KSQ
UPCOMCông ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam
2,100
▲
4.8%
Cập nhật: 18:24:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
203
P/E
10.35
P/B
0.23
YoY
—
QoQ
54.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
1.4%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
139.53
Thanh toán hiện hành
139.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 59 | 39 | 37 | 292 | 266.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 0 | 0 | 1.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 32 | 12 | 10 | 289 | 263.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 7 | 5 | 286 | 260.56 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 2 | 2 | 0.26 |
| Tài sản lưu động khác | 26 | 26 | 26 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 252 | 270 | 270 | 15 | 6.24 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 15 | 15 | 15 | 6.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 15 | 15 | 15 | 6.22 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0.02 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 311 | 309 | 307 | 306 | 272.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 46 | 47 | 47 | 47 | 1.90 |
| Nợ ngắn hạn | 46 | 47 | 47 | 47 | 1.90 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 34 | 34 | 33 | 32 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 265 | 263 | 261 | 260 | 270.72 |
| Vốn và các quỹ | 265 | 263 | 261 | 260 | 270.72 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.25 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -36 | -38 | -41 | -41 | -30.38 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 311 | 309 | 307 | 306 | 272.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.54 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 1 | -1.46 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 4 | 1 | 1 | 1 | 11.32 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -1.57 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 2 | 0 | -0.29 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | -2 | -2 | -1 | 11.11 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | -4 | -2 | -2 | -1 | 11.09 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -4 | -2 | -2 | -1 | 11.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -4 | -2 | -2 | -1 | 11.09 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 0.49 | 1 | -1 | 33.95 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -0.42 | -1 | 1 | -32.48 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.42 | 0 | 0 | -32.48 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0.06 | 0 | 0 | 1.47 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0.56 | -3 | 3 | 0.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 0.63 | 0 | 0 | 1.76 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam (KSQ) tiền thân là Công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến và buôn bán khoáng sản. Công ty thực hiện mua nguyên liệu đầu vào hàm lượng thấp, chế biến thành sản phẩm có hàm lượng cao. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu trên địa bàn các tỉnh khu vực phía Bắc như Lai Châu, Tuyên Quang, Thái Nguyên... Ngày 09/06/2025, KSQ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 09/06/2006: Công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh thành lập với vốn điều lệ đăng ký 30 tỷ đồng. Vốn tại thời điểm thành lập là 6 tỷ đồng.
- 05/01/2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Khoáng sản Quang Anh;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,8 tỷ đồng thông qua đợt phát hành tỷ lệ 10:3 cho cổ đông hiện hữu;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua việc góp vốn bằng tài sản của các cổ đông hiện hữu;
- 25/01/2013: Trở thành công ty đại chúng;
- 26/07/2013: Niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 09/11/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam;
- Ngày 27/05/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/06/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc | 15,000 | 0.1% | 11/01/2018 |
| Triệu Văn Hợi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/08/2021 |
| Nguyễn Cẩm Tiến | Kế toán trưởng | — | — | 08/11/2022 |
| Lê Thị Hòe | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/06/2023 |
| Trần Trọng Tính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/09/2023 |
| Đặng Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2024 |
| Lê Hồng Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2024 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Công Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KSQ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSQ