LBM
HOSECông ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
31,000
0.0%
Cập nhật: 22:06:11 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,530
P/E
8.78
P/B
1.93
YoY
22.7%
QoQ
19.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.1%
ROA
15.4%
Tỷ suất LN gộp
23.5%
Tỷ suất LN ròng
11.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 300 | 321 | 400 | 371.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 59 | 55 | 126 | 79.45 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 139 | 178 | 164 | 200.29 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 25 | 66 | 60 | 82.43 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 100 | 87 | 108 | 91.26 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 0.07 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 540 | 594 | 613 | 618.98 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.02 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3.02 | — |
| Tài sản cố định | 334 | 380 | 390 | 410.32 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 19 | 17 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 18 | 17 | 16.67 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 840 | 915 | 1,013 | 990 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 204 | 234 | 305 | 347.18 | — |
| Nợ ngắn hạn | 120 | 212 | 283 | 331.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 22 | 21 | 7.60 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 67 | 163 | 185.38 | — |
| Nợ dài hạn | 84 | 22 | 22 | 15.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 83 | 21 | 21 | 15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 635 | 681 | 708 | 642.82 | — |
| Vốn và các quỹ | 635 | 681 | 708 | 642.82 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 400 | 400 | 400 | 400 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 400 | 400 | 400 | 400 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 95 | 95 | 95 | 94.90 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 136 | 181 | 209 | 143.50 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 4 | 4.43 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 840 | 915 | 1,013 | 990 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 245 | 370 | 265 | 317.79 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 245 | 370 | 265 | 317.79 | — |
| Giá vốn hàng bán | 190 | 260 | 206 | -254.39 | — |
| Lãi gộp | 55 | 109 | 59 | 63.40 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.97 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | -2.23 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | -2.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | -0.85 | — |
| Chi phí quản lý DN | 26 | 39 | 22 | -30.47 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 68 | 35 | 30.82 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 15.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -1.34 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 13.74 | — |
| LN trước thuế | 27 | 68 | 35 | 44.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 13 | 7 | -9.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | -0.34 | — |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 56 | 28 | 35.21 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 56 | 28 | 35.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 29 | 128 | -6 | 95.38 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -21 | -118 | -24 | -56.21 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.97 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -20.45 | 0 | 0 | -55.25 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 41 | 55 | 203 | 40.61 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -50 | -59 | -102 | -27.33 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -10 | 0 | -100 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8.92 | 0 | 0 | -86.72 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -4 | 71 | -46.60 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 48 | 91 | 59 | 126.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 59 | 55 | 126 | 79.45 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng (LBM) được thành lập năm 1994 với 02 đơn vị trực thuộc là xí nghiệp Vật liệu xây dựng số 1 Tam Bố Di Linh (Công ty cổ phần Hiệp Thành hiện nay) và Xí nghiệp Xây lắp và kinh doanh vật liệu xây dựng Đức Trọng. Năm 2003, Công ty chuyển sang hoạt động thành công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Sản xuất sản phẩm chịu lửa; Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Sản xuất sản phẩm gốm sứ; Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao...Công ty LBM đang dẫn đầu thị trường bê tông tươi tại tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Đắk Nông và một số vùng lân cận. Bên cạnh đó, Công ty LBM cũng là nhà cung cấp số một về gạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Ngày 20/12/2006, LBM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/11/1994: Công ty Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng được thành lập với 02 đơn vị trực thuộc là xí nghiệp Vật liệu xây dựng số 1 Tam Bố Di Linh (Công ty cổ phần Hiệp Thành hiện nay) và Xí nghiệp Xây lắp và kinh doanh vật liệu xây dựng Đức Trọng và 03 phân xưởng sản xuất đá.
- Ngày 17/03/2003: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- 2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HOSE.
- Ngày 18/06/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng với số vốn điều lệ là 41,4 tỷ đồng.
- Ngày 04/09/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 85 tỉ đồng.
- Ngày 06/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 05/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đình Hiển | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 325,028 | 0.8% | 30/01/2026 |
| Lê Cao Quang | Phó Tổng Giám đốc | 325,028 | 0.8% | 06/02/2026 |
| Mai Nam Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 216,000 | 0.5% | 30/01/2026 |
| Hầu Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,000 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Nguyễn An Thái | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,500 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Phạm Gia Sâm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 12,900 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Trần Xuân Tâm | Người phụ trách quản trị công ty | 8,504 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Lê Nam Đồng | Phó Tổng Giám đốc/Trưởng phòng | 2,000 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Quang Duyệt | Phó Tổng Giám đốc | 36 | 0.0% | 14/08/2025 |
| Trần Văn Hiến | Phó Tổng Giám đốc | 12 | 0.0% | 14/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Toàn | Phó Tổng Giám đốc | 8 | 0.0% | 14/08/2025 |
| Ngô Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Thanh Hoà | Trưởng phòng | — | — | 30/01/2026 |
| Trần Hùng Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/03/2024 |
| Nguyễn Thị Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/11/2022 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/08/2025 |
| Dương Thị Ngọc Ngân | Kế toán trưởng | — | — | 17/04/2024 |
| Lê Văn Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LBM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LBM