L61
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 69-1
1,400
▼
6.7%
Cập nhật: 23:50:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-7,527
P/E
—
P/B
—
YoY
123.4%
QoQ
8.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
-8.5%
Tỷ suất LN gộp
10.1%
Tỷ suất LN ròng
-100.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-9.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61) tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh thành lập năm 1961. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Chế tạo thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực; Lắp đặt thiết bị, dây chuyền công nghệ đồng bộ, công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến thế đến 500KV. Hiện tại Công ty đang sở hữu 1 Trung tâm tư vấn khoa học công nghệ, 3 Xí nghiệp, 1 Nhà máy chế tạo, 7 Đội công trình. Thành công của dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng 300 MW tạo điều kiện cho công ty phát triển vững mạnh hơn. Ngoài ra Công ty còn được giao cho làm Tổng thầu EPC thực hiện các dự án: nhiệt điện Uông Bí với công suất 300MW; nhiệt điện Cà Mau (chu trình hỗn hợp) với công suất 720 MW. LILAMA cũng đã đứng đầu tổ hợp các nhà thầu Quốc tế, đấu thầu và thắng thầu hợp đồng EPC dự án xây dựng nhà máy lọc dầu Dung Quất trị giá trên 230 triệu USD. Ngày 30/05/2024, L61 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 05, 1961: Tiền thân của công ty là hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí
- Quảng Ninh được thành thành lập.
- Tháng 12, 1979: Xí nghiệp liên hợp lắp máy 69 được thành lập trên cơ sở sáp nhập hai xí nghiệp lắp máy số 6 và số 9.
- Ngày 02/05/1988: Giải thể xí nghiệp liên hợp lắp máy 69 thành lập xí nghiệp lắp máy 69-1, 69-2; 69-3; 69-4.
- Ngày 02/01/1996: Xí nghiệp lắp máy 69-1 đổi tên thành Công ty lắp máy và xây dựng 69-1.
- Ngày 31/10/2005: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần LILAMA 69-1 thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam với vốn điều lệ 20,15 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Tháng 06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 70,15 tỷ đồng.
- Ngày 02/10/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/11/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 10, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 75.76 tỷ đồng.
- Ngày 17/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 30/05/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Đài | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,168,566 | 15.4% | 19/06/2025 |
| Nguyễn Văn Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 54,301 | 0.7% | 31/05/2023 |
| Phạm Thế Kiên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,820 | 0.6% | 31/07/2025 |
| Ngô Quang Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 42,247 | 0.6% | 31/07/2025 |
| Dương Thanh Phương | Phó Tổng Giám đốc | 31,447 | 0.4% | 26/01/2026 |
| Ngô Phú Phong | Phó Tổng Giám đốc | 31,447 | 0.4% | 31/07/2025 |
| Lê Việt Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,006 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Ngô Minh Tâm | Trưởng Ban kiểm soát | 4,590 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Vũ Ngọc Doanh | Phó Tổng Giám đốc | 1,779 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Cao Trường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2023 |
| Vũ Xuân Goòng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 31/07/2025 |
| Ngô Anh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Phạm Đình San | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L61
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L61