LCC
UPCOMCông ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong
—
▼
8.3%
Cập nhật: 15:57:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong (LCC)&nbsp;tiền thân là xưởng Vôi Phai Duốc được thành lập năm 1959. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Các sản phẩm chính của công ty gồm có Xi măng PCB30, Bê tông đúc sẵn và đá hộc. Trong đó doanh thu từ sản phẩm Xi măng chiếm khoảng 90% doanh thu của công ty. Thị trường chủ yếu của công ty là phục vụ cho nhu cầu về xi măng tại tỉnh Lạng Sơn. Công ty bán hàng trực tiếp tới các công trình và thông qua các đại lý phân phối. Công ty cổ phần Xi măng Lạng Sơn là một trong những Doanh nghiệp có những đóng góp cho sự phát triển lớn mạnh ngành công nghiệp Xi măng nói chung và ngành công nghiệp vật liệu tỉnh Lạnh Sơn nói riêng. Sản phẩm Xi măng của Công ty đã được đông đảo nhân dân trong tỉnh tin dùng, xây dựng nhà của, đường xá, các công trình giao thông. Nhà máy xi măng Hồng Phong được xây dựng trên địa bàn xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn, dùng công nghệ sản xuất xi măng lò quay, có công suất 350.000 tấn xi măng/năm, tương đương 1.000 tấn clinker/ngày. Ngày 06/05/2010, LCC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<UL>
<LI>1959: Tiền thân của Công ty là xưởng Vôi Phai Duốc, được thành lập.</LI>
<LI>1970: Sát nhập với Đội khai thác Đá Hồng Phong thành Xí nghiệp Vôi Đá Lạng Sơn.</LI>
<LI>1979: Đổi tên thành Xí nghiệp Sản xuất Vật liệu xây dựng Lạng Sơn.</LI>
<LI>16/12/1993: Nhà máy Xi măng Lạng Sơn được thành lập.</LI>
<LI>19/03/2002: Đổi tên thành Công ty Xi măng Lạng Sơn.</LI>
<LI>28/04/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.</LI>
<LI>28/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 38,5 tỷ đồng.</LI>
<LI>14/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 42,5 tỷ đồng.</LI>
<LI>10/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng.</LI>
<LI>06/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCOM.</LI></UL></DIV>
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Lợi | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,264,650 | 38.8% | 10/06/2019 |
| Vũ Thị Hoa | Phó Tổng Giám đốc | 149,453 | 2.6% | 10/10/2018 |
| Lý Kim Anh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.5% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/06/2021 |
| Nguyễn Thế Tích | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/06/2021 |
| Hoàng Văn Lung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/06/2021 |
| Hoàng Văn Chung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Thị Anh Thơ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Văn Trọng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Duyên Tùng | Tổng Giám đốc | — | — | 20/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCC