KVC
UPCOMCông ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
1,400
▲
7.7%
Cập nhật: 03:04:31 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-595
P/E
—
P/B
0.16
YoY
-1.1%
QoQ
64.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.6%
ROA
-5.8%
Tỷ suất LN gộp
-8.5%
Tỷ suất LN ròng
-31.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.08
Thanh toán nhanh
1.80
Thanh toán hiện hành
9.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 362 | 350 | 341 | 357 | 345.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 4 | 6 | 4 | 2.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 60 | 47 | 65 | 64.55 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 283 | 285 | 287 | 288 | 282.64 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 195 | 190 | 185 | 130 | 125.83 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 195 | 190 | 185 | 130 | 125.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 556 | 540 | 526 | 488 | 471.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 89 | 82 | 73 | 50 | 37.39 |
| Nợ ngắn hạn | 88 | 81 | 72 | 49 | 37.19 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 60 | 57 | 30 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 467 | 458 | 453 | 438 | 434.07 |
| Vốn và các quỹ | 467 | 458 | 453 | 438 | 434.07 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 |
| Cổ phiếu phổ thông | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -28 | -37 | -42 | -57 | -60.85 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 556 | 540 | 526 | 488 | 471.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 35 | 38 | 20 | 21 | 34.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 35 | 38 | 20 | 21 | 34.61 |
| Giá vốn hàng bán | 37 | 40 | 19 | 20 | -47.86 |
| Lãi gộp | -2 | -2 | 1 | 1 | -13.25 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.29 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.29 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.57 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -5 | -5 | -2 | -1 | -14.70 |
| Thu nhập khác | 46 | 0 | 0 | 40 | 2.17 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 23 | 0 | 3 | 54 | 9.09 |
| Lợi nhuận khác | 23 | 0 | -3 | -14 | 11.26 |
| LN trước thuế | 18 | -5 | -5 | -16 | -3.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -4.60 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 18 | -5 | -5 | -16 | -3.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 18 | -5 | -5 | -16 | -3.44 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -44 | 4 | 4 | -4 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 46 | 0 | 0.18 | 30 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 45.54 | 0 | 0.18 | 29.70 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6 | 0 | -3 | -27 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6 | 0 | -3 | -27.30 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | 4 | 1 | -2 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 4 | 6 | 4 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (KVC), tiền thân là Cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập năm 1989. Năm 2008, Chuyển đổi mô hình kinh doanh theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Bán buôn kim loại và quặng kim loại; Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác; Kinh doanh bất động sản...Sản phẩm chính của công ty là thép không gỉ dạng ống, cuộn, các chủng loại mac 201, 304, 430, công ty chủ yếu bán cho các nhà sản xuất trong nước (chiếm 70% doanh thu). Thị trường của công ty chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, ngoài ra còn có thị trường Đông Nam Bộ, Miền Tây, Miền Trung và xuất khẩu ra các thị trường quốc tế: Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Singapore...Các nguyên liệu của công ty được nhập khẩu từ các nhà máy lớn, có uy tín trên thế giới như Jindan Stainless Steel Ltd (Ấn Độ), Fujian Wuhang Stainless Steel (Trung Quốc), Acerinox, Posco VST...Ngày 25/05/2023, KVC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1989: Cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, tiền thân của Công ty cổ phần sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ được thành lập.
- 2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH Kim Vĩ.
- 05/2008: Công ty TNHH Kim Vĩ chuyển đổi thành Công ty Cổ phần sản xuất
- xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ với vốn điều lệ 16 tỷ đồng.
- 11/2012: Công ty nâng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 03/2013: Công ty nâng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 09/2014: Công ty nâng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- Ngày 14/04/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng.
- Ngày 16/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,100,000 | 2.2% | 22/07/2025 |
| Đỗ Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 400,000 | 0.8% | 22/07/2025 |
| Đỗ Thị Thu Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.4% | 22/07/2025 |
| Trần Trung Nghĩa | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 10,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Lưu Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Đài Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Tăng Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Phan Thanh Tấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Trần Vũ Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KVC