LCM
UPCOMCông ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
700
0.0%
Cập nhật: 22:03:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-108
P/E
—
P/B
0.14
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.2%
ROA
-1.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
-3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.88
Thanh toán hiện hành
1.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 91 | 97 | 146 | 139.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | 3 | 0.14 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 92 | 141 | 137.26 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 4.92 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 3 | 0 | 0.11 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 111 | 111 | 55 | 55.21 | — |
| Phải thu dài hạn | 55 | 55 | 0 | 0.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 1 | 1 | 1.09 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 48 | 48 | 48 | 47.91 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 202 | 207 | 202 | 194.35 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 78 | 83 | 79 | 73.26 | — |
| Nợ ngắn hạn | 78 | 83 | 79 | 73.26 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 12 | 12.23 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 125 | 125 | 123 | 121.09 | — |
| Vốn và các quỹ | 125 | 125 | 123 | 121.09 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 246 | 246 | 246 | 246.33 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 246 | 246 | 246 | 246.33 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5.15 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -133 | -132 | -134 | -135.94 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 2.76 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 202 | 207 | 202 | 194.35 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | 14 | 11 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 20 | 14 | 11 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 14 | 11 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.20 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | -0.11 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 1 | -1.23 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | -2 | -1.43 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.29 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.29 | — |
| LN trước thuế | 1 | 0 | -2 | -1.72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | -2 | -1.72 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | -2 | -1.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -10 | -43 | -3.09 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 55 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | -1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.51 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 10 | -10 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -1 | 3 | -3.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | -2 | 3.22 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 3 | 0.14 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (LCM) tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập năm 2002 với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng. Sản phẩm chính của Công ty là khai thác, chế biến các sản phẩm quặng chì kẽm; khai thác, chế biến vàng và đá xây dựng. Công ty hiện đang được cấp phép khai thác 02 mỏ quặng chì kẽm tại tỉnh Lào Cai, 02 mỏ. Công ty là doanh nghiệp có quy mô vốn thuộc loại trung bình so với các công ty cùng ngành. Tuy hiện Công ty có lợi thế khai thác các điểm mỏ tập trung tại địa bàn có trữ lượng lớn như Lào Cai, Lai Châu, Hòa Bình nên có tiềm năng phát triển lâu dài và ổn định. Dây chuyền công nghệ và trang thiết bị thăm dò, khai thác của Công ty chủ yếu được nhập từ Trung Quốc, Đức, Ý... Hệ thống dây chuyền chính của Công ty nhập khẩu từ Trung Quốc, có công suất 200 tấn quặng/ngày, với độ lọc tinh từ 60 - 70% đủ tiêu chuẩn xuất khẩu vàng tại tỉnh Hòa Bình và Lai Châu. Với gần 20 năm trong ngành khai thác quặng công ty đã xây dựng được những kênh tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm rất ổn định với giá trị hợp đồng lớn...
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/2002: Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
- Ngày 04/01/2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai.
- Ngày 09/03/2011: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 16/09/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 07/11/2012: Công ty đã hoàn tất việc phát hành cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn điều lệ lên 214 tỷ đồng.
- Ngày 01/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 246 tỷ đồng;
- Ngày 26/08/2022: Hủy niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hoa | Kế toán trưởng | 28,750 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Ngô Trường An | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 5,750 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Vũ Đình Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Lê Tuấn Việt | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 80 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Bùi Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nghiêm Thị Nhanh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2025 |
| Ngô Gia Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Bùi Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/02/2017 |
| Nguyễn Đức Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Thị Thùy Linh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/09/2023 |
| Nhữ Ngọc Quang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Hoàng Quốc Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCM