KSB
HOSECông ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
16,000
▼
2.7%
Cập nhật: 23:15:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,360
P/E
11.77
P/B
0.66
YoY
52.1%
QoQ
-30.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
41.1%
Tỷ suất LN ròng
23.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.68
Thanh toán hiện hành
1.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,014 | 1,866 | 1,913 | 1,973 | 2,063.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 21 | 40 | 38 | 404.34 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.36 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,945 | 1,799 | 1,825 | 1,883 | 1,604.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 455 | 451 | 451 | 453 | 152.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 21 | 17 | 17 | 21 | 17.05 |
| Tài sản lưu động khác | 23 | 21 | 22 | 23 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,914 | 3,109 | 3,140 | 3,102 | 3,106.86 |
| Phải thu dài hạn | 1,067 | 1,261 | 1,284 | 1,255 | 1,255.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 1,067 | 1,261 | 1,284 | 1,255 | 1,255.13 |
| Tài sản cố định | 54 | 33 | 32 | 31 | 29.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 111 | 109 | 108 | 104 | 102.64 |
| Đầu tư dài hạn | 577 | 594 | 611 | 610 | 632.04 |
| Tài sản dài hạn khác | 210 | 213 | 208 | 195 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 181 | 186 | 182 | 176 | 164.89 |
| Lợi thế thương mại | 25 | 23 | 20 | 20 | 17.85 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,927 | 4,975 | 5,052 | 5,076 | 5,170.41 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,277 | 2,294 | 2,334 | 2,331 | 2,391.73 |
| Nợ ngắn hạn | 1,068 | 922 | 1,095 | 1,112 | 1,197.40 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 61 | 49 | 50 | 7 | 8.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 510 | 351 | 554 | 564 | 696.43 |
| Nợ dài hạn | 1,208 | 1,371 | 1,240 | 1,220 | 1,194.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 529 | 660 | 458 | 466 | 481.76 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,651 | 2,682 | 2,718 | 2,744 | 2,778.67 |
| Vốn và các quỹ | 2,651 | 2,682 | 2,718 | 2,744 | 2,778.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,148 | 1,148 | 1,148 | 1,148 | 1,147.79 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,148 | 1,148 | 1,148 | 1,148 | 1,147.79 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 197 | 201 | 205 | 210 | 212.67 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,079 | 1,106 | 1,138 | 1,160 | 1,191.79 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.11 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,927 | 4,975 | 5,052 | 5,076 | 5,170.41 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 119 | 127 | 143 | 260 | 180.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 119 | 127 | 143 | 260 | 180.96 |
| Giá vốn hàng bán | 71 | 69 | 78 | 150 | -124.54 |
| Lãi gộp | 48 | 58 | 65 | 110 | 56.42 |
| Thu nhập tài chính | 32 | 17 | 16 | 3 | 8.95 |
| Chi phí tài chính | 38 | 29 | 29 | 45 | -15.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 38 | 29 | 29 | 44 | -15.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 14 | 13 | 17 | 14 | 22.21 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 4 | 1 | 9 | -7.66 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 16 | 19 | 20 | -18.89 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 37 | 39 | 49 | 54 | 45.60 |
| Thu nhập khác | 6 | 14 | 7 | 3 | 1.41 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 14 | 9 | 10 | 11 | -5.96 |
| Lợi nhuận khác | -8 | 4 | -3 | -8 | -4.56 |
| LN trước thuế | 29 | 43 | 46 | 46 | 41.04 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 7 | 2 | 2 | -7.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | 8 | 5.97 |
| Lợi nhuận thuần | 19 | 36 | 45 | 35 | 39.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 36 | 45 | 36 | 40.07 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 322 | 41 | 236 | -236 | 261.93 |
| Mua sắm TSCĐ | -308 | -193 | -194 | 194 | -74 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 0 | 0 | 0 | 34 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -142 | -28.64 | -31 | 31 | -1.02 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 116 | 14.50 | 16 | -16 | 0.07 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -675 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 20 | 173.93 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 98 | 25.37 | 25 | -25 | 0.22 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -7.84 | 0 | 0 | -40.73 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 610 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,067 | 127.72 | 461 | -461 | 203.19 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,200 | -155.26 | -489 | 489 | -58.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -27.54 | 0 | 0 | 144.93 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -88 | 5.62 | 24 | -24 | 366.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 104 | 15.83 | 85 | -85 | 38.21 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 21.44 | 40 | 0 | 404.34 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (KSB) có tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng và cho thuê bất động sản khu công nghiệp. KSB chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KSB hiện đang khai thác vật liệu xây dựng, đá, cát, cao lanh tại các mỏ được cấp phép. KSB hiện quản lý vận hành nhà máy gạch Bình Phú với công suất 45 triệu viên/năm. Ngoài ra, Công ty còn tham gia đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Đất Cuốc với tổng diện tích quy hoạch là 348 ha và sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai với thương hiệu BIMICO.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/01/1993: Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước
- Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập;
- Ngày 01/05/2006: Chính thức chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng;
- Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng thông qua phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và Cán bộ chủ chốt;
- Ngày 20/01/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 09/03/2012: Tăng vốn điều lệ lần hai lên 180 tỷ đồng, vốn nhà nước là 50,5%;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 468 tỷ đồng;
- Ngày 23/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 514.798.820.000 đồng;
- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 537.798.820.000 đồng;
- Ngày 22/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 644.684.780.000 đồng;
- Ngày 16/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 736.312.020.000 đồng;
- Ngày 17/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 766.312.020.000 đồng;
- Ngày 19/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.147.791.030.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Tấn Đạt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,288,159 | 4.6% | 09/02/2026 |
| Trần Đình Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 496,455 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Phòng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 180,040 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Tôn Thất Diên Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 272,100 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Hoàng Nguyên Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 270,000 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hoàng Tâm | Kế toán trưởng | 190,100 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Đặng Quang Thung | Phó Tổng Giám đốc | 70,050 | 0.1% | 08/08/2022 |
| Mai Văn Lịch | Thành viên Ban kiểm soát | 32,294 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lê Công Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 25,000 | 0.1% | 21/04/2017 |
| Nguyễn Thị Bích Liễu | Thành viên Ban kiểm soát | 13,800 | 0.0% | 21/04/2017 |
| Nguyễn Hoành Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/04/2025 |
| Nguyễn Văn Đông | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Công nghiệp KSB | công ty con | 100.0% |
| Hợp Tác Xã Dịch Vụ Vận Tải Khai Khoáng Thăng Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cao Lanh Minh Long Ksb | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần DRH Holdings | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KSB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSB