KSF

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine

83,700 ▼ 1.2%
Cập nhật: 18:23:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
9,211
P/E
9.09
P/B
3.80
YoY
50.9%
QoQ
2.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
62.1%
ROA
11.9%
Tỷ suất LN gộp
47.6%
Tỷ suất LN ròng
27.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
1.24
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 13,238 12,512 26,118 60,137 81,072.41
Tiền và tương đương tiền 386 257 197 1,401 4,805.91
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,972 1,970 1,945 1,484 2,244.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 9,318 8,925 22,067 54,587 57,487.93
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2,700 3,180 14,802 18,330 11,961.05
Hàng tồn kho, ròng 865 665 883 1,539 14,688.81
Tài sản lưu động khác 698 695 1,026 1,126
TÀI SẢN DÀI HẠN 7,359 6,985 6,688 18,643 38,508.62
Phải thu dài hạn 1,040 1,083 1,068 2,162 7,974.82
Phải thu dài hạn khác 1,040 1,064 1,062 1,062 6,874.80
Tài sản cố định 291 340 332 522 514.51
Giá trị ròng tài sản đầu tư 439 410 407 1,185 1,164.36
Đầu tư dài hạn 2,613 2,236 1,942 4,922 8,758.77
Tài sản dài hạn khác 18 7 5 102 5,713.15
Trả trước dài hạn 18 7 5 102 73.95
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 20,597 19,497 32,806 78,780 119,581.03
NỢ PHẢI TRẢ 13,708 12,603 26,634 64,963 99,781.77
Nợ ngắn hạn 11,944 9,150 13,913 39,448 51,965.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5,683 5,861 6,076 18,904 24,556.74
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 737 629 3,338 7,310 9,176.12
Nợ dài hạn 1,763 3,453 12,721 25,515 47,816.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 209 151 8,522 13,943 14,447.32
VỐN CHỦ SỞ HỮU 6,889 6,894 6,172 13,817 19,799.26
Vốn và các quỹ 6,889 6,894 6,172 13,817 19,799.26
Vốn góp của chủ sở hữu 3,000 3,000 3,000 8,998 8,997.87
Cổ phiếu phổ thông 3,000 3,000 3,000 8,998 8,997.87
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 2,033 2,065 2,301 3,659 10,693.02
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1,875 1,852 1,320 1,926 2,148
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 20,597 19,497 32,806 78,780 119,581.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 296 417 242 4,236 15,364.98
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 4 7 2 -0.63
Doanh thu thuần 296 414 235 4,233 15,364.35
Giá vốn hàng bán 80 323 146 1,547 -5,047.15
Lãi gộp 215 91 89 2,686 10,317.20
Thu nhập tài chính 187 137 127 258 573.42
Chi phí tài chính 133 119 74 449 -882.34
Chi phí tiền lãi vay 19 12 10 317 -324.87
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 -2 3 0.28
Chi phí bán hàng 19 7 16 501 -499.21
Chi phí quản lý DN 41 42 45 46 -245.48
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 209 61 78 1,950 9,263.86
Thu nhập khác 2 3 2 1 5.32
Thu nhập/Chi phí khác 2 6 16 31 -91.84
Lợi nhuận khác 0 -2 -14 -30 -86.52
LN trước thuế 209 58 63 1,921 9,177.34
Chi phí thuế TNDN hiện hành 42 16 20 414 -1,919.38
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 2 -1 -2.20
Lợi nhuận thuần 166 42 41 1,508 7,255.75
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 142 32 37 1,358 6,861.37
Cổ đông thiểu số 24 10 4 150 394.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 5,139 -755 -963 7,273 15,137.40
Mua sắm TSCĐ -276 -503 -67 19 -1,056.17
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.27
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -2,253 -1,373 -1,500 -11,551 -14,975.39
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1,436 2,392 2,785 5,652 13,307.29
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -3,072 -27 -978 -7,797 -7,915.65
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 2,553.03
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 22 304 118 126 614.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 792.97 0 0 -7,472.17
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 5,994 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 239 22 750 2,940 4,393.51
Tiền trả các khoản đi vay -957 -189 -204 -1,452 -8,653.94
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -166.83 0 0 -4,260.43
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 278 -129 -60 1,204 3,404.80
Tiền và tương đương tiền 84 -47 -12 2,087 1,401.11
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 386 257 197 1,401 4,805.91
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine (KSF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Thượng, được thành lập từ năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. Một số dự án lớn KSF là tư cách chủ đầu tư có thể kể tới Sunshine Riverside, Sunshine City Sài Gòn, Sân Golf Hòn Rơm, khu du lịch cao cấp Hòn Rơm - Mũi Né… KSF được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/09/2021.
Lịch sử hình thành
- Năm 2015: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Thượng được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ VNĐ; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 223 tỷ VNĐ; - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ VNĐ; - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ VNĐ; - Ngày 25/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ VNĐ; - Ngày 30/0/8/2021: Chính thức trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4986/UBND-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 31/08/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance; - Ngày 24/09/2021: Chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 06/10/2021: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 31/05/2023: Đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn Real Tech; - Ngày 07/05/2024: Đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn Sunshine;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Anh Tuấn 552,721,860 61.4% 05/02/2026
Đỗ Thị Định 12,721,860 4.2% 05/10/2025
Đỗ Thị Hồng Nhung 6,221,860 0.7% 05/02/2026
Lê Hoàng Nam 443,720 0.1% 05/10/2025
Phan Ích Long 321,860 0.1% 05/10/2025
Phạm Văn Trọng 231,860 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thủy Nguyên 226,860 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đình Đức 221,860 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Xuân Mỹ 221,860 0.1% 05/02/2026
Đỗ Thị Lụa 221,860 0.1% 05/10/2025
Phùng Xuân Dương 221,860 0.1% 05/10/2025
Đỗ Văn Bắc 221,860 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Huyền 221,860 0.1% 05/02/2026
Lê Thị Tuyết 221,860 0.1% 05/02/2026
Đỗ Thị Thu Hương 221,860 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Hằng 222,860 0.1% 05/10/2025
Trịnh Thị Ngà 221,860 0.1% 05/10/2025
Hồ Đức Việt 479,060 0.1% 05/02/2026
Đỗ Minh Phương 88,744 0.0% 05/02/2026
Vũ Lê Hiếu 100,744 0.0% 05/02/2026
Đỗ Ngọc Anh 24,010 0.0% 05/02/2026
Đỗ Thu Huyền 10 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KSF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay