L63
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 69-3
—
▲
6.2%
Cập nhật: 23:48:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần LILAMA 69-3 (L63) là công ty con của Tổng công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA), hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực gia công chế tạo và lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất cho các nhà máy, công trình xây dựng. Công ty đã thi công các công trình trong nước tại các địa phương như Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Hà Giang, Ninh Bình, Thanh Hóa và xuất khẩu các sản phẩm thiết bị sang thị trường nước ngoài bao gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Indonesia, Nam Phi. Với bề dày kinh nghiệm và năng lực sản xuất lớn, công ty đã thực hiện một số công trình với tư cách là Tổng thầu EPC và hướng tới làm tổng thầu cho các dự án EPC lò quay xi măng. L63 chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 06/10/2016.
Lịch sử hình thành
- 1961: Thành lập tiền thân là Công trường Lắp máy Hà Bắc
- Quảng Ninh;
- 1981: Đổi tên thành Xí nghiệp lắp máy 69-3;
- 1996: Đổi tên thành Công ty lắp máy và xây dựng 69-3;
- 2007: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần LILAMA 69-3 với vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 61 tỷ đồng;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 77.696.910.000 đồng;
- Ngày 06/10/2016: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 07/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 82.793.610.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Viết Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,164,038 | 14.1% | 20/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 321,796 | 3.9% | 11/08/2025 |
| Đỗ Trọng Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 293,000 | 3.5% | 11/08/2025 |
| Phạm Văn Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 113,408 | 1.4% | 11/08/2025 |
| Cao Thị Dự | Trưởng Ban kiểm soát | 73,604 | 0.9% | 06/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Phụ trách Công bố thông tin | 50,581 | 0.6% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thư ký Hội đồng Quản Trị | 38,466 | 0.5% | 11/08/2025 |
| Lê Biên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 34,086 | 0.4% | 24/05/2016 |
| Phạm Xuân Đảng | Phó Tổng Giám đốc | 29,133 | 0.4% | 24/05/2016 |
| Đỗ Văn Vượng | Phó Tổng Giám đốc | 23,355 | 0.3% | 11/08/2025 |
| Phạm Xuân Định | Phó Tổng Giám đốc | 10,200 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Lưu Sỹ Học | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Văn Công | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 31/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với L63
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức L63