KMR
HOSECông ty Cổ phần Mirae
2,720
0.0%
Cập nhật: 20:37:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
108
P/E
25.10
P/B
0.24
YoY
-36.0%
QoQ
16.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
16.9%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
1.28
Thanh toán hiện hành
3.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 659 | 602 | 588 | 577.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 11 | 7 | 10.92 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 184 | 189 | 175 | 192.41 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 104 | 104 | 104 | 102.27 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 455 | 399 | 402 | 370.39 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 194 | 231 | 221 | 235.40 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 176 | 212 | 201 | 216.67 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 11 | 8.40 | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 12 | 11 | 13.28 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 854 | 833 | 808 | 812.49 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 206 | 185 | 161 | 160.26 | — |
| Nợ ngắn hạn | 203 | 183 | 159 | 158.56 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 152 | 125 | 123 | 121.76 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 2 | 1.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 3 | 2 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 648 | 647 | 647 | 652.23 | — |
| Vốn và các quỹ | 648 | 647 | 647 | 652.23 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 569 | 569 | 569 | 568.81 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 569 | 569 | 569 | 568.81 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 20 | 20 | 19.53 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 51 | 49 | 49 | 54.38 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 854 | 833 | 808 | 812.49 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 108 | 102 | 54 | 62.68 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 108 | 102 | 54 | 62.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 96 | 89 | 45 | -46.99 | — |
| Lãi gộp | 12 | 13 | 10 | 15.69 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 1.35 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 2 | -2.38 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -2.02 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 3 | -3.25 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | -3.83 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 1 | 0 | 7.58 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | -0.60 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | -0.49 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 0 | 7.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | -1.92 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 0 | 5.17 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 0 | 5.17 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | 69 | 2 | 1.04 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -46 | -1 | 2.73 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.87 | 0 | 0 | 2.74 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 61 | 66 | 0 | 124.98 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -74 | -94 | 0 | -128.70 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13.01 | 0 | 0 | -3.73 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -5 | 0 | 0.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 8 | -3 | 10.87 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 11 | 11 | 10.92 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Mirae (KMR), có tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber Vietnam, được thành lập vào năm 2001. KMR là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong sản xuất tấm bông cao cấp các loại. Năm 2007, KMR cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Mirae. Công ty chiếm 70% thị phần sản phẩm tấm bông hóa học so với các doanh nghiệp khác tại Việt Nam. Các sản phẩm về tấm bông, tấm chần bông mang nhẵn hiệu "Unifil" và "VivaBon" của công ty được sản xuất bằng công nghệ hiện đại với quy trình tự động hóa cao được khách hàng ưa chuộng. Thị trường tiêu thụ sản phẩm trải rộng khắp các tỉnh thành và xuất khẩu sang một số nước lón như Hàn Quốc, Mỹ và Châu Âu. Ngày 30/06/2019, KMR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/2001: Tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber Vietnam được thành lập.
- Ngày 29/11/2005: Tăng vốn pháp định lên thành 3,7 triệu USD sau 4 lần điều chỉnh tăng vốn.
- Ngày 06/07/2007: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Mirae.
- Ngày 30/06/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 26/01/2010: Hợp nhất với Công ty cổ phần Mirae Fiber Việt Nam tại Hưng Yên.
- Ngày 23/12/2014: Vốn điều lệ công ty là 25,8 triệu USD sau 6 lần tăng vốn từ năm 2010.
- Ngày 17/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 568,81 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SHIN YOUNG SIK | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 13,648,154 | 24.0% | 18/08/2025 |
| Choi Young Ho | Thành viên Hội đồng Quản trị | 347,890 | 0.6% | 18/08/2025 |
| Kim Myung Joo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 127,636 | 0.2% | 18/08/2025 |
| Kim In Sou | Phó Tổng Giám đốc | 81,662 | 0.1% | 07/05/2019 |
| Kim Chul Soo | Phó Tổng Giám đốc | 38 | 0.0% | 09/01/2023 |
| Shin Dong Jin | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Park Hee Sung | Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Phan Thị Ngọc Bích | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Huỳnh Công Khanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Từ Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| NGUYỄN NGỌC LIÊN | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 18/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KMR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KMR