L62
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 69 - 2
2,300
▲
15.0%
Cập nhật: 23:17:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-14,217
P/E
—
P/B
—
YoY
58.8%
QoQ
-10.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
59.0%
ROA
-22.9%
Tỷ suất LN gộp
17.1%
Tỷ suất LN ròng
-1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-11.36
Tổng nợ / Tổng TS
1.10
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
0.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (L62) tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 69-2 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng. Công ty cồ phần Lilama 69 - 2 là một doanh nghiệp Nhà nước cổ phần hóa với 50,17% vốn Nhà nước, hoạt động chủ yếu trên các lĩnh vực liên quan đến xây dựng, chế tạo và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ. Hiện nay, Công ty đang triển khai thi công lắp đặt thiết bị nhà máy xi măng Hải Phòng mới, chế tạo và lắp đặt hệ thống ống tuần hoàn, nhà khử clo nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, lắp đặt thiết bị nhà máy đúc Tân Long Hải Phòng, chế tạo lắp đặt thiết bị công trình nghiền xi măng Hiệp Phước thành phố Hồ Chí Minh, và đặc biệt Công ty đang chế tạo thiết bị bên trong lọc bụi tĩnh điện công suất 800 MW xuất khẩu sang Malaysia, Indonesia, Nhật Bản. Đây là sản phẩm lần đầu tiên được chế tạo tại Việt Nam và xuất khẩu ra nước ngoài, với giá trị xuất khẩu: 2.192.185 USD.
Lịch sử hình thành
- 01/12/1960: Công ty Cổ phần Lilama 69-2 tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 69-2 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam được thành lập.
- 02/11/2004: Công ty hoạt động theo mô hình cổ phần.
- 30/06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 21/04/2008: Cổ phiếu của công ty Cổ phần Lilama 69-2 (L62) chính thức giao dịch trên sàn HaSTC.
- 18/09/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 57,4 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 82.982.430.000 đồng.
- Ngày 23/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Vinh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/10/2019 |
| Vũ Kế Chương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,479,162 | 17.8% | 04/08/2025 |
| TRẦN XUÂN TRƯỜNG | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 654,983 | 7.9% | 04/08/2025 |
| Trương Đức Thành | Phó Tổng Giám đốc | 15,000 | 0.2% | 22/08/2022 |
| LÊ THỊ MINH | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 14,297 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Vũ Xuân Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,865 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Đỗ Tiến Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.1% | 26/05/2016 |
| Vũ Thị Ngà | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Giám Hiệu | Phó Tổng Giám đốc | 381 | 0.0% | 15/05/2023 |
| Nguyễn Trung Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Tô Phi Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2017 |
| Trần Thị Hường | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 07/12/2022 |
| Phùng Phương Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/07/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L62
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L62