KMT

HNX

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung

12,000 ▼ 0.8%
Cập nhật: 16:24:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
712
P/E
16.85
P/B
0.87
YoY
-1.1%
QoQ
-5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.1%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
1.7%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 719 875 751 712 697.57
Tiền và tương đương tiền 10 5 9 3 12.98
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 8 9 9 10 8.69
Các khoản phải thu ngắn hạn 669 808 711 676 648.16
Trả trước cho người bán ngắn hạn 30 41 23 19 19.81
Hàng tồn kho, ròng 30 50 22 23 27.32
Tài sản lưu động khác 1 2 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 75 74 74 74 77.22
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 48 48 48 47 48.65
Giá trị ròng tài sản đầu tư 22 21 21 21 20.82
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 5 4 5 5 0
Trả trước dài hạn 5 4 5 5 5.15
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 793 949 825 787 774.79
NỢ PHẢI TRẢ 655 808 683 650 638.61
Nợ ngắn hạn 655 808 683 650 638.61
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 5 5 5 6.02
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 583 674 619 600 597.58
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 139 141 142 136 136.17
Vốn và các quỹ 139 141 142 136 136.17
Vốn góp của chủ sở hữu 98 98 98 98 98.47
Cổ phiếu phổ thông 98 98 98 98 98.47
Quỹ đầu tư và phát triển 14 14 14 14 14.36
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 24 26 28 22 21.56
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 793 949 825 787 774.79
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,341 1,197 1,381 1,410 1,326.54
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,341 1,197 1,381 1,410 1,326.54
Giá vốn hàng bán 1,310 1,174 1,351 1,390 -1,307.54
Lãi gộp 31 23 29 20 19
Thu nhập tài chính 5 6 5 7 9.10
Chi phí tài chính 13 8 9 8 -11.12
Chi phí tiền lãi vay 9 8 9 9 -10.02
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 21 18 21 14 -14.91
Chi phí quản lý DN -1 0 1 1 -1.26
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 3 4 3 0.81
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0
LN trước thuế 3 3 4 3 0.81
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 1 -0.80
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 2 2 3 2 0.01
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 2 3 2 0.01
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 36 -96 60 28 9.57
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 -7 2.23
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.06
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.29 0 0 2.29
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 967 797 853 817 898.76
Tiền trả các khoản đi vay -995 -706 -909 -836 -900.70
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 -8 -0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 91.09 0 0 -1.94
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 9 -5 4 -6 9.93
Tiền và tương đương tiền 15 11 13 11 3.05
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10 5 9 3 12.98
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung (KMT) tiền thân là Công ty Kim khí Miền Trung, đơn vị thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập năm 1995. Năm 2005, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu, sản xuất và phân phối kim khí, sắt thép, vật liệu xây dựng trên địa bàn Đà Nẵng và một sổ tỉnh Miền Trung.. KMT là nhà phân phối cấp 1 của sản phẩm thép xây dựng cho các nhà sản xuất có uy tín như thép Miền Nam, thép Việt - Úc, thép Việt - Hàn, thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên. Công ty đã cung cấp thép cho một số dự án lớn như thủy điện Italy, thủy điện Sesan3, thủy điện Sông Hinh, nhà máy lọc dầu Dung Quất...Ngày 10/08/2009, KMT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1995: Công ty Kim khí Miền Trung, đơn vị thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập; - Ngày 30/09/2005: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung với vốn điều lệ ban đầu là 65 tỷ đồng. - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 68,7 tỷ đồng; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 88,7 tỷ đồng; - Ngày 10/08/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn Upcom. - Ngày 01/12/2010: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 15/12/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Huỳnh Trung Quang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,913 0.0% 02/02/2026
Lê Văn Châu Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 03/09/2025
NGUYỄN MINH ĐỨC Phó Tổng Giám đốc 02/08/2024
Phạm Thanh Lâm Thành viên Hội đồng Quản trị 08/08/2025
Nguyễn Văn Bốn Thành viên Hội đồng Quản trị 08/08/2025
NGUYỄN ANH HOÀNG Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 03/09/2025
Đoàn Công Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 24/12/2025
Trần Nguyễn Hoàng Nam Thành Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 19 18/08/2022
Nguyễn Đăng Loan Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 11/02/2026
Nguyễn Thị Tuyết Nga Thành viên Ban kiểm soát 20/04/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần 3,771,424 38.3% 11/11/2025
Nguyễn Quỳnh Hoa 2,424,000 24.6% 09/02/2026
Phạm Huỳnh Thảo Trân 2,364,400 24.0% 03/02/2026
Võ Hựu 126,327 1.3% 14/09/2015
Thân Thanh 94,310 1.0% 14/09/2015
Nguyễn Bá Tòng 69,461 0.7% 14/09/2015
Huỳnh Tấn Quế 66,573 0.7% 14/09/2015
Nguyễn Viết Hải 64,185 0.7% 14/09/2015
Võ Văn Cả 33,739 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Thị Mãi 9,026 0.1% 05/10/2025
Ngô Văn Phong 8,674 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cảnh 3,552 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Trung Quang 2,913 0.0% 02/02/2026
Lưu Thương 1,911 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đình Chinh 1,110 0.0% 14/09/2015
Lê Văn Châu 1,000 0.0% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hoàng Nam Thành Thịnh 633 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Ngọc Tuấn 84 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KMT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KMT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay