LBE
HNXCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA
33,200
▼
3.8%
Cập nhật: 22:16:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,140
P/E
5.41
P/B
1.72
YoY
121.0%
QoQ
25.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
41.4%
ROA
30.3%
Tỷ suất LN gộp
63.6%
Tỷ suất LN ròng
13.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.17
Thanh toán nhanh
1.98
Thanh toán hiện hành
4.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 44 | 76 | 32 | 52.38 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 6 | 6 | 17.49 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 5 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 29 | 9 | 7.52 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 15 | 3 | 2.89 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 36 | 17 | 18.48 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 10 | 10 | 19 | 20.16 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 3 | 4.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 10 | 9.95 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.69 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 53 | 86 | 51 | 72.54 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 21 | 51 | 12 | 12.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 51 | 12 | 12.64 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 24 | 0 | 1.50 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 32 | 35 | 39 | 59.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 32 | 35 | 39 | 59.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 20 | 20 | 20 | 31 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 20 | 20 | 20 | 31 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0.26 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 12 | 14 | 19 | 24.65 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 53 | 86 | 51 | 72.54 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34 | 69 | 30 | 37.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 34 | 69 | 30 | 37.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 12 | 41 | 8 | -9.11 | — |
| Lãi gộp | 22 | 28 | 22 | 28.47 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.20 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 23 | 15 | -19.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.86 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 3 | 6 | 7.85 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.28 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| LN trước thuế | 7 | 3 | 6 | 7.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.59 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 2 | 5 | 6.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 2 | 5 | 6.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | -13 | 9 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 0 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.65 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 15 | -15 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 2 | -4 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 3 | -11 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 6 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA (LBE) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị Trường học Long An năm 2004. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, cung ứng mỹ phẩm, dụng cụ y tế, và vật phẩm. Từ năm 2024, LBE chính thức đẩy mạnh sang lĩnh vực cung ứng mỹ phẩm ra thị trường.. Các sản phẩm của công ty chủ yếu được nhập khẩu từ Hàn Quốc, bảo đảm tiêu chuẩn về chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. Công ty chú trọng duy trì quy trình kiểm soát chất lượng nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường trong nước. Ngày 22/02/2008, LBE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/12/2004: Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Trường học Long An, được thành lập theo quyết định số 4834/QĐ-UB của UBND tỉnh Long An.
- Ngày 12/01/2005: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 4 tỷ đồng;
- Tháng 06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng;
- Ngày 21/1/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 22/02/2008: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 01/07/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại LABECO;
- Ngày 05/12/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA;
- Ngày 09/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 31 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Yến Nhi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 212,000 | 6.8% | 24/05/2023 |
| Lê Thị Ánh Phương | Phụ trách Công bố thông tin | 10,920 | 1.0% | 30/12/2025 |
| Trần Việt Thắng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | 909 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Văn Ngôi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 545 | 0.0% | 11/04/2024 |
| Đặng Trung Trực | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 300 | 0.0% | 06/03/2023 |
| Trần Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 272 | 0.0% | 11/04/2024 |
| Bùi Văn Huỳnh | Phó Giám đốc | 363 | 0.0% | 30/09/2024 |
| Trần Thị Thúy Linh | Kế toán trưởng | 45 | 0.0% | 28/03/2024 |
| Ngô Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2024 |
| Lê Thị Minh Trang | Phó Giám đốc | — | — | 30/09/2024 |
| Nguyễn Phúc Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/05/2023 |
| Bùi Thành Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Đỗ Phương Mai | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/05/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LBE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LBE