LAS

HNX

Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

16,900 0.0%
Cập nhật: 22:00:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,446
P/E
11.69
P/B
1.30
YoY
-39.1%
QoQ
-48.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.9%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
17.3%
Tỷ suất LN ròng
4.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
2.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,211 2,441 2,486 2,102.30
Tiền và tương đương tiền 36 25 33 16.08
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 670 745 680 245
Các khoản phải thu ngắn hạn 638 663 492 77.09
Trả trước cho người bán ngắn hạn 30 60 41 44.30
Hàng tồn kho, ròng 862 1,003 1,262 1,705.56
Tài sản lưu động khác 5 5 19 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 371 370 386 415.21
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 346 341 332 365.12
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 7 7 7 6.84
Tài sản dài hạn khác 11 9 8
Trả trước dài hạn 11 9 8 10.05
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,582 2,811 2,872 2,517.51
NỢ PHẢI TRẢ 1,049 1,380 1,420 1,045.54
Nợ ngắn hạn 1,049 1,380 1,420 1,045.54
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 2 1 14.57
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 508 637 829 712.68
Nợ dài hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,533 1,432 1,452 1,471.98
Vốn và các quỹ 1,533 1,432 1,452 1,471.98
Vốn góp của chủ sở hữu 1,129 1,129 1,129 1,128.56
Cổ phiếu phổ thông 1,129 1,129 1,129 1,128.56
Quỹ đầu tư và phát triển 126 143 143 142.53
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 264 145 165 185.54
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,582 2,811 2,872 2,517.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,648 1,132 735 375.02
Các khoản giảm trừ doanh thu 62 51 27 -6.98
Doanh thu thuần 1,586 1,082 708 368.04
Giá vốn hàng bán 1,342 923 595 -282.54
Lãi gộp 244 159 113 85.51
Thu nhập tài chính 6 12 3 16.05
Chi phí tài chính 7 6 7 -10.90
Chi phí tiền lãi vay 7 6 7 -10.41
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 61 42 41 -36.13
Chi phí quản lý DN 91 59 44 -37.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 90 63 25 17.51
Thu nhập khác 0 2 0 8.41
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 2 0 8.41
LN trước thuế 90 65 25 25.92
Chi phí thuế TNDN hiện hành 18 14 5 -5.78
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 72 51 20 20.15
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 72 51 20 20.15
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 133.60 60 -60 -320.05
Mua sắm TSCĐ -62.36 -66 66 -39.95
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 -1 10.51
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -145 -745 745 -165
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 290 815 -815 600
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 5.75 18 -18 14.10
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 88.39 0 0 419.66
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 631.71 1,448 -1,448 853.37
Tiền trả các khoản đi vay -839.40 -1,527 1,527 -969.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -207.69 0 0 -116.13
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 14.30 4 -4 -16.52
Tiền và tương đương tiền 21.62 244 -244 32.59
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 35.92 25 0 16.08
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (LAS), tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao, được hình thành năm 1962. Công ty chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang mô hình công ty cổ phần vào năm 2010. Với kinh nghiệm lâu năm, hiện nay CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao sản xuất hơn 50 loại phân bón hóa chất, trong đó chiếm tỷ trọng lớn nhất là: supe lân Lâm Thao, NPK Lâm Thao và các loại axit Sunfuric. LAS là công ty có uy tín lâu năm, có mạng lưới khách hàng và nhà cung cấp truyền thống, sản phẩm đa dạng và thường xuyên được nghiên cứu phát triển, Công ty đã đạt được doanh thu và lợi nhuận cao nhất Tập đoàn Hóa chất Việt Nam trong nhiều năm liền. Các công trình lớn mà công ty thực hiện đầu tư: Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất NPK số 4 công suất 150.000 tấn/năm, giá trị thực hiện 7,011 tỷ đồng; Dự án đầu tư hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (tại dây chuyền Axit số 1), giá trị thực hiện 4,753 tỷ đồng; Đầu tư mua sắm xe xúc lật giá trị thực hiện 2,017 tỷ đồng. Ngày 01/03/2012, LAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- 24/06/1962: Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao, tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao, đi vào sản xuất. - 01/01/2010: Công ty chính thức chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 540 tỷ đồng. - 01/03/2012: Công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). - Tháng 8, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 648, 6 tỷ đồng; - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 778.32 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,128 tỷ đồng
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Thọ Thành viên Ban kiểm soát 13,833 0.0% 23/04/2025
Phạm Quang Tuyến Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,264 0.0% 13/09/2016
Nguyễn Thành Công Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 6,003 0.0% 10/07/2023
Lê Hồng Thắng Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 5,220 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Quốc An Người phụ trách quản trị công ty 1,445 0.0% 10/02/2026
Văn Khắc Minh Phó Tổng Giám đốc 295 0.0% 08/02/2023
Nguyễn Thị Thùy Dương Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Phạm Thanh Tùng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Vũ Xuân Hồng Phó Tổng Giám đốc 16/08/2024
Vi Hoàng Sơn Thành viên Ban kiểm soát 10/02/2026
Nguyễn Chí Thức Trưởng Ban kiểm soát 21/08/2017
Bùi Sơn Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 78,791,985 69.8% 10/02/2026
Vietnam Investment Limited 3,189,160 4.1% 19/02/2024
Asia Value Investment Limited 594,368 0.8% 19/02/2024
Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Giang 815,625 0.7% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 40,000 0.1% 15/06/2015
Vũ Thị Bích Nga 33,930 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Duy Khuyến 19,800 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Duy Việt 19,625 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Ngọc Thúy 19,200 0.0% 14/09/2015
Phạm Khắc Toan 11,375 0.0% 14/09/2015
Tạ Đức Lương 9,750 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thọ 13,833 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thuý Hà 12,354 0.0% 10/02/2026
Phạm Quang Tuyến 6,264 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Hải Yến 7,511 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Bách 4,750 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thành Công 6,003 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bá Nhọn 4,125 0.0% 14/09/2015
Lê Hồng Thắng 5,220 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Thị Thúy 5,162 0.0% 05/10/2025
Văn Thị Thu 4,176 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Anh 2,504 0.0% 05/10/2025
Lê Vinh Quang 2,088 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Thị Vân Hoa 1,272 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Hiệu 1,250 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc An 1,445 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Trung Cẩn 408 0.0% 05/10/2025
Văn Khắc Minh 295 0.0% 05/10/2025
Trần Đại Nghĩa 156 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Văn Thiệu 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với LAS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LAS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay