L10
HOSECông ty Cổ phần Lilama 10
25,000
0.0%
Cập nhật: 15:33:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,909
P/E
6.39
P/B
0.82
YoY
-3.0%
QoQ
-33.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.1%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
1.01
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,026 | 1,025 | 1,017 | 1,144.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 334 | 325 | 328 | 389.71 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4.43 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 436 | 420 | 458 | 437.14 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 72 | 54 | 49 | 47.45 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 250 | 273 | 224 | 311.47 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 167 | 164 | 161 | 153.77 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 89 | 87 | 85 | 79.01 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 52 | 51 | 50 | 48.47 | — |
| Đầu tư dài hạn | 26 | 26 | 26 | 26.28 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26.28 | 26.28 | 26.28 | 26.28 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,193 | 1,189 | 1,178 | 1,298.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 906 | 912 | 888 | 994.83 | — |
| Nợ ngắn hạn | 668 | 721 | 718 | 823.63 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 195 | 197 | 203 | 302.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 244 | 241 | 215 | 237.91 | — |
| Nợ dài hạn | 237 | 191 | 170 | 171.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 2 | 2 | 0.40 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 288 | 277 | 290 | 303.35 | — |
| Vốn và các quỹ | 288 | 277 | 290 | 303.35 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 99 | 99 | 99 | 98.90 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 99 | 99 | 99 | 98.90 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 122 | 124 | 124 | 124.10 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 61 | 48 | 61 | 74.59 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,193 | 1,189 | 1,178 | 1,298.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 391 | 346 | 420 | 281.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 391 | 346 | 420 | 281.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 378 | 335 | 379 | -256.91 | — |
| Lãi gộp | 13 | 11 | 41 | 24.46 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 5 | 0 | 5.70 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 4 | 4 | -3.56 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 4 | -3.42 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 21 | -6.78 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 8 | 16 | 19.81 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 6 | 8 | 16 | 19.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 3 | -6.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 7 | 13 | 13.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 7 | 13 | 13.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -67 | -33 | 32 | 42.67 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -4 | -3 | -0.13 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 40 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 0.04 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.24 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 176 | 139 | 135 | 150.24 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -103 | -141 | -161 | -129.53 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -15 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 73.52 | 0 | 0 | 20.69 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | -13 | 3 | 63.27 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 12 | 67 | 328.01 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 4 | 0 | -1.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 334 | 325 | 328 | 389.71 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 10 (L10), tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập năm 1960. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 10. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc thiết bị máy móc cho các công trình; Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng...CTCP LILAMA 10 (L10) luôn là đơn vị dẫn đầu trong việc lắp đặt và hoàn thành xuất sắc các công trình công nghiệp lớn và quan trọng của đất nước. Không chỉ có thế mạnh về lĩnh vực Lắp máy và Xây dựng, Lilama 10 còn tham gia chế tạo thiết bị,gia công kết cấu thép. Công ty đã chế tạo và lắp đặt bồn bể cho các nhà máy nước ngọt Coca Cola, Nhà máy bia Quy Nhơn, Nhà máy đường Lam Sơn...,chế tạo và lắp dựng nhiều cột thép mạ kẽm cho đường dây từ 110-500KV Bắc Nam...Ngày 25/12/2007, L10 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- 12/1960: Công ty cổ phần Lilama 10 tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập.
- 25/01/1983: Chuyển thành Xí nghiệp liên hiệp lắp máy 10 theo Quyết định số 101/BXD-TCCB thuộc liên hiệp các xí nghiệp lắp máy (nay là Tổng công ty lắp máy Việt Nam).
- 02/01/1996: Công ty được đổi tên thành Công ty lắp máy và xây dựng số 10.
- 01/01/2007: Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần số 0103015215 ngày 29/12/2006.
- Ngày 11/12/2007: Niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- 25/12/2007: Công ty chính thức giao dịch 9 triệu cổ phiếu trên sàn HOSE.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 3,999,498 | 40.4% | 29/07/2025 |
| Trịnh Ngọc Tuấn Hùng | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,047,259 | 10.6% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Đức Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 45,617 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đình Tình | Phó Tổng Giám đốc | 10,461 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Phạm Khắc Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,742 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Viết Xuân | Phó Tổng Giám đốc | 5,324 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Trương Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hoàng Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Nguyễn Hồng Đăng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Võ Đăng Giáp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/07/2025 |
| Đặng Hào Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L10
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L10