KLF
---Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
800
0.0%
Cập nhật: 18:31:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-726
P/E
—
P/B
0.08
YoY
-41.2%
QoQ
42.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-7.4%
ROA
-5.3%
Tỷ suất LN gộp
16.2%
Tỷ suất LN ròng
-2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
3.20
Thanh toán hiện hành
3.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (KLF) tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình được thành lập năm 2009. KLF là công ty đa ngành hoạt động trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh hàng tiêu dùng, thuốc thực vật, thiết bị y tế, dịch vụ du lịch, đầu tư bất động sản,... Một số đối tác của công ty có thể kể đến Samsung, Vietinbank, MB bank, chứng khoán SSi,... KLF chính thức trở thành công ty đại chúng từ tháng 4/2013.
Lịch sử hình thành
- 18/09/2009: Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- 28/12/2010: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC Golfnet.
- 02/2012: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh, đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC Travel và tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ lên 50 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu.
- 06/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 07/2012: Công ty được Tổng cục Du lịch cấp phép kinh doanh lữ hành quốc tế và trở thành đại lý cấp 1 của Vietnam Airlines.
- 09/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
- 10/2012: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC.
- 24/04/2013: Công ty trở thành Công ty đại chúng.
- 23/09/2013: Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- 12/2013: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF.
- 04/2014: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 740 tỷ đồng.
- 10/2014: Công ty nâng vốn điều lệ lên 1.517 tỷ đồng.
- Ngày 20/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS.
- Ngày 19/02/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị My Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đức Công | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Nguyễn Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2021 |
| Hàn Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2021 |
| Nguyễn Thị Kiều Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2021 |
| Phạm Vũ Hồng Anh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 18/11/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/11/2025 |
| Trần Thanh Thủy | Kế toán trưởng | — | — | 18/11/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KLF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KLF