LDG
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư LDG
3,620
▲
4.0%
Cập nhật: 23:13:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
679
P/E
5.33
P/B
0.69
YoY
199.8%
QoQ
64.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
67.0%
Tỷ suất LN ròng
-5.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,123 | 3,445 | 3,488 | 3,559 | 5,518.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 3 | 2 | 1 | 1,612.31 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,904 | 2,337 | 2,344 | 2,494 | 2,839.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 420 | 453 | 428 | 429 | 971.91 |
| Hàng tồn kho, ròng | 915 | 906 | 941 | 862 | 901.70 |
| Tài sản lưu động khác | 303 | 199 | 201 | 202 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,556 | 2,740 | 2,745 | 2,707 | 2,566.35 |
| Phải thu dài hạn | 1,177 | 1,480 | 1,477 | 1,461 | 1,383.11 |
| Phải thu dài hạn khác | 1,258 | 1,684 | 1,666 | 1,634 | 1,593.72 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 564 | 436 | 440 | 408 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 404 | 421 | 427 | 397 | 375.54 |
| Lợi thế thương mại | 17 | 15 | 13 | 11 | 8.98 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,679 | 6,185 | 6,233 | 6,267 | 8,084.77 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,133 | 4,962 | 5,076 | 5,040 | 6,736.83 |
| Nợ ngắn hạn | 4,141 | 3,850 | 3,798 | 3,760 | 5,488.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 463 | 469 | 581 | 419 | 470.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,204 | 893 | 786 | 778 | 777.52 |
| Nợ dài hạn | 992 | 1,112 | 1,278 | 1,280 | 1,247.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,546 | 1,223 | 1,157 | 1,227 | 1,347.94 |
| Vốn và các quỹ | 1,546 | 1,223 | 1,157 | 1,227 | 1,347.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,570 | 2,570 | 2,570 | 2,570 | 2,569.73 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,570 | 2,570 | 2,570 | 2,570 | 2,569.73 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 37 | 37 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -1,053 | -1,376 | -1,399 | -1,329 | -1,208.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,679 | 6,185 | 6,233 | 6,267 | 8,084.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 77 | 8 | 127 | 205.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 5 | 5 | -4.51 |
| Doanh thu thuần | 1 | 77 | 3 | 122 | 200.84 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 19 | 1 | 50 | -66.68 |
| Lãi gộp | 0 | 58 | 2 | 72 | 134.16 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 39 | 36 | 15 | 17 | -7.65 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 12 | 12 | 0 | -2.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 2 | -2.93 |
| Chi phí quản lý DN | 309 | 8 | 51 | 7 | -9.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -351 | 13 | -65 | 46 | 114.11 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 63 | 9.47 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 10 | 1 | 1 | 1 | -3 |
| Lợi nhuận khác | -10 | -1 | -1 | 62 | 6.47 |
| LN trước thuế | -360 | 12 | -66 | 108 | 120.57 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.03 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -55 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi nhuận thuần | -305 | 12 | -66 | 108 | 120.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -305 | 12 | -66 | 108 | 120.58 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 186 | 189 | 100 | 8 | 1,611.14 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -5 | 5 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -5.43 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -186 | -181 | -107 | -9 | -0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -181 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 2 | -2 | 0 | 1,611.15 |
| Tiền và tương đương tiền | -531 | 26 | -10 | 127 | 1.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 3 | 2 | 1 | 1,612.31 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (LDG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Địa ốc Long Điền được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản. Công ty đã triển khai đầu tư, phát triển và kinh doanh các dự án bất động sản và du lịch sinh thái với tổng diện tích trên 400 ha ở Đồng Nai, Phú Quốc, Biên Hòa, Bình Dương. Công ty có quỹ đất lớn, nằm ở những vị trí trọng điểm như khu vực tam giác phát triển nhất Việt Nam (TPHCM, Đồng Nai, Bình Dương), khu du lịch hấp dẫn và đẹp nhất tại Việt Nam (Phú Quốc, Kiên Giang). LDG được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2015.
Lịch sử hình thành
- 2010: Công ty Cổ phần Địa ốc Long Điền được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 227,99 tỷ đồng;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng;
- Ngày 05/08/2015: Niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/08/2015: Giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/10/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư LDG;
- Ngày 27/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.599.578.060.000 đồng;
- Ngày 21/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.906.144.540.000 đồng;
- Ngày 28/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.402.124.510.000 đồng;
- Ngày 29/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.569.725.850.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Khánh Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 10,068,337 | 3.9% | 23/01/2024 |
| Lê Thị Phương Uyên | Kế toán trưởng | 950,300 | 0.4% | 30/01/2026 |
| Đặng Quang Hải | Giám đốc Tài chính | 115,000 | 0.1% | 12/02/2018 |
| Ngô Văn Minh | Phó Tổng Giám đốc | 88,633 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Vy Liêm | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh và Marketing | 80,000 | 0.0% | 03/11/2022 |
| Nguyễn Thị Yến Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2023 |
| Lại Thị Bích Hằng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 27/02/2023 |
| Trịnh Quốc Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/06/2023 |
| Từ Minh Lý | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2023 |
| Ngô Ngọc Huyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/02/2023 |
| Nguyễn Minh Khang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 27/06/2025 |
| Lê Văn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/08/2023 |
| Nguyễn Văn Bang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại Thịnh Phát | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Grand World | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Địa Ốc Nam Sài Gòn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LDG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LDG