L45
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 45.1
—
▼
10.5%
Cập nhật: 12:24:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần LILAMA 45.1 (L45) có tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 45.1 trực thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, chuyên chế tạo và lắp đặt các thiết bị bồn bể, đường ống áp lực, kết cấu thép cho các công trình thủy điện, nhà máy lọc dầu. Các công trình tiêu biểu L451 đã tham gia thực hiện bao gồm Dự án VGI-3F, cầu vượt Hoàng Hoa Thám – Cộng Hòa, dự án Pullman Saigon Center Hotel, nhà máy xi măng Hòn Chông…L45 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/01/1993: Công ty Lắp máy và Xây dựng 45.1 trực thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA) được thành lập theo Quyết định số 009A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 09/05/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lilama 45.1 với vốn điều lệ 48 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301443037 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 07/12/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 100,531 | 2.1% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Bá Sứng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 88,885 | 1.8% | 23/07/2025 |
| Đinh Viết Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 75,931 | 1.6% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Quang Bình | Phó Tổng Giám đốc | 17,169 | 0.4% | 18/10/2016 |
| Hà Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,764 | 0.2% | 18/10/2016 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | 5,714 | 0.1% | 18/10/2016 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | 1,475 | 0.0% | 18/10/2016 |
| Vũ Trọng Hiên | Phó Tổng Giám đốc | 1,180 | 0.0% | 18/10/2016 |
| Hoàng Sĩ Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,180 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Trần Nam Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 649 | 0.0% | 18/10/2016 |
| Dương Thị Hải | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/06/2017 |
| Nông Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/06/2017 |
| Phạm Đình Lập | Thành viên Hội đồng Quản trị | 236 | — | 26/04/2023 |
| Trần Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 32 | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Trúc Ly | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L45
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L45