LCW
---Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu
5,700
▼
14.9%
Cập nhật: 04:56:44 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.57
YoY
11.1%
QoQ
-9.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu (LCW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Lai Châu, được thành lập vào ngày 31/01/2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch, nước tinh khiết trên địa bàn tỉnh Lai Châu. LCW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2016. Công ty hiện đang quản lý 09 nhà máy/trạm sản xuất nước sạch với tổng công suất thiết kế 18.300m3 nước sạch/ngày đêm và 01 nhà máy sản xuất nước tinh khiết LAWA có công suất 20m3 nước tinh khiết/ngày đêm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/01/2004: Công ty Cấp thoát nước Lai Châu được thành lập theo Quyết định số 138/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lai Châu;
- Ngày 30/12/2005: UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định số 1789/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty Cấp thoát nước Lai Châu thành Công ty TNHH Xây dựng và Cấp nước Lai Châu;
- Ngày 31/03/2015: UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định số 261/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Công ty TNHH Xây dựng và Cấp nước Lai Châu thành công ty cổ phần;
- Ngày 14/07/2015: Tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội với khối lượng chào bán 7.181.100 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 05/01/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ đăng ký 218.164.000.000 đồng, vốn điều lệ thực góp là 215.865.140.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 6200000230 thay đổi lần thứ 3 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu;
- Ngày 30/11/2016: Chính thức giao dịch tại sàn Upcom;
- Ngày 13/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 215.865.140.000 đồng;
- Ngày 06/06/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vì Văn Chung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 23,200 | 0.1% | 21/02/2023 |
| Phạm Công Hợp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Nguyễn Văn Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Nguyễn Chí Công | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 6,000 | 0.0% | 02/06/2023 |
| Đỗ Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,800 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Đỗ Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 2,800 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Vương Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | 2,600 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Đỗ Thúy An | Kế toán trưởng | 2,500 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Lê Tuấn Nam | Thư ký Hội đồng Quản Trị | 2,000 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Lê Thị Thà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LCW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LCW