KSD
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư DNA
4,100
▼
4.7%
Cập nhật: 16:22:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-498
P/E
—
P/B
0.41
YoY
-52.7%
QoQ
-29.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.9%
ROA
-4.5%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
-16.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
2.99
Thanh toán hiện hành
3.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 85 | 89 | 85 | 84 | 77.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 35 | 42 | 22 | 38.91 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 0 | 21.50 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 41 | 49 | 37 | 56 | 22.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 6 | 9 | 10 | 8.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 7 | 5 | 4 | 3 | 12.82 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 37 | 53 | 56 | 64.25 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 34 | 33 | 32 | 32 | 31.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 4 | 9 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.48 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 122 | 125 | 138 | 140 | 141.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2 | 5 | 26 | 22 | 20.94 |
| Nợ ngắn hạn | 2 | 5 | 25 | 22 | 20.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 3 | 22 | 19 | 17.85 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 17.85 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 121 | 112 | 118 | 120.94 |
| Vốn và các quỹ | 120 | 121 | 112 | 118 | 120.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 0 | -8 | -2 | 0.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 122 | 125 | 138 | 140 | 141.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12 | 12 | 8 | 8 | 5.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 12 | 12 | 8 | 8 | 5.68 |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 10 | 8 | 8 | -5.45 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 0 | 1 | 0.22 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.69 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -0.07 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 9 | 1 | 1.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | -8 | 0 | 2.03 |
| Thu nhập khác | -7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | -8 | 0 | 2.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | -8 | 0 | 2.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | -8 | 0 | 2.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -1.19 | 0 | 0 | 28.55 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -15 | 0 | 0 | -24.20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 6.21 | 0 | 0 | -3 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.08 | 0 | 0 | 0.38 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -8.71 | 0 | 0 | -26.78 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -0.49 | 0 | 0 | 2.05 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.49 | 0 | 0 | 2.05 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -10.39 | 0 | 0 | 3.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 15.01 | 0 | 0 | 7.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 4.62 | 0 | 0 | 10.82 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư DNA (KSD) tiền thân là Công ty TNHH Đông Nam Á được thành lập năm 2003. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mắc treo quần áo sang thị trường Mỹ và Châu Âu. Hiện nay công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam về ngành hàng này do sự khan hiếm các công ty đang hoạt động sản xuất trong cùng ngành. Đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty là các mặt hàng có xuất xứ từ Trung Quốc. Tuy nhiên công ty có rất nhiều lợi thế so với các doanh nghiệp Trung Quốc do chính sách chống bán phá giá đối với các sản phẩm xuất xứ từ Trung Quốc vào thị trường Mỹ.
Lịch sử hình thành
- 18/03/2003: Tổng Công ty Cổ phần Xuất khẩu Đông Nam Á tiền thân là Công ty TNHH Đông Nam Á được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng, ngành nghề kinh doanh chủ yếu là lắp ráp máy điều hòa, máy giặt.
- 29/09/2009: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Xuất khẩu Đông Nam Á Hamico, vốn điều lệ là 56 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là sản xuất và xuất khẩu mắc quần áo.
- Ngày 11/11/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 56,88 tỷ đồng bằng hình thức phát hành riêng lẻ cho ông Nguyễn Hữu Biền
- Chủ tịch HĐQT.
- 11/2009: Công ty trở thành thành viên của Tập đoàn Khoáng sản Hamico
- Ngày 28/04/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Tháng 11/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư DNA.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| BÙI VIỆT VƯƠNG | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,996,000 | 25.0% | 03/09/2025 |
| Fu Jianmu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,956,000 | 24.6% | 03/09/2025 |
| ĐÀM THỊ ÁI LEN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 962,000 | 8.0% | 03/09/2025 |
| NGUYỄN HỒNG TUÂN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 925,700 | 7.7% | 09/01/2025 |
| Nguyễn Thị Hằng Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 121,100 | 1.0% | 01/03/2023 |
| Bùi Thị Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Hoàng Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| PHẠM THỊ XUÂN HƯƠNG | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/11/2023 |
| Lê Hòa Nguyễn | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KSD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSD