KOS

HOSE

Công ty Cổ phần KOSY

39,050 0.0%
Cập nhật: 21:20:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
87
P/E
447.48
P/B
3.62
YoY
24.0%
QoQ
53.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
2.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,312 3,275 3,273 3,328 3,367.64
Tiền và tương đương tiền 42 4 15 5 1.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 23 23 25 26 23.39
Các khoản phải thu ngắn hạn 702 640 656 673 746.73
Trả trước cho người bán ngắn hạn 324 380 392 378 453.60
Hàng tồn kho, ròng 2,538 2,593 2,563 2,610 2,582.73
Tài sản lưu động khác 7 15 13 14
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,530 1,562 1,530 1,517 1,500.62
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.04
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.04
Tài sản cố định 1,063 1,059 1,036 1,031 1,013.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 340 340 341 341 340.56
Tài sản dài hạn khác 126 161 152 144 340.53
Trả trước dài hạn 8 47 42 39 34.51
Lợi thế thương mại 119 114 110 106 101.41
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,842 4,837 4,803 4,845 4,868.25
NỢ PHẢI TRẢ 2,511 2,516 2,478 2,508 2,530.66
Nợ ngắn hạn 1,412 1,335 1,435 1,481 1,496.64
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 19 79 39 39 19.96
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 983 841 1,011 1,017 1,042.18
Nợ dài hạn 1,099 1,181 1,043 1,027 1,034.02
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,081 1,163 1,025 1,009 1,016.58
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,331 2,321 2,325 2,337 2,337.59
Vốn và các quỹ 2,331 2,321 2,325 2,337 2,337.59
Vốn góp của chủ sở hữu 2,165 2,165 2,165 2,165 2,164.81
Cổ phiếu phổ thông 2,165 2,165 2,165 2,165 2,164.81
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 159 149 153 164 165.26
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 8 7 7 8 7.52
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,842 4,837 4,803 4,845 4,868.25
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 436 227 436 352 540.73
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 436 227 436 352 540.73
Giá vốn hàng bán 399 200 383 309 -489.90
Lãi gộp 37 27 53 43 50.83
Thu nhập tài chính 2 2 2 3 2.13
Chi phí tài chính 25 18 33 24 -29.41
Chi phí tiền lãi vay 24 17 31 23 -29.41
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 0 1 0 -3.19
Chi phí quản lý DN 9 7 10 8 -7.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 4 11 13 12.68
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 4 0 -7.40
Lợi nhuận khác 0 0 -4 0 -7.40
LN trước thuế 3 4 7 13 5.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 3 2 -4.46
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 2 3 4 11 0.82
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 3 4 11 0.89
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.07
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -43 23 1 28 -83.82
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 -3 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -3 0 -28 -44 -12.05
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 23 0 0 26 48.69
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -111 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -19 0 5 1 2.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.11 0 0 39.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 541 235 363 268 391.28
Tiền trả các khoản đi vay -360 -295 -330 -286 -350.18
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -60.40 0 0 41.11
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 28 -38 11 -10 -3.61
Tiền và tương đương tiền 43 60 30 46 5.04
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 42 4 15 5 1.43
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. Thị trường hoạt động chính của công ty là các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lai Châu. Công ty đã và đang làm chủ đầu tư thực hiện một số dự án bất động sản tại các địa phương như Khu đô thị Kosy - Lào Cai, Khu đô thị Kosy - Bắc Giang, Khu đô thị Cầu Gồ - Bắc Giang, Khu đô thị Kosy - Gia Sàng, Khu đô thị Kosy - Sông Công. KOS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/03/2008: Công ty Cổ phần Kosy được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 120 tỷ đồng; - Ngày 14/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng; - Ngày 14/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng; - Ngày 04/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng; - Ngày 10/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 415 tỷ đồng; - Ngày 27/09/2017: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 08/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 08/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.037.500.000.000 đồng; - Ngày 08/07/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 15/07/2019: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 22/07/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 25/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.650.313.350.000 đồng; - Ngày 09/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.164.813.350.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Việt Cường Chủ tịch Hội đồng Quản trị 76,640,000 35.4% 04/02/2026
Nguyễn Thị Hằng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13,898,054 6.4% 04/02/2026
Nguyễn Thị Phương Thảo Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 7,225,000 3.3% 04/02/2026
Nguyễn Đức Diệp Phó Tổng Giám đốc 239,111 0.1% 04/02/2026
Phạm Thị Thắng Kế toán trưởng 78,055 0.1% 04/02/2026
Trần Thị Thu Hà Thành viên Ban kiểm soát 90,000 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Việt Thung Phó Tổng Giám đốc 69,700 0.0% 04/02/2026
Đỗ Quốc Việt Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 45,000 0.0% 04/02/2026
Hà Sỹ Dinh Phó Tổng Giám đốc 30,000 0.0% 19/09/2024
Trần Thị Thu Hoài Thành viên Ban kiểm soát 28,000 0.0% 04/02/2026
Tạ Ngọc Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 21,000 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Thị Thoa Người phụ trách quản trị công ty 04/02/2026
Phùng Thị Hải Vân Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 03/07/2020
Nguyễn Thiện Phú Phó Tổng Giám đốc Tài chính 30/10/2020
Lương Hồng Phong Phó Tổng Giám đốc 07/07/2021
Trần Thị Kim Oanh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/08/2022
Nguyễn Đức Doanh Phó Tổng Giám đốc 15/03/2023
Nguyễn Công Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Nguyễn Tiến Hoàn Phó Tổng Giám đốc 10/07/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Việt Cường 76,640,000 35.4% 04/02/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Leo Regulus 22,200,000 10.2% 04/02/2026
Nguyễn Thị Hằng 13,898,054 6.4% 04/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư Mavico 10,500,000 6.4% 05/10/2025
Ngô Thị Hoa 8,200,000 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Thao 8,000,000 4.9% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Kosy 10,000,000 4.6% 04/02/2026
Nguyễn Thị Phương Thảo 7,225,000 3.3% 04/02/2026
Nguyễn Trung Kiên 4,466,666 2.1% 04/02/2026
Nguyễn Mạnh Sáu 600,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Hưng 375,000 0.2% 04/02/2026
Nguyễn Đức Diệp 239,111 0.1% 04/02/2026
Phạm Thị Thắng 78,055 0.1% 04/02/2026
Vũ Thị Ái 210,000 0.1% 04/02/2026
Hoàng Văn Quyết 39,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thìn 105,000 0.1% 04/02/2026
Nguyễn Ngọc Sáu 105,000 0.1% 04/02/2026
Trần Thị Thu Hà 90,000 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Việt Thung 69,700 0.0% 04/02/2026
Đỗ Quốc Việt 45,000 0.0% 04/02/2026
Dương Thị Vinh 52,500 0.0% 04/02/2026
Hoàng Thị Yến 32,130 0.0% 04/02/2026
Hà Sỹ Dinh 30,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Bỉnh Xuân 27,300 0.0% 04/02/2026
Tạ Ngọc Sơn 21,000 0.0% 04/02/2026
Trần Thị Thu Hoài 28,000 0.0% 04/02/2026
Hoàng Thị Nhâm 100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KOS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KOS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay