L14

HNX

Công ty Cổ phần Licogi 14

23,400 ▲ 0.4%
Cập nhật: 20:25:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
684
P/E
34.19
P/B
1.61
YoY
-36.1%
QoQ
45.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.8%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
58.5%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.70
Thanh toán hiện hành
2.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 507 518 527 523.63
Tiền và tương đương tiền 77 44 65 79.19
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 161 197 173 161.08
Các khoản phải thu ngắn hạn 68 73 77 83.64
Trả trước cho người bán ngắn hạn 5 4 6 6.99
Hàng tồn kho, ròng 201 203 212 199.32
Tài sản lưu động khác 0 1 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 120 118 116 115.77
Phải thu dài hạn 1 1 1 0.91
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0.91
Tài sản cố định 32 31 30 28.99
Giá trị ròng tài sản đầu tư 24 24 24 23.81
Đầu tư dài hạn 56 56 56 56.10
Tài sản dài hạn khác 2 1 1 0
Trả trước dài hạn 1 0 0 0.26
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 628 636 644 639.40
NỢ PHẢI TRẢ 193 196 197 192.20
Nợ ngắn hạn 188 192 194 190.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 57 65 68 62.40
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 7 6 5 12.79
Nợ dài hạn 6 4 3 1.60
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 6 4 3 1.60
VỐN CHỦ SỞ HỮU 434 439 447 447.20
Vốn và các quỹ 434 439 447 447.20
Vốn góp của chủ sở hữu 309 309 309 308.60
Cổ phiếu phổ thông 309 309 309 308.60
Quỹ đầu tư và phát triển 46 46 46 46.37
Các quỹ khác 0 -0 0 0
Lãi chưa phân phối 80 85 93 92.24
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 628 636 644 639.40
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 32 16 1 45.97
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 32 16 1 45.97
Giá vốn hàng bán 15 8 0 -31.86
Lãi gộp 17 8 1 14.11
Thu nhập tài chính 2 3 3 3
Chi phí tài chính 1 -3 -6 -7.17
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.26
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 5 6 0 -5.75
Chi phí quản lý DN 2 2 1 -2.43
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 11 6 9 1.76
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.20
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.20
LN trước thuế 11 6 9 1.56
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 1 2 -0.44
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 0 0 0
Lợi nhuận thuần 8 5 7 1.12
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 8 5 7 1.12
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 13.29 10 -10 8.92
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -99 99 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 38 -38 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -95 0 0 -69
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 116 0 0 75
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 116 2 -2 0.82
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 137 0 0 6.82
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 10 -10 0
Tiền trả các khoản đi vay -2.14 -18 18 -1.16
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2.14 0 0 -1.16
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 148.15 -56 56 14.58
Tiền và tương đương tiền 43.71 14 -14 64.61
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 191.86 44 0 79.19
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Licogi 14 (L14), tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 14, được thành lập 1982. Năm 2005 Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty tập trung vào các lĩnh vực như thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, các công trình giao thông, công trình thủy điện và đầu tư kinh doanh bất động sản. Công ty Cổ phần LICOGI 14 trước đây là đơn vị thành viên trong Tổng công ty xây dựng và phát triển hạ tầng và hiện nay là Công ty liên kết. Do vậy Công ty vẫn luôn nhận được sự hỗ trợ của Tổng Công ty về nguồn vốn, khách hàng. Một số dự án lớn mà công ty đã và đang xây dựng như: Dự án Tiểu Khu 16 tại Lào Cai với tổng diện tích đất 73,43ha; Dự án Thủy điện Bắc Hà - Tỉnh Lào Cai với diện tích hồ chứa nước 170 triệu m3, tổng mức đầu tư gần 2000 tỷ đồng; Tiểu khu đô thị Little Park View có diện tích 6,3ha thuộc dự án Khu đô thị Minh Phương (phường Minh Phương, thành phố Việt Trì)...Ngày 13/09/2011, L14 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- 11/2/1982: Công ty Cổ phần Licogi 14 tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 14 được thành lập. - 2/1/1996: Công ty được đổi tên thành Công ty cơ giới và xây lắp số 14. - 9/9/2005: Công ty được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 14. - 12/9/2005: Công ty được cấp giấy phép đăng ký lần đầu với vốn điều lệ ban đầu là 8,8 tỷ đồng. - Tháng 09, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 28,8 tỷ đồng; - Ngày 01/09/2008: Chính thức trở thành công ty đại chúng; - 13/09/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dich trên sàn HNX; - Tháng 07, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 34,48 tỷ đồng; - Tháng 08, 2016: Tăng vốn điều lệ 50 tỷ đồng; - Tháng 09, 2017: Tăng vốn điều lện lên 74,99 tỷ đồng; - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Ngày 11/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 184,81 tỷ đồng; - Ngày 04/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 243,95 tỷ đồng; - Ngày 04/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 268,34 tỷ đồng; - Ngày 09/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 308 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Gia Lý Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Chủ tịch Hội đồng Thành viên 2,553,071 8.3% 13/02/2026
Phạm Hùng Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 319,710 1.0% 13/02/2026
Phạm Hùng Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 317,390 1.0% 13/02/2026
Nguyễn Mạnh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 183,159 0.6% 08/05/2023
Nguyễn Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 60,000 0.2% 24/12/2025
Hoàng Hàng Hải Thành viên Ban kiểm soát/Phó Tổng Giám đốc 54,154 0.2% 13/02/2026
Lại Xuân Hùng Tổng Giám đốc 22,671 0.1% 13/02/2026
Vũ Thị Vân Nga Trưởng Ban kiểm soát 15,464 0.1% 13/02/2026
Hà Văn Lợi Kế toán trưởng 14,374 0.1% 15/12/2022
Phạm Hồng Quân Thành viên Ban kiểm soát 9,441 0.0% 13/02/2026
Hoàng Như Thái Thành viên Ban kiểm soát 13/02/2026
Huỳnh Thành Hậu Phụ trách Công bố thông tin 13/02/2026
Phan Lan Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 02/04/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần 5,706,010 18.5% 07/01/2026
Phạm Gia Lý 2,553,071 8.3% 13/02/2026
Nguyễn Thúy Ngư 525,934 1.7% 05/10/2025
Phạm Hùng Sơn 319,710 1.0% 13/02/2026
Phạm Hùng Cường 317,390 1.0% 13/02/2026
Nguyễn Mạnh Tuấn 183,159 0.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu Tư Tài Chính và Bất Động Sản LFI 100,000 0.3% 13/02/2026
Trần Thế Bình 19,700 0.3% 26/08/2024
Nguyễn Vũ Quảng 8,120 0.2% 26/08/2024
Nguyễn Thị Sim 13,314 0.2% 26/08/2024
Lê Thị Thanh 6,080 0.2% 26/08/2024
Hoàng Hàng Hải 54,154 0.2% 13/02/2026
Phạm Gia Khánh 50,000 0.2% 13/02/2026
Phạm Văn Quang 43,317 0.1% 13/02/2026
Hà Minh Tiến 14,264 0.1% 26/08/2024
Lại Xuân Hùng 22,671 0.1% 13/02/2026
Vũ Thị Vân Nga 15,464 0.1% 13/02/2026
Hà Văn Lợi 14,374 0.1% 05/10/2025
Phạm Hồng Quân 9,441 0.0% 13/02/2026
Nguyễn Văn Tuấn 3,496 0.0% 13/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Nga 1,100 0.0% 13/02/2026
Bùi Tiến Sỹ 230 0.0% 04/12/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Đầu Tư Tài Chính và Bất Động Sản LFI công ty con 48.6%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Tài Chính và Bất Động Sản LFI công ty liên kết 48.6%
Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với L14 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L14
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay