KLM
---Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh
9,200
0.0%
Cập nhật: 16:18:36 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.90
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
2.63
Thanh toán hiện hành
2.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh (KLM), tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Thiếc Nghệ Tĩnh, được thành lập năm 1984. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 38,9 tỷ đồng. Công ty là công ty thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là thăm dò, khai thác và chế biến kim loại thiếc. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là địa bàn tỉnh Nghệ An. Đến thời điểm này, Công ty KLM Nghệ Tĩnh đã có 2 xí nghiệp khai thác và tuyển thô quặng thiếc với năng lực tuyển rửa mỗi năm trên 600.000m3 đất quặng...Những công trình lớn mang lại hiệu quả thiết thực cho sự phát triển kinh tế và xã hội là: Cải tạo nền đường, rải nhựa mặt đường quốc lộ 48, tỉnh lộ 532; Công ty hoàn thành xây dựng đường điện cao thế 110KV từ Cầu Giát đến Quỳ Hợp...
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/07/1984: Tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Thiếc Nghệ Tĩnh, được thành lập;
- Ngày 29/05/1993: Đổi tên thành Công ty Kim loại màu Nghệ Tĩnh theo quyết định số 336 QĐ/TCNSĐT của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 28/07/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Kim loại màu Nghệ Tĩnh theo quyết định số 65/2004/QĐ-BCN.
- Ngày 08/09/2008: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ là 38.85 tỷ đồng.
- Ngày 10/04/2019: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 30/12/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 14/06/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Hữu Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 417,510 | 10.8% | 06/03/2023 |
| Bùi Văn Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 245,114 | 6.3% | 06/03/2023 |
| Phạm Hồng Thịnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 109,928 | 2.8% | 25/12/2019 |
| Phạm Thanh Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 56,422 | 1.5% | 06/03/2023 |
| Võ Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 06/03/2023 |
| Vũ Sơn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2023 |
| Nguyễn Ngọc Nam | Giám đốc | — | — | 06/03/2023 |
| Trần Văn Chiến | Phó Giám đốc | — | — | 06/03/2023 |
| Đinh Hữu Hạnh | Kế toán trưởng | — | — | 06/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KLM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KLM