L35
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama
4,400
▲
10.0%
Cập nhật: 20:24:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-303
P/E
—
P/B
2.85
YoY
-27.9%
QoQ
56.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-19.7%
ROA
-0.5%
Tỷ suất LN gộp
9.2%
Tỷ suất LN ròng
-2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
36.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.97
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 166 | 166 | 169 | 180.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 3 | 2.53 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 93 | 93 | 95 | 104.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 2.24 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 69 | 70 | 71 | 73.01 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 8 | 8 | 7.77 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 2.02 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.19 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.56 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 174 | 174 | 177 | 188.30 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 168 | 169 | 172 | 183.26 | — |
| Nợ ngắn hạn | 168 | 169 | 172 | 183.26 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 1 | 7.21 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 81 | 81 | 82 | 81.71 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5 | 5 | 5 | 5.04 | — |
| Vốn và các quỹ | 5 | 5 | 5 | 5.04 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 33 | 33 | 33 | 32.65 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 33 | 33 | 33 | 32.65 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -30 | -30 | -31 | -30.72 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 174 | 174 | 177 | 188.30 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9 | 9 | 12 | 18.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 9 | 9 | 12 | 18.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 8 | 11 | -17.58 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1.17 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -1.04 | -1.07 | 1 | -1.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| LN trước thuế | -1 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | -1 | -1 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.03 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.51 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 3 | 3 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA (L35), tiền thân là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy - Bộ Xây dựng, được thành lập năm 1978. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là thiết kế, chế tạo và lắp đặt kết cấu thép; thiết kế, chế tạo và lắp đặt nồi hơi, ống áp lực, bồn bể chịu áp lực; lắp đặt các thiết bị công nghệ; chế tại các loại ống thép tròn, vuông và dầm thép; lắp đặt, hiệu chỉnh các thiết bị điện... Trong đó hoạt động chế tạo và lắp đặt các thiết bị công nghệ chiếm 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Thế mạnh của công ty là các sản phẩm như lò quay 1,4 triệu tấn xi măng/năm; cống trục có sức nâng 300 tấn lần đầu tiên được thiết kế và chế tạo tại Việt Nam. Công ty đã hoàn thành chế tạo, lắp đặt và đưa vào sử dụng hơn 200 công trình, hạng mục công trình lớn như Nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình; thiết kế lắp đặt dây truyền mạ nhúng kẽm nóng phục vụ chế tạo cột điện 500KV Bắc Nam; các Nhà máy Xi măng Hệ Dưỡng (Ninh Bình).
Lịch sử hình thành
- Năm 1978: Tiền thân của công ty là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy
- Bộ Xây dựng;
- Năm 1983: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí Lắp máy trực thuộc liên hiệp các Xí nghiệp lắp máy
- Bộ Xây dựng;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Cơ khí Lắp máy thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam;
- Ngày 06/10/2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam. Vốn điều lệ là 8,6 tỷ đồng.
- Ngày 15/07/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 32,6 tỷ đồng.
- Ngày 25/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 19/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Quốc Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 326,600 | 10.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Giang Nam | Phó Tổng Giám đốc | 6,060 | 0.2% | 26/01/2026 |
| Trần Thị Minh Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 95 | 0.0% | 08/05/2025 |
| Văn Việt Hưng | Phụ trách Công bố thông tin | 35 | 0.0% | 01/04/2024 |
| Nguyễn Văn Triều | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Lại Viết Tân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Hoàng Thế Bình | Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Thị Như Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/01/2016 |
| Nguyễn Mạnh Hưởng | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Bùi Bảo Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/11/2016 |
| Phạm Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Trương Tấn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L35
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L35