L12
UPCOMCông ty Cổ phần Licogi 12
4,400
▼
2.2%
Cập nhật: 21:31:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
261
P/E
16.84
P/B
0.33
YoY
—
QoQ
31.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
10.7%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Licogi 12 (LICOGI 12) có tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 12, được thành lập vào ngày 24/02/1981. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xử lý nền móng công trình, thi công cơ giới, xây dựng dân dụng, sản xuất kết cấu thép, đá xây dựng và bê tông thương phẩm. Ngoài ra, Công ty còn đầu tư vào các dự án bất động sản như dự án Tòa nhà văn phòng và nhà ở LICOGI 12. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm như công trình thủy điện (Đồng Nai 5, thủy điện Sơn La, thủy điện Bản Vẽ), công trình giao thông (đường Pa Tần – Lai Châu, đường Bình Hiệp Dung Quất), công trình thủy lợi (cảng Cái Lân mở rộng, kênh dẫn của nhà máy thủy điện Sơn La) và công trình dân dụng công nghiệp (tòa nhà LICOGI 12, Ecopark, khu chế xuất Sóc Sơn).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/02/1981: Xí nghiệp thi công cơ giới số 12 được thành lập;
- Ngày 07/05/1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 12 theo Quyết định số 289BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 02/01/1995: Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 12 theo Quyết định số 01BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 29/09/2004: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1523/QĐ-BXD về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Cơ giới và Xây lắp số 12 thành Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 12 ;
- Ngày 07/01/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 11,7 tỷ đồng theo Giấy chứng nhạn đăng ký kinh doanh số 0103006456 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Tháng 08/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 12 với vốn điều lệ tăng lên 17 tỷ đồng;
- Ngày 19/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/11/2017: Tăng vốn điều lệ 70 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Xuân Quang | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,633,607 | 23.3% | 05/08/2025 |
| Dương Xuân Tứ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 542,615 | 7.8% | 05/08/2025 |
| HOÀNG MINH TUẤN | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 360,129 | 4.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Chung | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 240,000 | 3.4% | 05/08/2025 |
| Phùng Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 2.0% | 26/01/2026 |
| Ngô Hương Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 9,984 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Đặng Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 10,629 | 0.2% | 14/07/2021 |
| NGUYỄN HỮU TUẤN | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/07/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L12
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L12