L43

UPCOM

Công ty Cổ phần Lilama 45.3

3,000 ▲ 7.1%
Cập nhật: 22:05:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,000
P/E
P/B
0.95
YoY
2.0%
QoQ
-40.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-48.3%
ROA
-2.0%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
-85.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
31.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.97
Thanh toán nhanh
0.50
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 45.3 (L43), tiền thân là Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, được thành lập năm 1992. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, lắp đặt và gia công, chế tạo sửa chữa các thiết bị điện năng (hoạt động lắp đặt chiếm khoảng 70% doanh thu công ty). Công ty có 16 đội lắp máy, trong đó có 1 đội lắp máy công trình Nhà máy lọc dầu, 14 đội lắp máy công trình Nhà máy Thủy điện, 1 Đội lắp máy công trình Nhà máy Đường. Công ty đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt hàng nghìn công trình, nhà máy như: Nhiệt điện Phả Lại, Phú Mỹ, Bà Rịa, Thuỷ điện Trị An, Sông Hinh, Hàm Thuận, Cần Đơn, PleiKrông, ĐrâyH’linh; các nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Hà Tiên, Kiên Giang, Tổng kho xăng dầu Vũng Rô Phú Yên, Trạm 500Kv Pleiku; các nhà máy đường Cam Ranh, Khánh Hoà, Sơn Hoà, Gia Lai, Trà Vinh, Quảng Ngãi, Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp...
Lịch sử hình thành
- 14/05/1992: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 được thành lặp trên cơ sở tách ra từ Xí nghiệp liên hợp Lắp máy 45, trực thuộc liên hiệp các Xí nghiệp lắp máy Việt Nam nay là Tổng công ty Lắp máy Việt Nam. - 02/01/1996: Công ty chuyển đổi thành Công ty Lắp máy & Xây dựng 45-3. - 15/05/2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Lilama 45.3 với số vốn điều lệ là 6,8 tỷ đồng. - 06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng. - 11/06/2008: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) - Ngày 23/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hoàng Việt Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 55,000 1.6% 04/08/2025
Phạm Văn Thìn Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 34,900 1.0% 04/08/2025
Cù Thanh Nghị Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 2,000 0.1% 04/08/2025
Phạm Thị Bích Hà Trưởng Ban kiểm soát 2,000 0.1% 04/08/2025
Mạc Thanh Hải Phó Tổng Giám đốc 1,700 0.1% 04/08/2025
Trần Ngọc Dũng Thành viên Ban kiểm soát 04/08/2025
Nông Thị Hồng Nhung Thành viên Ban kiểm soát 03/04/2023
Bùi Quốc Vương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/08/2025
Huỳnh Văn Thạch Thành viên Hội đồng Quản trị 29/03/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần 1,429,000 40.8% 16/12/2025
Trần Nguyễn Sông Hàn 650,700 18.6% 06/01/2026
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 346,400 9.9% 22/10/2025
Nguyễn Hữu Thành 97,000 2.8% 14/09/2015
Hoàng Việt 55,000 1.6% 05/10/2025
Nguyễn Quang Huy 35,000 1.0% 14/09/2015
Phạm Văn Thìn 34,900 1.0% 05/10/2025
Phùng Viết Sơn 30,100 0.9% 14/09/2015
Trần Quang Du 12,000 0.3% 14/09/2015
Huỳnh Văn Ba 11,200 0.3% 14/09/2015
Vũ Quang Thể 10,000 0.3% 14/09/2015
Huỳnh Lê Hòa 10,000 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Chi 7,000 0.2% 14/09/2015
Cù Thanh Nghị 2,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Bích Hà 2,000 0.1% 05/10/2025
Mạc Thanh Hải 1,700 0.1% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với L43 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L43
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay