LBC
---Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên
—
0.0%
Cập nhật: 21:22:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên (LBC) có tiền thân là Công ty Bán lẻ Tổng hợp Công nghệ phẩm Gia Lâm, được thành lập vào năm 1979 trên cơ sở tách ra từ Ban quản lý Hợp tác xã mua bán Huyện Gia Lâm. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng hóa siêu thị. LBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện quản lý vận hành hệ thống 05 siêu thị Hapromart trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Tháng 01/1956: Ban quản lý Hợp tác xã mua bán Huyện Gia Lâm được thành lập;
- Năm 1979: Công ty Bán lẻ Tổng hợp Công nghệ phẩm Gia Lâm trực thuộc UBND Huyện Gia Lâm được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ban quản lý Hợp tác xã mua bán Huyện Gia Lâm;
- Tháng 12/1992: Đổi tên thành Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Gia Lâm là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc UBND huyện Gia Lâm;
- Tháng 01/2000: Được bàn giao từ UBND Huyện Gia Lâm sang Sở Thương mại Hà Nội quản lý;
- Ngày 26/09/2003: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 5710/QĐ
- UB về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Gia Lâm thành Công ty Cổ phần Thương mại
- Đầu tư Long Biên;
- Ngày 05/11/2003: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10,9 tỷ đồng;
- Năm 2006: Cải tạo, nâng cấp Cửa hàng kinh doanh tổng hợp Trâu Quỳ thành Siêu thị Hapromart số 2 Ngô Xuân Quảng với diện tích 2.000m2;
- Năm 2007: Xây dựng mới Siêu thị tại 622 Ngô Gia Tự với diện tích 680m2, cải tạo và nâng cấp Cửa hàng kinh doanh tổng hợp Sài Đồng và hàng kinh doanh tổng hợp Yên Viên thành Siêu thị Hapromart Sài Đồng với diện tích 1.000m2 và Siêu thị Hapromart 176 Hà Huy Tập với diện tích 630m2;
- Năm 2008: Hợp tác với Công ty Xăng dầu Khu vực I mở Siêu thị Hapromart 26 Đức Giang với diện tích 380m2;
- Năm 2011: Mở Siêu thị Hapromart Việt Hùng với diện tích 1.450m2;
- Ngày 06/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 4569/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 16/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 18/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 03/10/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VŨ MINH TUẤN | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 435,941 | 29.1% | 07/08/2024 |
| Nguyễn Thái Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 389,124 | 25.9% | 09/02/2026 |
| Trịnh Hải Đường | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 75,079 | 5.0% | 07/08/2024 |
| Nguyễn Thị Phương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 54,618 | 3.6% | 07/08/2024 |
| Nguyễn Thị Bích Lựu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,250 | 0.3% | 14/08/2017 |
| Nguyễn Kim Ánh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,400 | 0.2% | 07/08/2024 |
| PHẠM VĂN HẬU | Trưởng Ban kiểm soát | 2,471 | 0.2% | 07/08/2024 |
| Trần Huệ Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LBC