L40

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40

63,900 ▼ 0.2%
Cập nhật: 15:38:24 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,197
P/E
10.31
P/B
1.11
YoY
-63.4%
QoQ
-40.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.4%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
15.8%
Tỷ suất LN ròng
17.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.19
Thanh toán hiện hành
2.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 162 177 611 861.17
Tiền và tương đương tiền 8 6 36 47.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 137 159 295 327.25
Trả trước cho người bán ngắn hạn 15 21 20 12.06
Hàng tồn kho, ròng 18 12 277 485.30
Tài sản lưu động khác 0 3
TÀI SẢN DÀI HẠN 8 8 13 178.71
Phải thu dài hạn 0 0 5 13.32
Phải thu dài hạn khác 0 0 5 13.32
Tài sản cố định 8 8 8 5.31
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 160.08
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 160.08
Trả trước dài hạn 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 170 185 624 1,039.88
NỢ PHẢI TRẢ 62 73 277 418.92
Nợ ngắn hạn 58 73 210 315.80
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 22 18 19 63.23
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 3 0 54.56
Nợ dài hạn 4 3.89 66 103.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 48 0.54
VỐN CHỦ SỞ HỮU 108 112 347 620.96
Vốn và các quỹ 108 112 347 620.96
Vốn góp của chủ sở hữu 36 108 108 108
Cổ phiếu phổ thông 36 108 108 108
Quỹ đầu tư và phát triển 9 0 0 0.01
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 52 4 176 350.20
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 63 162.74
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 170 185 624 1,039.88
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 40 52 107 63.26
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 40 52 107 63.26
Giá vốn hàng bán 40 46 65 -56.73
Lãi gộp 0 7 42 6.53
Thu nhập tài chính 1 0 0 0
Chi phí tài chính 0 0 0 -1.04
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -1.04
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 1 2 1 -1.73
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 5 41 3.76
Thu nhập khác 0 0 52 0.79
Thu nhập/Chi phí khác 0 -0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 0 52 0.77
LN trước thuế 0 5 93 4.53
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 34 -0.60
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 4 59 3.93
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 4 59 3.93
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -86 -5 -5 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -105 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 96 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 1 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 3 50 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 -5 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -86 -2 31 0
Tiền và tương đương tiền 0 5 41 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 8 6 36 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 (L40) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 10 trực thuộc Bộ Thủy lợi được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng nông nghiệp và phát triển nông thôn, các công trình thủy điện, thủy lợi, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước. L40 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. Công ty hoạt động chủ yếu trên địa bàn các tỉnh Tây Nam Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên. Công ty đã tham gia thi công xây lắp một số dự án tiêu biểu sau: Dự án xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm (Bình Dương), Dự án hồ chứa nước Đạ Sị (Lâm Đồng), Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long. L40 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/12/1975: Tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 10 trực thuộc Bộ Thủy lợi được thành lập; - Năm 1992: Chuyển trụ sở về thành phố Cần Thơ và đổi tên thành Công ty Xây dựng 40; - Ngày 28/05/2001: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 với vốn điều lệ 15.391.200.000 đồng; - Tháng 04/2008: Chuyển trụ sở chính về quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 30/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng; - Ngày 18/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng; - Ngày 12/06/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3611/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 21/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 23/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Duy Tiên Tổng Giám đốc 101,000 2.8% 19/08/2024
Lê Đình Hiển Chủ tịch Hội đồng Quản trị 17,710 0.5% 29/12/2020
Hà Huy Khánh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 14,800 0.4% 19/06/2025
Nguyễn Thị Hoa Trưởng Ban kiểm soát 20,000 0.2% 02/02/2026
Lê Thị Thủy Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban kiểm soát 4,800 0.1% 06/05/2025
Trần Thị Hoa Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 1,500 0.0% 30/08/2022
Dương Văn Vang Thành viên Ban kiểm soát 06/05/2025
Vũ Hoàng Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 06/05/2021
Nguyễn Văn Sơn Phó Tổng Giám đốc 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 406,800 26.4% 10/03/2025
Bùi Trung Thu 750,000 20.8% 10/03/2021
Đỗ Tấn Cường 2,160,000 20.0% 02/02/2026
Đinh Văn Xuân 1,123,000 10.4% 22/08/2025
Đinh Đức Trung 145,780 9.5% 14/09/2015
Lê Văn Thư 85,490 5.6% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Thảo 490,500 4.5% 05/10/2025
Nguyễn Minh Sang 468,100 4.3% 05/10/2025
Trần Văn Hùng 426,000 4.0% 02/02/2026
Đỗ Tấn Vũ 431,700 4.0% 02/02/2026
Bùi Duy Tiên 101,000 2.8% 05/10/2025
Trần Thị Thanh Huyền 179,400 1.7% 05/10/2025
Nguyễn Đức Hùng 20,180 1.3% 14/09/2015
Sái Văn Nhuệ 18,610 1.2% 14/09/2015
Bùi Đỗ Linh 102,000 1.0% 23/10/2025
Nguyễn Xuân Nhị 15,000 1.0% 14/09/2015
Lê Minh Độ 11,090 0.7% 14/09/2015
Trần Ứng Hòe 10,530 0.7% 14/09/2015
Hà Huy Khánh 14,800 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 12,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoa 20,000 0.2% 02/02/2026
Đinh Văn Vui 2,900 0.2% 14/09/2015
Hà Văn Dương 6,000 0.2% 05/10/2025
Lê Thị Thủy 4,800 0.1% 05/10/2025
Lương Văn Nho 1,930 0.1% 14/09/2015
Hoàng Trọng Mận 4,400 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Dũng 3,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Thành Đạt 2,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Trần Mi Phượng 2,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Thanh Hương 2,000 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Hoa 1,500 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Hương Giang 1,000 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Hải 1,000 0.0% 05/10/2025
Khúc Ngọc Sáu 60 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Hải 100 0.0% 05/10/2025
Phan Thanh Hưng 300 0.0% 23/10/2025
Phan Anh 300 0.0% 02/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với L40 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L40
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay