KSV
HNXTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
161,200
▲
10.0%
Cập nhật: 21:54:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
9,924
P/E
16.24
P/B
5.76
YoY
-2.4%
QoQ
-8.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
40.0%
ROA
19.9%
Tỷ suất LN gộp
24.2%
Tỷ suất LN ròng
13.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,508 | 5,281 | 5,264 | 5,844 | 5,795.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 410 | 401 | 604 | 936 | 711.47 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 57 | 32 | 35 | 136 | 129 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,117 | 1,128 | 1,340 | 1,543 | 1,984.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 72 | 60 | 72 | 70 | 52.79 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,826 | 3,637 | 3,236 | 3,190 | 2,825.35 |
| Tài sản lưu động khác | 98 | 83 | 49 | 39 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,044 | 4,731 | 4,611 | 4,441 | 4,163.54 |
| Phải thu dài hạn | 126 | 124 | 125 | 138 | 133.47 |
| Phải thu dài hạn khác | 126 | 124 | 125 | 138 | 133.47 |
| Tài sản cố định | 4,001 | 3,707 | 3,462 | 3,226 | 3,268.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 46 | 46 | 46 | 46 | 46.17 |
| Tài sản dài hạn khác | 539 | 512 | 525 | 481 | 35.44 |
| Trả trước dài hạn | 522 | 494 | 493 | 444 | 314.25 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,551 | 10,012 | 9,874 | 10,286 | 9,958.73 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,602 | 5,683 | 5,528 | 5,319 | 4,357.75 |
| Nợ ngắn hạn | 4,309 | 4,358 | 4,489 | 4,222 | 3,522.39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 26 | 31 | 20 | 65 | 15.65 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,187 | 1,893 | 1,476 | 1,149 | 1,296.38 |
| Nợ dài hạn | 1,294 | 1,325 | 1,039 | 1,097 | 835.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,242 | 1,269 | 982 | 1,035 | 783.68 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,949 | 4,329 | 4,347 | 4,967 | 5,600.98 |
| Vốn và các quỹ | 3,946 | 4,311 | 4,329 | 4,941 | 5,572.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 195 | 195 | 585 | 585 | 584.70 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,318 | 1,697 | 1,390 | 2,019 | 2,606.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 448 | 434 | 368 | 352 | 396.54 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 18.83 | 18.70 | 18.07 | 25.53 | 28.05 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,551 | 10,012 | 9,874 | 10,286 | 9,958.73 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,636 | 3,062 | 3,922 | 3,868 | 3,548.65 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 3,636 | 3,062 | 3,922 | 3,868 | 3,548.65 |
| Giá vốn hàng bán | 2,914 | 2,434 | 3,159 | 2,590 | -2,703.12 |
| Lãi gộp | 722 | 628 | 763 | 1,278 | 845.52 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 7 | 2 | 7.99 |
| Chi phí tài chính | 65 | 52 | 53 | 40 | -37.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 57 | 52 | 47 | 40 | -37.20 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 38 | 30 | 37 | 38 | -45.29 |
| Chi phí quản lý DN | 115 | 142 | 110 | 449 | -26.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 506 | 406 | 569 | 754 | 743.71 |
| Thu nhập khác | 4 | 2 | 2 | 2 | 55.28 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 2 | 9 | 7 | 3 |
| Lợi nhuận khác | -6 | -1 | -7 | -5 | 58.28 |
| LN trước thuế | 500 | 405 | 562 | 748 | 802 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 132 | 91 | 137 | 154 | -178.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -15 | 0 | -15 | 0 | 7.88 |
| Lợi nhuận thuần | 383 | 314 | 440 | 594 | 631.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 422 | 331 | 472 | 595 | 586.86 |
| Cổ đông thiểu số | -39 | -17 | -32 | -1 | 44.38 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 191 | 275 | 964 | 1,070 | -97.29 |
| Mua sắm TSCĐ | 31 | -27 | -63 | -168 | -34.46 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -77 | 0 | -38 | 38 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 55 | 0 | 50 | -50 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.91 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 2 | 0 | 3 | 1.31 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -25.44 | 0 | 0 | -23.23 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,027 | 1,085 | 845 | 103 | 313.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,093 | -1,340 | -1,542 | -333 | -429.59 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -19 | -13 | -13 | -37 | 11.68 |
| Cổ tức đã trả | -101 | 0 | 0 | -294 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -267.82 | 0 | 0 | -104.34 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14 | -18 | 203 | 332 | -224.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,181 | 660 | 1,689 | 400 | 936.34 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 419 | 401 | 604 | 936 | 711.47 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP (KSV) có tiền thân là Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập vào ngày 27/10/1995 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản. KSV hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản kim loại màu. KSV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Ngày 02/02/2023, KSV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/10/1995: Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam ra đời trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản theo Quyết định số 1118QĐ/TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công thương);
- Ngày 18/02/2003: Tổng Công ty Đá quý và Vàng sáp nhập vào Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 26/12/2005: Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản
- TKV
- Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 15/06/2010: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV và có tên gọi mới là Tổng Công ty Khoáng sản –Vinacomin theo Quyết định số 3169/QĐ-BCT;
- Ngày 23/04/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.503 đồng/cổ phần;
- Ngày 06/10/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và có tên mới là Tổng Công ty Khoáng sản TKV-CTCP với vốn điều lệ 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8010/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 28/07/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/01/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/02/2023: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thái | Phó Tổng Giám đốc | 19,000 | 0.0% | 21/04/2023 |
| Trịnh Văn Tuệ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,200 | 0.0% | 22/04/2019 |
| Đào Minh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 13,400 | 0.0% | 06/10/2020 |
| Ngô Quốc Trung | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,100 | 0.0% | 03/07/2018 |
| Bùi Tiến Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 25/04/2019 |
| Lê Tuấn Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 2,900 | 0.0% | 27/07/2022 |
| Lương Văn Lĩnh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 14/01/2025 |
| Nguyễn Nam Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 14/01/2025 |
| Đặng Đức Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Lý Xuân Tuyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/11/2024 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 06/05/2025 |
| Nguyễn Văn Viên | Kế toán trưởng | 800 | — | 22/07/2025 |
| Phạm Xuân Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Long | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 20/06/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico | công ty con | 51.3% |
| Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng | công ty con | 51.9% |
| Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng | công ty con | 52.5% |
| Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh | công ty con | — |
| Công ty CP Đất Hiếm Lai Châu- Vimico | công ty con | 57.9% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Khoáng Sản 3 - Vimico | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | công ty con | 51.0% |
| Công ty CP Đá Quý Và Vàng Hà Nội | công ty liên kết | 48.3% |
| Công ty Liên Doanh Công Nghiệp Kẽm Việt Thái | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KSV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KSV