LCS
---Công ty Cổ phần Licogi 16.6
300
▼
25.0%
Cập nhật: 17:50:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.03
YoY
-78.6%
QoQ
5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
-40.8%
Tỷ suất LN ròng
-1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.26
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Licogi 16.6 (LCS), tiền thân là Chi nhánh của Công ty Cổ phần Licogi 16 được thành lập năm 2007. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 76 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung chủ yếu vào hai lĩnh vực chính là hoạt động thi công xây lắp và hoạt động sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Trong đó hoạt động thi công xây lắp là hoạt động chủ lực chiếm hơn 60% tỷ trọng trong cơ cấu doanh thu của công ty. Được sự quan tâm hỗ trợ, tạo điều kiện của Công ty mẹ Licogi 16 trong việc tham gia ký kết hợp đồng cũng như tham gia chào giá đấu thầu tìm kiến dự án. Điển hình là việc giao 04 gói thầu dự án Hữu Nghị - Chi Lăng với tổng giá trị hơn 400 tỷ đồng. Ngoài ra, LICOGI 166 đang tìm kiếm địa điểm để trực tiếp đầu tư nhà máy sản xuất gạch bê tông khí chưng áp với công suất dự kiến khoảng 150.000 m3 sản phẩm/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/05/2007: Công ty Cổ phần Licogi 16.6 được thành lập trên cơ sở chi nhánh Công ty Cổ phần Licogi 16 với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
- Tháng 09, 2009: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Tháng 07, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 41 tỷ đồng.
- Ngày 24/06/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 07, 2011: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Tháng 10, 2012: Công ty thực hiện việc sáp nhập Công ty Licogi 16.9 vào Công ty Licogy 16.6 tăng vốn điều lệ lên 76 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty cổ phần Licogi 166.
- Ngày 28/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 15/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 26/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Lam Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,672,000 | 22.0% | 03/06/2021 |
| Hà Thị Huê | Kế toán trưởng | 5,100 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Hoàng Lan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,824,000 | — | 22/02/2022 |
| Nguyễn Thị Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/05/2022 |
| Vũ Công Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 28/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCS