KSH
---Công ty Cổ phần Damac GLS
400
0.0%
Cập nhật: 19:31:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.05
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
30.94
Thanh toán hiện hành
30.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 526 | 526 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 526 | 526 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 27 | 27 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | -30 | -30 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | -30 | -30 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 496 | 496 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 17 | 17 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 17 | 17 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 479 | 479 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 479 | 479 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 575 | 575 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 575 | 575 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -111 | -111 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 15 | 15 | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 496 | 496 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0.01 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.01 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Damac GLS (KHS), tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm Công nghiệp Phủ Lý được thành lập năm 1967. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là đầu tư tài chính, kinh doanh nông sản. Ngoài ra, KSH cũng tham gia vào các mảng hoạt động kinh doanh mới, mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực các dự án khu công nghiệp, cửa hàng tiện ích 24h.
Lịch sử hình thành
- 10/1967: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển KSH, tiền thân là Xí Nghiệp Thực phẩm Công nghiệp Phủ Lý, được thành lập.
- 13/09/2000: Công ty thực hiện chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành Công ty Cổ phần.
- 09/10/2007: Công ty tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 25 tỷ đồng.
- 2007: Công ty sát nhập với 2 Công ty là: Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Khoáng sản Hà nam và Công ty Cổ phần Bao bì Phú mỹ.
- 03/11/2008: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/2009: Chuyển đổi thành công ty cổ phần tập đoàn khoáng sản Hamico.
- 09/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển KSH.
- 11/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 294.561.750.000 đồng.
- Ngày 12/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 575,096,750,000 đồng.
- Ngày 26/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Damac GLS.
- Ngày 05/09/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 19/09/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 22/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Đức | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 1,092,760 | 1.9% | 07/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/01/2019 |
| Nguyễn Tấn Đạt | Phó Giám đốc Tài chính | — | — | 03/01/2019 |
| Hoàng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2019 |
| Đỗ Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2019 |
| Tạ Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/06/2018 |
| Hoàng Văn Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/09/2019 |
| Lê Thị An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/08/2020 |
| Hoàng Trọng Khánh | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | — | — | 30/10/2024 |
| Nguyễn Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KSH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSH