KTC
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang
9,200
▼
4.2%
Cập nhật: 18:02:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
943
P/E
9.75
P/B
0.79
YoY
32.8%
QoQ
11.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.2%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
4.1%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 914 | 1,105 | 896 | 1,165 | 1,041.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 60 | 35 | 46 | 27.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 57 | 57 | 17 | 58 | 17.51 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 170 | 296 | 230 | 273 | 302.86 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 39 | 56 | 29 | 50 | 61.68 |
| Hàng tồn kho, ròng | 626 | 666 | 589 | 743 | 634.47 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 26 | 25 | 45 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 408 | 402 | 393 | 394 | 391.82 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 281 | 275 | 270 | 265 | 260.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 91 | 91 | 87 | 93 | 93.83 |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 17 | 18 | 17 | 11.86 |
| Trả trước dài hạn | 15 | 17 | 18 | 17 | 17.46 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,321 | 1,507 | 1,289 | 1,559 | 1,432.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 911 | 1,091 | 866 | 1,123 | 1,006.82 |
| Nợ ngắn hạn | 911 | 1,091 | 866 | 1,123 | 1,006.82 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 42 | 54 | 71 | 71.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 738 | 940 | 700 | 914 | 798.79 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 411 | 416 | 424 | 436 | 426.09 |
| Vốn và các quỹ | 411 | 416 | 424 | 436 | 426.09 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 365 | 365 | 365 | 365 | 364.74 |
| Cổ phiếu phổ thông | 365 | 365 | 365 | 365 | 364.74 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 21 | 23 | 23 | 22.55 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 40 | 45 | 51 | 66 | 55.98 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.49 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,321 | 1,507 | 1,289 | 1,559 | 1,432.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,227 | 1,393 | 1,567 | 1,441 | 1,610.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 22 | 1 | 0 | 0 | -11.15 |
| Doanh thu thuần | 1,205 | 1,392 | 1,567 | 1,441 | 1,599.70 |
| Giá vốn hàng bán | 1,160 | 1,334 | 1,504 | 1,380 | -1,536.70 |
| Lãi gộp | 45 | 58 | 63 | 61 | 63 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 11 | 3 | 5.27 |
| Chi phí tài chính | 3 | 9 | 18 | 10 | -7.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 8 | 11 | 10 | -5.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 5 | 1 | 8 | 2.16 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 33 | 31 | 36 | -41.24 |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 12 | 12 | 18 | -21.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 13 | 14 | 8 | 0.20 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 3 | 5.71 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 1 | 0 | -1.02 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | 2 | 4.69 |
| LN trước thuế | -3 | 13 | 13 | 11 | 4.90 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | 1 | -2.49 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 12 | 10 | 10 | 2.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 12 | 10 | 10 | 2.41 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 88 | -186 | 173 | -159 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -1 | 0 | -2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -17 | -17 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 36 | 17 | 40 | -40 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 4 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,003 | 1,261 | 1,180 | 1,336 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,131 | -1,059 | -1,420 | -1,122 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 201.37 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16 | 18 | -25 | 11 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 22 | 29 | 26 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42 | 60 | 37 | 46 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang (KTC) có tiền thân là Công ty Du lịch Thương mại Kiên Giang, được thành lập vào năm 2006 trên cơ sở hợp nhất Công ty Thương mại Kiên Giang (Kigitraco) và Công ty Du lịch Kiên Giang (Kien Giang Tourist). Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xuất khẩu lương thực, xăng dầu, bất động sản và sản xuất kinh doanh thực phẩm đóng hộp. KTC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành các nhà máy chế biến gạo xuất khẩu với sức chứa trên 80.000 tấn/nhà máy tại huyện Giồng Riềng và Tân Hiệp, và Nhà máy Thực phẩm đóng hộp KTC với công suất 100.000 lon/ngày, và mạng lưới 36 cửa hàng xăng dầu và 4 kho xăng dầu. KTC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1996: Doang nghiệp Nhà nước Công ty Thương mại Kiên Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Vật tư Tổng hợp Kiên Giang và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Kiên Giang;
- Ngày 28/06/2006: UBND tỉnh Kiên Giang ban hành Quyết định số 1033/QĐ-UBND về việc thành lập Công ty Du lịch Thương mại Kiên Giang hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con trên cơ sở hợp nhất Công ty Thương mại Kiên Giang (Kigitraco) và Công ty Du lịch Kiên Giang (Kien Giang Tourist);
- Ngày 30/06/2010: Chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty TNHH MTV Du lịch Thương mại Kiên Giang theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1700523203 được cấp lần đẩu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang;
- Ngày 22/02/2017: UBND Tỉnh Kiên Giang ban hành Quyết định số 372/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Du lịch Thương mại Kiên Giang;
- Ngày 29/03/2017: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 11.285 đồng/cổ phần;
- Ngày 30/10/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/08/2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang với vốn điều lệ 364.738.330.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1700523208 cấp thay đổi lần thứ 04 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Kiên Giang;
- Ngày 22/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,500 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Phạm Văn Hoàng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,400 | 0.0% | 22/04/2025 |
| Nguyễn Duy An | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 6,100 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Võ Thị Hương Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,800 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Huỳnh Thanh Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | 3,500 | 0.0% | 18/06/2018 |
| Võ Chí Công | Thành viên Ban kiểm soát | 1,900 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Thành Công | Phó Tổng Giám đốc | 1,700 | 0.0% | 12/08/2024 |
| Võ Thái Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/01/2026 |
| Nguyễn Văn Cảnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/06/2018 |
| Lý Thu Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/01/2026 |
| Hoàng Thị Xuân Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2019 |
| Trịnh Quốc Việt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2023 |
| Phùng Phương Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2023 |
| Nguyễn Thị Bạch Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2023 |
| Lê Thị Thùy | Kế toán trưởng | — | — | 20/02/2023 |
| Trần Hữu Nghị | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Kiên Giang | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Trường học Kiên Giang | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Đóng Hộp Kiên Giang | công ty liên kết | 38.1% |
| Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền | công ty liên kết | — |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Kiên Giang | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KTC