L18
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
23,900
▼
1.6%
Cập nhật: 01:07:31 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,669
P/E
6.51
P/B
1.10
YoY
54.6%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.7%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
3.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
1.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,530 | 4,319 | 4,547 | 4,771 | 5,188.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 341 | 196 | 118 | 113 | 346.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 48 | 48 | 48 | 48 | 51.55 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,437 | 1,388 | 1,550 | 1,507 | 1,837.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 369 | 478 | 563 | 557 | 480.07 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,633 | 2,645 | 2,783 | 3,041 | 2,916.35 |
| Tài sản lưu động khác | 71 | 41 | 47 | 62 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 525 | 568 | 623 | 578 | 598.62 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.49 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 343 | 372 | 357 | 363 | 372.97 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 46 | 46 | 46.01 |
| Đầu tư dài hạn | 120 | 134 | 135 | 82 | 81.07 |
| Tài sản dài hạn khác | 59 | 61 | 76 | 78 | 85.36 |
| Trả trước dài hạn | 37 | 39 | 56 | 58 | 65.95 |
| Lợi thế thương mại | 17 | 17 | 16 | 16 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,056 | 4,887 | 5,170 | 5,349 | 5,787.04 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,271 | 4,088 | 4,368 | 4,523 | 4,790.14 |
| Nợ ngắn hạn | 3,346 | 3,166 | 3,345 | 3,430 | 3,481.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 750 | 1,219 | 1,484 | 1,673 | 1,348.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,134 | 940 | 905 | 834 | 910.86 |
| Nợ dài hạn | 925 | 922 | 1,023 | 1,092 | 1,308.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 824 | 804 | 908 | 978 | 1,148.97 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 785 | 799 | 802 | 826 | 996.90 |
| Vốn và các quỹ | 785 | 799 | 802 | 826 | 996.90 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 381 | 381 | 457 | 457 | 457.40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 381 | 381 | 457 | 457 | 457.40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 39 | 39 | 40 | 40 | 39.72 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 211 | 223 | 160 | 180 | 292.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 140 | 142 | 131 | 135 | 192.81 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,056 | 4,887 | 5,170 | 5,349 | 5,787.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,558 | 703 | 908 | 807 | 2,408.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,558 | 703 | 908 | 807 | 2,408.25 |
| Giá vốn hàng bán | 1,465 | 626 | 840 | 744 | -2,255.38 |
| Lãi gộp | 93 | 76 | 68 | 64 | 152.87 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 3 | 2.78 |
| Chi phí tài chính | 36 | 11 | 16 | 17 | -11.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 30 | 11 | 16 | 15 | -11.34 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 2 | 3 | 3 | -1.83 |
| Chi phí quản lý DN | -17 | 22 | 22 | 23 | -0.91 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 76 | 43 | 28 | 24 | 141.81 |
| Thu nhập khác | 18 | 1 | 4 | 3 | 17.55 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -15 | 21 | 5 | 1 | -1.91 |
| Lợi nhuận khác | 33 | -20 | -1 | 1 | 15.64 |
| LN trước thuế | 109 | 23 | 27 | 25 | 157.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 17 | 8 | 4 | 3 | -28.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Lợi nhuận thuần | 95 | 14 | 23 | 22 | 128.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 92 | 13 | 19 | 20 | 117.83 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 2 | 5 | 2 | 10.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 124 | 121.93 | 1 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -35 | -25.34 | -83 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -78 | -13 | -14 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 96 | 23.62 | 43 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -3 | -14 | -16 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0.82 | 2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -27.90 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,804 | 379.08 | 1,181 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,794 | -617.02 | -1,324 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -5 | -1.05 | -2 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -44 | 0 | -11 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -238.99 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76 | -144.96 | -223 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 591 | 340.65 | 85 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 341 | 195.69 | 118 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (L18) tiền thân là Công ty Kiến trúc Uông Bí được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2006. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi. Hoạt động thi công xây lắp là lĩnh vực cốt lõi của công ty, chiếm tới 90% tổng giá trị sản lượng trong những năm gần đây. Công ty là một trong số ít doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có đội ngũ công nhân kỹ thuật cao với đội ngũ công nhân trẻ lành nghề, đủ năng lực thi công các công trình trọng điểm, hiện đại nhất Việt Nam. Trải qua 50 năm hoạt động, công ty đã thi công hơn 800 công trình trong đó có nhiều công trình đạt huy chương vàng chất lượng. Kể từ năm 2018, công ty đã được Bộ Xây dựng xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạng I; Hạ tầng kỹ thuật hạng III...Ngày 23/04/2008, L18 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- 19/05/1961: Tiền thân là Công ty Kiến trúc Uông Bí, được thành lập.
- 1972: Đổi thành Công ty Xây dựng Uông Bí.
- 24/02/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (L18) theo Quyết định số 48/QĐ-BXD ngày 10/01/2006 của Bộ trưởng Bộ xây dựng. .
- 23/04/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HNX.
- 27/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- Ngày 09/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng;
- Ngày 30/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 229.88 tỷ đồng
- Ngày 22/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 381.16 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thanh Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 23,160,467 | 50.6% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Đình Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 545,850 | 2.4% | 14/09/2015 |
| Đặng Văn Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 828,796 | 1.8% | 26/01/2026 |
| Đỗ Thị Nhung | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 467,040 | 1.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Xinh | Phó Tổng Giám đốc | 433,917 | 0.9% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 366,400 | 0.8% | 26/01/2026 |
| Trịnh Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 355,200 | 0.8% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Long Điền | Phó Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.3% | 14/09/2015 |
| Đào Đức Tài | Phó Tổng Giám đốc | 84,000 | 0.2% | 31/01/2019 |
| Lưu Bá Thái | Thành viên Ban kiểm soát | 58,092 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Dương Quốc Khánh | Phó Tổng Giám đốc | 40,012 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Bùi Công Phách | Thành viên Ban kiểm soát | 38,260 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 13,080 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 48,410 | — | 26/01/2024 |
| Thân Thị Len | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/03/2024 |
| Nguyễn Hữu Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/08/2024 |
| Hà Hồng Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.6 | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.8 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp 18.9 | công ty con | 89.1% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Mường Khương | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.1 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.3 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.5 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 18.7 | công ty liên kết | 34.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L18
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L18