Vốn và các quỹ | 48 | 48 | 48 | 56 | 55.22 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| Cổ phiếu phổ thông | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 5.20 | 5.20 | 5.20 | 5.20 | 5.20 |
| Lãi chưa phân phối | -7 | -7 | -7 | 2 | 0.72 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 78 | 66 | 66 | 62 | 115.28 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 3 | 7 | 7 | 0.94 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 13 | 3 | 7 | 7 | 0.94 |
| Giá vốn hàng bán | 12 | 2 | 7 | 7 | 0 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.94 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 1 | 1 | 9 | 0.35 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 1 | 0 | 9 | -0.89 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 7 | 1 | 0 | 9 | -0.89 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 1 | 0 | 9 | -0.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 1 | 0 | 9 | -0.89 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -28.09 | 12.04 | 8.32 | 6.30 | -125.08 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -44.22 | -44.98 | -44.60 | -13.50 | -57.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 38.01 | 44.37 | 44.60 | 2.50 | 112.70 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -44.60 | 44.60 | -44.60 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 44.60 | -44.60 | 44.60 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5.24 | 0 | 0.72 | 8.04 | 0.52 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.97 | -0.61 | 0.72 | -2.96 | 56.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 53.95 | 0 | 0 | 35.42 | 69.10 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -25.07 | -11.72 | -2.18 | -45.63 | -0.20 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 28.88 | -11.72 | -2.18 | -10.21 | 68.90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.18 | -0.29 | 6.87 | -6.87 | -0.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0.82 | 0.53 | 7.40 | 0.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.82 | 0.53 | 7.40 | 0.53 | 0.48 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái (KKC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí thành lập năm 2000. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC. Hoạt động chủ đạo của công ty là nhập khẩu và kinh doanh thép, đem lại tỉ trọng doanh thu chủ yếu trong cơ cấu các nguồn thu của Công ty (trên 95% tổng doanh thu). Hiện nay, công ty đang nhập khẩu kinh doanh các sản phẩm thép của các nhà sản xuất có uy tín trên thế giới như: KMK, NTMK, Zapsib (Nga), Mittal Steel (Kazhakhstan), Huyndai, INI (Hàn Quốc), NKBS (Nhật Bản), Bao tou, Laiwu, Liu zhou, Maanshan, Hebei Jinxi (Trung Quốc),… Đây là những sản phẩm sắt thép mà các doanh nghiệp trong nước hiện nay sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu nội địa. Ngày 23/12/2008, cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HNX.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/12/2000: Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí được thành lập
- đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty kim khí Hải Phòng, thành viên độc lập của Tổng công ty thép Việt Nam.
- Năm 2002: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12,15 tỷ đồng.
- Năm 2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20,9 tỷ đồng.
- Năm 2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 29,97 tỷ đồng.
- Năm 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.
- Ngày 23/12/2008 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HNX.
- Ngày 16/05/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí KKC.
- Ngày 21/12/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Non | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Đoàn Trung Hà | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Trọng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng đầu tư | — | — | 09/05/2018 |
| Đào Trọng Khôi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2018 |
| Nguyễn Thế Tương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2020 |
| Vũ Thị Hồng Liên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Mạc Thị Nhung | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KKC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KKC