LAW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
33,000
▲
1.5%
Cập nhật: 01:06:58 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,778
P/E
18.56
P/B
1.94
YoY
8.9%
QoQ
0.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.8%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
27.9%
Tỷ suất LN ròng
6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.31
Thanh toán hiện hành
0.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 37 | 50 | 59 | 71 | 64.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 10 | 23 | 33 | 19.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0.89 | 0 | 0.78 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13 | 19 | 18 | 22 | 19.33 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 5 | 2.66 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 19 | 18 | 16 | 25.16 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 305 | 278 | 269 | 292 | 346 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 303 | 295 | 286 | 287 | 315.81 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | -19 | -25 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | -19 | -25 | 1 | 13.59 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 342 | 328 | 327 | 363 | 410.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 155 | 135 | 126 | 134 | 203.61 |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 69 | 66 | 72 | 125.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 3 | 1.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | -18 | 13 | 13 | 10 | 10.44 |
| Nợ dài hạn | 103 | 67 | 61 | 62 | 77.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 90 | 54 | 49 | 50 | 66.41 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 187 | 193 | 201 | 229 | 207.02 |
| Vốn và các quỹ | 187 | 193 | 201 | 229 | 207.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| Cổ phiếu phổ thông | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 65 | 65 | 65 | 76 | 85.02 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 6 | 14 | 31 | 0 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 342 | 328 | 327 | 363 | 410.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 81 | 87 | 95 | 88 | 88.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 81 | 87 | 95 | 88 | 88.23 |
| Giá vốn hàng bán | 64 | 69 | 69 | 66 | -55.16 |
| Lãi gộp | 17 | 18 | 26 | 23 | 33.08 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | 1 | -0.76 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 1 | -0.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 6 | 10 | 8 | -25.08 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 5 | 5 | -7.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 6 | 8 | 9 | -0.52 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| LN trước thuế | 5 | 6 | 8 | 9 | -0.41 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | -2.56 | 0 | -0.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 6 | 8 | 9 | -1.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 6 | 8 | 9 | -1.31 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | 12 | 34 | 5 | -7.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -48 | 0 | -20 | 20 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.79 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.48 | 0 | 0 | 0.81 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -4 | -5 | -2 | -1.81 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 11 | -4 | 4 | -12 | -3.95 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -8.05 | 0 | 0 | -5.76 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 4 | 12 | 11 | -12.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 14 | 33 | 10 | 32.48 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 10 | 22 | 32 | 19.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An (LAW), trước đó là xí nghiệp Cấp nước được thành lập năm 1956. LAW chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty hiện đang điều hành 3 nhà máy cấp nước chính là nhà máy cấp nước thành phố Long An, nhà máy nước Gò Đen và nhà máy nước ngầm Bình Ảnh với tổng công suất hiện tại là 37.200m3/ ngày đêm. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là khai thác và cung cấp nước sạch song song với việc sản xuất nước uống đóng chai để phục vụ cho tỉnh Long An. LAW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1956: Xí nghiệp cấp nước được thành lập, là tiền thân của Công ty Cấp nước Long An.
- Ngày 21/11/1992: Xí nghiệp được đổi tên thành Công ty Cấp nước Long An theo quyết định số 1186.UB.QĐ.92 của UBND tỉnh Long An.
- Năm 2007: Căn cứ vào quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 08/05/2007 của UBND tỉnh Long An về phê duyệt phương án chuyển đổi công ty thành công ty TNHH MTV Cấp nước Long An.
- Ngày 24/04/2013: UBND tỉnh Long An ra quyết định số 1429/QĐ-UBND chuyển đổi loại hình hoạt động của công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Long An.
- Ngày 26/06/2013: Công ty đã đấu giá 3.199.900 cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 01/10/2013: Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với mức vốn điều lệ đăng ký là 135 tỷ đồng (Vốn điều lệ thực góp là 113.51 tỷ đồng).
- Ngày 23/04/2015: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 4 cho công ty với mức vốn điều lệ 122 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2015: Công ty được Ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 26/11/2015: Cổ phiếu của công ty được chấp thuận niêm yết lần đầu trên sàn UPCoM với mã chứng khoán LAW.
- Ngày 21/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của 12.200.000 cổ phiếu LAW trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 11.800 đồng/ cổ phiếu.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Trung Cang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc | 3,100 | 0.0% | 03/11/2022 |
| Phạm Quốc Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,700 | 0.0% | 05/09/2023 |
| Võ Minh Thái | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 27/11/2023 |
| Trương Thị Lệ Khanh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,800 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Bảo Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,100 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Phong | Kế toán trưởng | 300 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Lều Mạnh Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Vũ Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2020 |
| Phan Thùy Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LAW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LAW