KTS
HNXCông ty Cổ phần Đường Kon Tum
23,700
▲
1.7%
Cập nhật: 03:21:15 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
6,275
P/E
3.78
P/B
0.47
YoY
3.5%
QoQ
-41.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.7%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
19.8%
Tỷ suất LN ròng
9.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.51
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 342.25 | 298 | 342 | 375 | 362 |
| Tiền và tương đương tiền | 68.17 | 3 | 68 | 32 | 11 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 18 | 18 | 18 | 18 | 19 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 169.58 | 155 | 170 | 90 | 80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 30.36 | 36 | 30 | 26 | 38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 88.16 | 120 | 86 | 234 | 252 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 206.40 | 203 | 206 | 195 | 195 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 194.96 | 176 | 195 | 186 | 185 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 3 | 3 | 3 | 4 |
| Trả trước dài hạn | 3.32 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 548.65 | 501 | 549 | 570 | 557 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 302.53 | 270 | 303 | 312 | 301 |
| Nợ ngắn hạn | 279.71 | 245 | 280 | 292 | 286 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1.56 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 227.10 | 214 | 227 | 227 | 231 |
| Nợ dài hạn | 22.83 | 25 | 23 | 20 | 15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 22.83 | 25 | 23 | 20 | 15 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 246.12 | 231 | 246 | 257 | 256 |
| Vốn và các quỹ | 246.12 | 231 | 246 | 257 | 256 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50.70 | 51 | 51 | 51 | 51 |
| Cổ phiếu phổ thông | 50.70 | 51 | 51 | 51 | 51 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18.67 | 19 | 19 | 19 | 19 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 165.23 | 150 | 165 | 176 | 175 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 548.65 | 501 | 549 | 570 | 557 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 118.83 | 57 | 119 | 64 | 101 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 118.83 | 57 | 119 | 64 | 101 |
| Giá vốn hàng bán | -97.60 | 47 | 98 | 44 | 84 |
| Lãi gộp | 21.23 | 10 | 21 | 20 | 17 |
| Thu nhập tài chính | 1.15 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| Chi phí tài chính | -4.90 | 5 | 5 | 4 | 4 |
| Chi phí tiền lãi vay | -4.90 | 5 | -4.44 | 4 | 4 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -0.18 | 0 | 0 | 1 | 6 |
| Chi phí quản lý DN | -1.45 | 1 | 1 | 4 | 3 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15.85 | 5 | 16 | 12 | 4 |
| Thu nhập khác | 0.06 | 0.12 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.84 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | -0.78 | 0 | -1 | -1 | 0 |
| LN trước thuế | 15.07 | 5 | 15 | 11 | 4 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.25 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 14.82 | 4 | 15 | 11 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14.82 | 4 | 15 | 11 | 4 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 73.37 | 70.43 | -143.03 | 13.76 | 18.81 |
| Mua sắm TSCĐ | -25.33 | -0.11 | 21.92 | -0.38 | -0.18 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.77 | 0.02 | 2.13 | 0.01 | 0.14 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -24.55 | -0.09 | 24.05 | -0.37 | -0.04 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 40.88 | 35.94 | 215.25 | 3.93 | 54.96 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24.47 | -142.33 | -112.47 | -23.83 | -39.06 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -5.07 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 16.41 | -106.39 | 97.71 | -19.90 | 15.90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 65.22 | -36.05 | -21.28 | -6.51 | 34.67 |
| Tiền và tương đương tiền | 2.94 | 68.17 | 32.11 | 10.84 | 4.33 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68.17 | 32.11 | 10.84 | 4.33 | 38.99 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đường Kon Tum (KTS) được thành lập vào năm 1995 và chính thức cổ phần hóa vào năm 2008. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất đường. Sản phẩm đường RS chiếm tỷ trọng khoảng 92% tổng doanh thu của Công ty. Sản phẩm đường RS của Công ty được tiêu thụ rộng rãi trên thị trường các tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh và Miền Đông Nam Bộ. Nhà máy sản xuất đường của Công ty có công suất ép đạt 1.500 tấn mía/ngày. KTS chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ ngày 31/12/2010.
Lịch sử hình thành
- 1995: Tiền thân của công ty là Công ty Mía Đường Kon Tum được thành lập.
- 10/2000: Công ty Mía đường Kon Tum được chuyển giao về cho Công ty Đường Quảng Ngãi, và trở thành Nhà máy Đường Kon Tum trực thuộc Công ty Đường Quảng Ngãi.
- 12/2005: Nhà máy Đường Kon Tum được chuyển lại thành Công ty Đường Kon Tum.
- 2008: Công ty Đường Kon Tum được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đường Kon Tum với vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
- 31/12/2010: Cổ phiếu được chính thức niêm yết trên sàn HNX.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 39 tỷ.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 50,7 tỷ.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thị Thu Hằng | Tổng Giám đốc | 500,000 | 9.9% | 30/01/2026 |
| Trần Ngọc Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 74,529 | 1.5% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Đức Cần | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Phạm Ngọc Hòa | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 28/07/2025 |
| Đặng Việt Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/07/2018 |
| Thái Văn Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Trần Thị Bích Nhi | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/10/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/10/2025 |
| Nguyễn Hữu Quảng | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất và Kỹ thuật | — | — | 28/07/2025 |
| Lê Minh Thông | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/07/2019 |
| Mai Thị Tuyết Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 10/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KTS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KTS