KST
HNXCông ty Cổ phần KASATI
13,500
0.0%
Cập nhật: 01:17:03 - 02/04/2026
1. Định giá
EPS
2,090
P/E
6.46
P/B
0.99
YoY
-23.4%
QoQ
-75.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
12.0%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
1.24
Thanh toán hiện hành
1.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 164 | 539 | 556 | 350.07 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | 36 | 195 | 77.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 0 | 0 | 1.76 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 81 | 73 | 349 | 265.48 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 0 | 0.08 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 393 | 11 | 9.15 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 37 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 9 | 9 | 9.48 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 4 | 4.05 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 4.90 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.53 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 172 | 549 | 565 | 359.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 94 | 478 | 486 | 277.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 94 | 478 | 486 | 277.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 31 | 0 | 0.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 18 | 7 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 78 | 71 | 79 | 81.88 | — |
| Vốn và các quỹ | 78 | 71 | 79 | 81.88 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 60 | 60 | 60 | 59.92 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 60 | 60 | 60 | 59.92 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 8 | 8 | 7.74 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 14 | 3 | 12 | 14.22 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 172 | 549 | 565 | 359.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 49 | 508 | 125.44 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -1.39 | — |
| Doanh thu thuần | 23 | 49 | 508 | 124.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 42 | 487 | -113.88 | — |
| Lãi gộp | 5 | 7 | 20 | 10.17 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 1.75 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 3 | 3 | -0.08 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.18 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 8 | -8.70 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 10 | 3.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 10 | 3.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 2 | -0.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 9 | 2.52 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 9 | 2.52 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 23 | -61 | 174 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -34 | 34 | -69 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | -21 | 80 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -11.55 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 30 | 5 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -12 | -16 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | -30 | 168 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 11 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56 | 26 | 195 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần KASATI (KST) chính thức đi vào hoạt động theo hình thức cổ phần vào năm 2002. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là Dịch vụ; Thương mại; Sản xuất, phục vụ cho ngành viễn thông. Trong đó doanh thu từ dịch vụ chủ yếu là dịch vụ lắp đặt bảo dưỡng có mức sinh lời cao nhất, đạt trên 60% tổng doanh thu. Khách hàng của Công ty là các doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước như Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty Viễn thông Hà Nội, Sài Gòn Postel, Viettel, Ericson, Harris, Huawei, NEC, Nortel, Nokia-Siemens, Motorola, ZTE...Các đối thủ cạnh tranh của Công ty bao gồm chủ yếu các Công ty xây lắp chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thuộc VNPT như HACISCO, PTIC, PTICC, TST, CT-IN, Công ty xây lắp phát triển Bưu điện Đà Nẵng... KST chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ ngày 29/12/2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Điện tử (KASATI) tiền thân là Xí nghiệp Sửa chữa Thiết bị Thông tin 2 được thành lập.
- Ngày 08/10/1985: KASATI được đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Thiết bị Thông tin 2 trực thuộc Tổng Cục Bưu điện (nay là Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam).
- Ngày 07/06/2002: Tổng Cục Bưu điện quyết định chuyển Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Thiết bị Thông tin 2 thành Công ty Cổ phần Viễn thông
- Tin học
- Điện tử.
- Ngày 02/12/2002: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Ngày 18/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 29,9 tỷ đồng.
- Tháng 01/2008: Công ty được tổ chức AFAQ
- AFNOR Internationnal cấp chứng chỉ ISO 9001-2000.
- Ngày 29/12/2010: Công ty chính thức niêm yết trên sàn HNX.
- Ngày 29/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 59 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ PHƯỚC HIỀN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 214,240 | 3.6% | 22/07/2025 |
| Võ Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc | 59,710 | 1.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 23,480 | 0.4% | 22/07/2025 |
| Đỗ Quang Khánh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,600 | 0.2% | 22/01/2025 |
| Đoàn Thị Triệu Phước | Kế toán trưởng | 6,068 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Tô Hoài Văn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Trần Quang Minh Mẫn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Hồ Thị Kim Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Đỗ Ngọc Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/09/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KST