LCG
HOSECông ty Cổ phần Lizen
9,900
▲
0.3%
Cập nhật: 20:25:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
725
P/E
13.65
P/B
0.76
YoY
58.7%
QoQ
125.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
10.7%
Tỷ suất LN ròng
5.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,463 | 4,457 | 4,433 | 5,757.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61 | 72 | 256 | 964.01 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 14 | 1 | 1.46 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,051 | 2,031 | 1,935 | 2,812.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 457 | 334 | 257 | 588.15 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,245 | 2,270 | 2,146 | 1,920.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 86 | 70 | 94 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,357 | 1,332 | 1,427 | 1,754.43 | — |
| Phải thu dài hạn | 66 | 67 | 65 | 166.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 66 | 67 | 65 | 166.17 | — |
| Tài sản cố định | 416 | 391 | 373 | 389.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 725 | 730 | 831 | 1,016.84 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 73 | 67 | 80 | 107.11 | — |
| Trả trước dài hạn | 22 | 13 | 27 | 44.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 2 | 1.35 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,820 | 5,788 | 5,859 | 7,511.87 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,208 | 3,150 | 3,184 | 4,776.70 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,061 | 3,026 | 3,084 | 4,673.05 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 810 | 662 | 767 | 1,996.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 957 | 1,046 | 1,065 | 996.51 | — |
| Nợ dài hạn | 148 | 124 | 100 | 103.65 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 146 | 122 | 97 | 100.83 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,611 | 2,638 | 2,676 | 2,735.17 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,611 | 2,638 | 2,676 | 2,735.17 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,951 | 1,951 | 1,951 | 2,086.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,951 | 1,951 | 1,951 | 2,086.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 119 | 119 | 119 | 119.20 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 428 | 455 | 495 | 419.69 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 39 | 39 | 36 | 35.55 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,820 | 5,788 | 5,859 | 7,511.87 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 428 | 732 | 566 | 1,276.16 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 428 | 732 | 566 | 1,276.16 | — |
| Giá vốn hàng bán | 374 | 649 | 506 | -1,173.52 | — |
| Lãi gộp | 55 | 83 | 60 | 102.65 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 4.42 | — |
| Chi phí tài chính | 18 | 19 | 21 | -21.12 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 19 | 21 | -16.99 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 5 | 5 | 27.73 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 32 | 5 | -44.61 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 38 | 38 | 69.07 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 7 | 0.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 6 | 0.26 | — |
| LN trước thuế | 25 | 38 | 45 | 69.33 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 11 | 5 | -17.10 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -4 | -1 | 7.41 | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 31 | 40 | 59.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 31 | 40 | 60.26 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -383 | -58 | 276 | 963.19 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -4 | -5 | -1.04 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -39 | 30 | -17 | 0.47 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | -15 | 38 | -0.50 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -110 | -159.05 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 9 | 0 | 11 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 3.77 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -13.39 | 0 | 0 | -156.35 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | -1 | 1.26 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 555 | 590 | 589 | 538.59 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -428 | -499 | -569 | -613.90 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -30 | -29 | -29 | -25.24 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 97.71 | 0 | 0 | -99.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -299 | 14 | 182 | 707.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 91 | 81 | 256.46 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 61 | 75 | 256 | 964.01 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lizen (LCG) tiền thân là Công ty Xây dựng 16 được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2006. Hai lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính là xây dựng công trình và kinh doanh bất động sản. Hoạt động xây dựng công trình đóng vai trò chủ yếu trong những năm gần đây trong khi doanh thu từ hoạt động đầu tư bất động sản giảm dần. Là doanh nghiệp có kinh nghiệm lâu năm trong hoạt động xây dựng đặc biệt là xây dựng khu công nghiệp, công trình thủy điện, đường dây tải điện. Công ty có lợi thế là sở hữu xưởng bê tông đầm lăn (RCC) có công nghệ hiện đại nhất Việt Nam nhập khẩu từ Châu Âu và Mỹ.. Bên cạnh đó, công ty sở hữu khoảng 300 ha đất tại huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là khu vực trọng điểm trong quy hoạch phát triển kinh tế Đồng Nai và cả khu vực phía Nam. Một số các dự án lớn nhỏ mà công ty đã xây dựng như: Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Cầu Thạch Hãn Quảng Trị, Bệnh viện II Lâm Đồng, Thủy điện Bản Chát - Lai Châu... Ngày 18/11/2008, LCG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2001: Tiền thân là Công ty Xây dựng 16 được thành lập.
- Ngày 02/06/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Licogi 16 với vốn điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
- Ngày 30/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Ngày 30/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 56,5 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng.
- Ngày 17/10/2008: Cổ phiếu của công ty được chính thức niêm yết trên HOSE.
- Ngày 18/11/2008: Chính thức giao dịch trên HOSE;
- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Ngày 21/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
- Ngày 27/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.048,99 tỷ đồng.
- Ngày 15/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.049,01 tỷ đồng.
- Ngày 29/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.172,48 tỷ đồng.
- Ngày 05/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.744,04 tỷ đồng;
- Ngày 22/04/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Lizen
- Ngày 23/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.916,41 tỷ đồng;
- Ngày 28/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.950,91 tỷ đồng;
- Ngày 02/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.086,02 tỷ đồng do phát hành cổ phiếu trả cổ tức.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,467,281 | 5.0% | 10/02/2026 |
| Bùi Dương Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,206,055 | 3.0% | 10/02/2026 |
| Đinh Thị Hiền | Giám đốc Tài chính | 697,100 | 0.7% | 10/02/2026 |
| Tăng Quốc Thuộc | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,318,520 | 0.6% | 10/02/2026 |
| Hoàng Minh Khai | Phó Tổng Giám đốc | 547,367 | 0.5% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Việt | Kế toán trưởng | 553,134 | 0.3% | 10/02/2026 |
| Lê Thị Phương Nam | Phụ trách Công bố thông tin | 532,753 | 0.3% | 10/02/2026 |
| Cao Ngọc Phương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 329,239 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Budiman Satrio Sudono Liem | Thành viên Hội đồng Quản trị | 104,769 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Phan Ngọc Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 25 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lê Trung Vũ | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 15/03/2021 |
| Nguyễn Minh Khang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 26/01/2024 |
| Trần Hữu Phong | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/09/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Lizen | công ty con | 95.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tiện Ích Licogi 16 | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Năng Lượng Tái Tạo Licogi 16 | công ty con | 97.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Lizen | công ty con | 95.0% |
| Công ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Chư Ngọc | công ty con | 98.0% |
| Công ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại 12 | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Cấp Nước Khu Kinh Tế Đông Nam Quảng Trị | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Tốc Hữu Nghị - Chi Lăng | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ phần Bot Bắc Giang - Lạng Sơn | công ty liên kết | 22.6% |
| Công ty CP Bot Bắc Giang – Lạng Sơn – Hữu Nghị | công ty liên kết | 35.8% |
| Công ty TNHH Nhiên Liệu Sinh Học Phương Đông | công ty liên kết | 22.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCG