LCD
HNXCông ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện
19,600
0.0%
Cập nhật: 21:57:31 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
85
P/E
231.15
P/B
0.96
YoY
2.9%
QoQ
122.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
19.2%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.85
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 96 | 88 | 85 | 86.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 2 | 0 | 0.20 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 73 | 64 | 61 | 63.81 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 22 | 23 | 24 | 22.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 20 | 20 | 20 | 19.83 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.49 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1.49 | — |
| Tài sản cố định | 18 | 18 | 18 | 17.79 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.50 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 116 | 109 | 105 | 105.88 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 86 | 78 | 75 | 75.19 | — |
| Nợ ngắn hạn | 86 | 78 | 75 | 75.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 37 | 17 | 14 | 0.05 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 31 | 31 | 31 | 30.68 | — |
| Vốn và các quỹ | 31 | 31 | 31 | 30.68 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9.26 | — |
| Các quỹ khác | 0.74 | 0.74 | 0.74 | 0.74 | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 6 | 6 | 5.68 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 116 | 109 | 105 | 105.88 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 25 | 7 | 7 | 15.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 25 | 7 | 7 | 15.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 4 | 5 | -13.75 | — |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 2 | 1.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.63 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.63 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -1.67 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | -0.44 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.15 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1.13 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.56 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1.74 | 21.84 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.04 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.02 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.06 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5.72 | -20.02 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.72 | -20.02 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3.98 | 1.87 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4.38 | 0.40 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.40 | 2.27 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện (LCD) Tiền thân là Trung tâm nghiên cứu kinh tế kỹ thuật Lắp máy thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam được thành lập năm 1980. Năm 2004, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.6 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình công nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp ráp thiết bị cho các công trình; Thiết kế các dây truyền sản xuất: vật liệu xây dựng, giấy và chế biến lương thực thực phẩm; Lắp đặt điện nước, thiết bị thông gió, điều hoà không khí... Trải qua gần 40 năm phấn đấu, công ty đã tham gia và thi công nhiều công trình lớn quan trọng như:công trình (CT) thủy điện Hòa Bình, CT thủy điện Yaly, CT nhiệt điện Phả Lại, CT nhà ga T1, CT nhiệt điện Phả Lại II, lắp đặt điện CT B.BRAUN Hà Nội, Công trình Phú Mỹ, Hàm Thuận Đami, Na Đương, Cà Mau và gần nhất là CT Trung tâm hội nghị Quốc gia – Mỹ Đình, CT nhiệt điện Uông Bí mở rộng, CT Thủy Điện Sơn La, CTLọc Dầu Dung Quất, CT Nhiệt Điện Nhơn Trạch, CT Xi măng Thăng Long,….Ngày 15/11/2010, LCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1980: Tiền thân là Trung tâm nghiên cứu kinh tế kỹ thuật Lắp máy thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam được thành lập.
- 1993: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Lắp máy và thí nghiệm cơ điện.
- 1996: Công ty đổi tên thành công ty Lắp máy và thí nghiệm cơ điện.
- 05/03/2004: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.6 tỷ đồng.
- 04/07/2007: Công ty đổi tên thành Công ty thành Công ty Cổ Phần Lilama
- Thí Nghiệm Cơ Điện và tăng vốn điều lệ lên 13,5 tỷ đồng.
- 11/10/2010: Niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
- 15/11/2010: Chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- 04/01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 04/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Lắp máy
- Thí nghiệm cơ điện.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 350,173 | 23.4% | 05/08/2025 |
| Vũ Hoàng Tùng | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 286,350 | 19.1% | 13/01/2025 |
| Lê Văn Định | Chủ tịch Hội đồng Thành viên/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,633 | 0.7% | 20/02/2025 |
| Lê Tuấn Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.1% | 05/08/2025 |
| HOÀNG VĂN LÍT | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2025 |
| Lê Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thúy Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Sỹ Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thành Đại | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Điệp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCD