LAI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO
11,600
▲
0.9%
Cập nhật: 14:32:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,796
P/E
6.46
P/B
0.81
YoY
—
QoQ
-66.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.3%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
35.8%
Tỷ suất LN ròng
14.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
3.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 981 | 990 | 1,030 | 1,000.07 |
| Tiền và tương đương tiền | — | 7 | 16 | 69 | 32.59 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 0 | 0 | 0 | 16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 55 | 53 | 56 | 34.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 1 | 6 | 2 | 0.07 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 915 | 920 | 905 | 915.95 |
| Tài sản lưu động khác | — | 4 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 341 | 342 | 341 | 341.88 |
| Phải thu dài hạn | — | 4 | 4 | 4 | 4.18 |
| Phải thu dài hạn khác | — | 4 | 4 | 4 | 4.18 |
| Tài sản cố định | — | 13 | 13 | 13 | 12.56 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | 7 | 7 | 7 | 6.75 |
| Tài sản dài hạn khác | — | 2 | 2 | 1 | 6.75 |
| Trả trước dài hạn | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 1,323 | 1,332 | 1,371 | 1,341.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 970 | 964 | 979 | 952.52 |
| Nợ ngắn hạn | — | 285 | 275 | 287 | 282.61 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 63 | 49 | 38 | 27.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 186 | 186 | 207 | 213.67 |
| Nợ dài hạn | — | 685 | 689 | 692 | 669.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | 394 | 397 | 400 | 378.10 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 352 | 368 | 392 | 389.43 |
| Vốn và các quỹ | — | 352 | 368 | 392 | 389.43 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 171 | 171 | 274 | 273.60 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 171 | 171 | 274 | 273.60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 18 | 18 | 18 | 18.49 |
| Các quỹ khác | — | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1.04 |
| Lãi chưa phân phối | — | 153 | 169 | 90 | 87.29 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 1,323 | 1,332 | 1,371 | 1,341.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 50 | 79 | 105 | 35.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 50 | 79 | 105 | 35.06 |
| Giá vốn hàng bán | — | 30 | 47 | 63 | -27.17 |
| Lãi gộp | — | 20 | 32 | 42 | 7.89 |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | 0 | 0 | 0.63 |
| Chi phí tài chính | — | 3 | 3 | 3 | -3.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 3 | 3 | 3 | -3.15 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 1 | 1 | 3 | -1.05 |
| Chi phí quản lý DN | — | 4 | 5 | 6 | -5.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 12 | 23 | 30 | -1.03 |
| Thu nhập khác | — | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | 0 | 0 | -0.47 |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | 0 | 0 | -0.24 |
| LN trước thuế | — | 13 | 23 | 30 | -1.27 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 3 | 4 | 5 | -1.29 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | 0 | 0 | 1 | -0.31 |
| Lợi nhuận thuần | — | 10 | 18 | 24 | -2.87 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 10 | 18 | 24 | -2.87 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | -41 | 5 | 29 | -5.37 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | 0 | -16 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 0 | 0 | 0 | 0.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | 0.04 | 0 | 0.22 | -15.52 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 66 | 65 | 40 | 23.01 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | -23 | -62 | -16 | -38.29 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 43.17 | 3.42 | 24.01 | -15.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | 2 | 8 | 53 | -36.17 |
| Tiền và tương đương tiền | — | 16 | 26 | 33 | 68.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 7 | 16 | 69 | 32.59 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây Dựng Long An IDICO (LAI), tiền thân của công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Long An IDICO, được thành lập được thành lập năm 1983. Hoạt động sản xuất chính của công ty là Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh doanh bất động sản, Thiết kế công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, và Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống. LAI là công ty có bề dày kinh nghiệm trong thi công xây lắp và đầu tư các dự án, hạ tầng khu công nghiệp. Các dự án lớn gắn liền với LAI như Khu Dân cư trung tâm mở rộng Phường 06 tại Long An, với diện tích đất dự kiến sử dụng là 305.050 m2; Dự án đầu tư Khu dân cư, nhà ở công nhân xã Hựu Thạnh với diện tích là 470.939 m2; Dự án Khu đô thị IDICO-LINCO tại Phường 5 với tổng diện tích 602.999m2...Ngày 30/07/2015, LAI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1983: Công ty Xây dựng Dân Dụng Công nghiệp Long An, tiền thân của công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Long An IDICO, được thành lập.
- 1994: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Long An.
- 2001: Đổi tên thành Công ty Đầu tư Xây dựng Long An.
- 2005: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Tháng 07, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 85,5 tỷ đồng.
- Ngày 21/01/2011: Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 30/07/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 25/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 171 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN ĐỨC TIẾN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,795 | 0.3% | 11/09/2024 |
| Trần Thị Ngọc Loan | Trưởng Ban kiểm soát | 45,998 | 0.3% | 10/02/2025 |
| Phạm Tấn Hiền | Phó Giám đốc | 9,120 | 0.1% | 30/07/2025 |
| NGUYỄN XUÂN TIẾN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| PHẠM QUỐC TÀI | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 138 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phạm Văn Lộc | Phó Giám đốc | 20 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Bùi Đức Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Huỳnh Ngọc Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Đặng Chính Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Võ Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/03/2023 |
| Nguyễn Phước Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LAI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LAI