KPF
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI
1,210
▼
6.9%
Cập nhật: 16:25:12 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
213
P/E
5.68
P/B
0.14
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
3.40
Thanh toán hiện hành
3.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 51 | 59.36 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0.17 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 50 | 59.14 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0.16 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 482 | 481.78 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 482 | 481.78 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 533 | 541.14 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 17 | 17.46 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 17 | 17.46 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 516 | 523.68 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 516 | 523.68 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 609 | 608.67 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 609 | 608.67 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -135 | -127.02 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 533 | 541.14 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 8.86 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 0 | -0.32 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | -0.13 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 8.41 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.44 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -0.44 | — | — | — |
| LN trước thuế | 0 | 7.97 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 7.97 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 7.97 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0.01 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0.01 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0.16 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.17 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI (KPF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dự án Quốc tế KPF được thành lập vào năm 2009. KPF hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn dự án đầu tư, cung ứng vật liệu xây dựng và đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao. Công ty tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng vào năm 2015. KPF được cấp phép khai thác tại 2 mỏ cát trên sông Hồng, 1 mỏ cát vàng sông Lô với tổng trữ lượng khoảng 30 triệu m3 và 1 bến kinh doanh vật liệu xây dựng tại huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Ngoài ra, Công ty còn đồng sở hữu quyền khai thác đối với quỹ đất nông nghiệp rộng gần 100ha tại xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Ngày 09/07/2025, KPF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/06/2009: Công ty Cổ phần Tư vấn Dự án Quốc tế KPF được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 5 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 27/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 171,6 tỷ đồng;
- Ngày 18/02/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/03/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 27/04/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Hoàng Minh;
- Ngày 19/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 180,17 tỷ đồng;
- Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 608,67 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI;
- Ngày 26/06/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/07/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Kim Nhung | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,728,687 | 4.5% | 26/07/2024 |
| Lê Thanh Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 892,500 | 1.5% | 17/01/2023 |
| Phan Vũ Thanh | Kế toán trưởng | 2,930 | 0.0% | 09/05/2023 |
| Trần Thị Lý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/01/2023 |
| Lâm Thị Mỹ Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/02/2023 |
| Phạm Thị Thu Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/04/2023 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/04/2023 |
| Phạm Nguyễn Thoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/04/2023 |
| Nguyễn Hồng Quân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/03/2016 |
| Lê Thị Mộng Đào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2025 |
| Nguyễn Kim Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/07/2017 |
| Lê Đình Minh Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KPF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KPF