LAF

HOSE

Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An

16,900 ▼ 2.3%
Cập nhật: 17:24:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,642
P/E
6.40
P/B
1
YoY
85.7%
QoQ
119.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.8%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
16.6%
Tỷ suất LN ròng
6.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 277 438 429 443.25
Tiền và tương đương tiền 11 3 12 13.74
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 39 6 0 30
Các khoản phải thu ngắn hạn 39 68 61 110.16
Trả trước cho người bán ngắn hạn 15 14 25 27.89
Hàng tồn kho, ròng 181 352 345 285.32
Tài sản lưu động khác 7 9 12 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 109 123 126 141.17
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 86 104 102 114.42
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 11 11 10 0
Trả trước dài hạn 11 10 10 10.02
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 387 561 555 584.42
NỢ PHẢI TRẢ 136 327 313 326.67
Nợ ngắn hạn 133 325 311 324.10
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 3 3.29
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 125 299 262 276.86
Nợ dài hạn 3 3 3 2.57
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 251 234 242 257.75
Vốn và các quỹ 251 234 242 257.75
Vốn góp của chủ sở hữu 152 152 152 152.28
Cổ phiếu phổ thông 152 152 152 152.28
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 99 82 89 105.47
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 387 561 555 584.42
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 76 138 127 278.58
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 3 0 -0
Doanh thu thuần 76 135 127 278.57
Giá vốn hàng bán 61 110 108 -242.46
Lãi gộp 15 25 19 36.12
Thu nhập tài chính 3 3 2 3.53
Chi phí tài chính 2 7 3 -6.44
Chi phí tiền lãi vay 1 3 3 -3.37
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 4 4 -5.84
Chi phí quản lý DN 5 1 3 -6.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 16 10 20.73
Thu nhập khác 0 0 0 0.04
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.38
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.34
LN trước thuế 5 15 10 20.39
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 3 2 -4.28
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.12
Lợi nhuận thuần 4 12 8 16.24
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 12 8 16.24
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -39 -174 58 44.02
Mua sắm TSCĐ -11 -16 -19 -20.22
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -6 0 0 -34
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 29 33 6 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 12.82 0 0 -54.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 102 265 70 174.22
Tiền trả các khoản đi vay -74 -94 -106 -161.91
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -23 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 28.70 0 0 12.31
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 -8 9 2.12
Tiền và tương đương tiền 10 24 17 11.64
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 11 3 12 13.74
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế biến hàng Xuất khẩu Long An (LAF), tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An, thành lập vào năm 1985. Năm 1995, công ty là một trong bốn đơn vị đầu tiên chuyển từ công ty nhà nước sang công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của Lafooco là chế biến và điều xuất các sản phẩm về hạt điều. LAF đang quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Hạt điều với tổng diện tích 2,45ha, công suất 25.000 tấn nguyên liệu/năm tại Long An. Sản phẩm của Công ty được chế biến sản xuất tuân thủ theo hệ thống quản lý ISO 9001:2015, GMP-HACCP, BRC, tiêu chuẩn sản xuất nhân điều hữu cơ. Hiện nay, ngoài việc được phân phối trên toàn quốc, các sản phẩm của LAF còn được xuất khẩu sang nhiều thị trường lớn như EU, Mỹ,Trung Quốc,... Năm 2000, cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1985: Thành lập Xí nghiệp Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An; - Ngày 01/07/1995: Xí nghiệp thực hiện thí điểm cổ phần hóa sang công ty cổ phần với tên gọi CTCP Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An với vốn điều lệ 3,54 tỷ đồng; - Tháng 12/1998: Tăng vốn điều lệ lên 10,619 tỷ đồng; - Tháng 12/1999: Tăng vốn điều lệ lên 19,098 tỷ đồng; - Năm 2000: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh; - Tháng 12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 38,196 tỷ đồng; - Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 57,989 tỷ đồng; - Tháng 6/2009: Tăng vốn điều lệ lên 81,180 tỷ đồng; - Tháng 7/2010: Tăng vốn điều lệ lên 133,894 tỷ đồng; - Quý 2/2011: Tăng vốn điều lệ lên 147,280 tỷ đồng; - 2015: Trở thành thành viên của PAN FOOD; - Ngày 26/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 152,28 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Ngọc Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 611,200 4.0% 27/01/2026
Nguyễn Văn Khải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 105,000 0.7% 27/01/2026
Dư Trường Linh Kế toán trưởng 49,500 0.3% 27/01/2026
Trương Thị Phượng Linh Người phụ trách quản trị công ty 29,200 0.2% 27/01/2026
Nguyễn Thái Hạnh Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 20,500 0.1% 17/04/2025
Đinh Thị Hải Yến Thành viên Ban kiểm soát 10,000 0.1% 11/04/2024
Nguyễn Kim Lân Thành viên Ban kiểm soát 8,100 0.1% 27/01/2026
Nguyễn Duy Tuân Phụ trách Công bố thông tin 11/04/2024
Ngô Thị Kim Phụng Trưởng Ban kiểm soát 11/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN 11,858,841 77.9% 12/11/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Ndh 1,100,000 7.5% 22/12/2015
Nguyễn Nhựt Quang 733,440 5.0% 12/01/2026
Nguyễn Thị Thu Quế 659,370 4.5% 12/01/2026
New-S Securities Company Limited 593,983 4.0% 15/06/2015
Phan Ngọc Sơn 611,200 4.0% 27/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank 270,129 1.8% 10/03/2025
Nguyễn Thị Ngọc Phương 169,200 1.1% 27/01/2026
Nguyễn Văn Khải 105,000 0.7% 27/01/2026
Huỳnh Thị Ngọc Mỹ 84,600 0.6% 27/01/2026
Nguyễn Như Song 76,667 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lệ Dung 69,692 0.5% 14/09/2015
Lê Hữu Phương 67,433 0.5% 14/09/2015
Nguyễn Văn Chiểu 50,999 0.3% 14/09/2015
Dư Trường Linh 49,500 0.3% 27/01/2026
Đoàn Văn Đông 32,629 0.2% 05/10/2025
Châu Văn Đức 30,007 0.2% 14/09/2015
Trương Thị Phượng Linh 29,200 0.2% 27/01/2026
Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products 21,830 0.1% 10/03/2025
Nguyễn Thái Hạnh Linh 20,500 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu Tư Thành Viên SSI 15,000 0.1% 15/06/2015
Đinh Thị Hải Yến 10,000 0.1% 05/10/2025
Hồ Thị Kim Hoàng 7,777 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Kim Lân 8,100 0.1% 27/01/2026
Huỳnh Thị Tuyết Mai 7,200 0.1% 27/01/2026
Tô Thị Thu Vân 3,200 0.0% 14/09/2015
Trương Thị Kim Phượng 3,000 0.0% 27/01/2026
Võ Đông Đức 1,617 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Trong 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Duy Hưng 100 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 6 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 4 0.0% 15/06/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với LAF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LAF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay