KLB
HOSENgân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long
13,050
▲
0.4%
Cập nhật: 18:32:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,188
P/E
4.09
P/B
0.90
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.3%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
11.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 589.73 | 769.71 | 598.80 | 602.14 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,396.30 | 1,393.87 | 1,382.04 | 1,382.21 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 97,164.45 | 97,630.48 | 97,716.05 | 103,302.69 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 90,330.24 | 90,384.34 | 89,991.76 | 94,886.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,834.21 | 7,246.14 | 7,724.29 | 8,416.50 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,652.82 | 3,652.82 | 5,821.70 | 5,821.70 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2,697.18 | 2,926.51 | 1,249.48 | 1,877.66 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 97,164.45 | 97,630.48 | 97,716.05 | 103,302.69 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -578.57 | -296.32 | -471.23 | -734.74 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 356 | 565 | 615 | 786.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 72 | 113 | 123 | -157.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 285 | 451 | 492 | 628.17 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 285 | 451 | 492 | 628.17 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,774.95 | 0 | 0 | 4,772.91 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -34 | -2.84 | 6.46 | -11.96 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 7.46 | -7.45 | 1.30 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -34 | 0 | 0 | -10.66 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,808.95 | 0 | 0 | 4,762.25 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20,250.50 | 0 | 0 | 17,743.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -55.42 | 5.09 | -13.71 | 64.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,386.13 | 0 | 0 | 22,569.94 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long (KLB) có tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Kiên Long, được thành lập vào năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ ngân hàng khác. KLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.9%, tăng 1.3%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.02%, tăng 0.09%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 79.02%, tăng 16.8%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 887,5 tỷ đồng, tăng 54.62%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.36%, tăng 3.87%. Ngày 15/01/2026, KLB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/10/1995: Ngân hàng TMCP Nông Thôn Kiên Long được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,2 tỷ đồng;
- Năm 2006: Đổi tên thành Ngân hàng TMCP Kiên Long;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 580 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/12/ 2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Năm 2010: Cung cấp dịch vụ SMS Banking;
- Ngày 30/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Năm 2012: Kết nối hệ thống ATM, POS với hệ thống các ngân hàng và có đủ điều kiện cung ứng dịch vụ ngoại hối;
- Năm 2013: Triển khai ngân hàng điện tử
- E Banking và kết nối hệ thống Smartlink;
- Năm 2014: Triển khai ứng dụng Kienlong Mobile Banking và gia nhập hệ thống Visa quốc tế;
- Năm 2015: Triển khai dịch vụ nộp thuế điện tử, thanh toán trực tuyến;
- Ngày 29/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.236.957.960.000 đồng;
- Ngày 17/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.652.818.780.000 đồng;
- Ngày 18/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/01/2026: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Trần Duy Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,289,772 | 4.7% | 07/08/2024 |
| Trần Thị Thu Hằng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 17,248,413 | 4.7% | 30/10/2024 |
| Võ Quốc Lợi | Phó Tổng Giám đốc | 17,142,284 | 4.7% | 07/08/2024 |
| Nguyễn Thụy Quỳnh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,129,896 | 4.4% | 07/08/2024 |
| Trần Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 904,000 | 0.2% | 02/02/2023 |
| Nguyễn Hoàng An | Giám đốc Nhân sự/Phó Tổng Giám đốc | 6,102 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Đặng Minh Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Vũ Đặng Xuân Vinh | Giám đốc Tài chính | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Ngọc Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Thanh Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/06/2017 |
| Mai Hữu Tín | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Đức Cần | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/06/2017 |
| Trần Văn Trọng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/05/2018 |
| Phạm Thị Mỹ Chi | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/10/2023 |
| Lê Trung Việt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Cao Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KLB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KLB