LDP
HNXCông ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
8,100
0.0%
Cập nhật: 18:48:22 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,464
P/E
5.53
P/B
0.80
YoY
2.5%
QoQ
25.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.9%
ROA
10.6%
Tỷ suất LN gộp
33.4%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.74
Thanh toán hiện hành
2.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 161 | 163 | 174 | 259.94 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 17 | 16 | 18.61 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 2 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 94 | 92 | 101 | 180.72 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 56 | 59 | 59 | 117.90 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 45 | 49 | 52 | 55.42 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 50 | 50 | 49 | 47.96 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.49 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.49 | — |
| Tài sản cố định | 41 | 39 | 38 | 35.66 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 2 | 2 | 2.16 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 7 | 7 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 7 | 7 | 6.66 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 211 | 214 | 223 | 307.90 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 111 | 107 | 112 | 117.56 | — |
| Nợ ngắn hạn | 109 | 105 | 110 | 115.78 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 1.98 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 64 | 61 | 60 | 56.97 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.78 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 100 | 107 | 111 | 190.34 | — |
| Vốn và các quỹ | 100 | 107 | 111 | 190.34 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 127 | 133 | 133 | 187.28 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 127 | 133 | 133 | 187.28 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -51 | -51 | -47 | 3.06 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 211 | 214 | 223 | 307.90 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 61 | 50 | 60 | 74.56 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | -0.76 | — |
| Doanh thu thuần | 61 | 50 | 59 | 73.81 | — |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 34 | 38 | -50.48 | — |
| Lãi gộp | 21 | 16 | 21 | 23.32 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 0 | 1 | -1.64 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 0 | 1 | -1.24 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 10 | 10 | -10.60 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 5 | 6 | -5.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 4 | 6.22 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 15.26 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 15.20 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 4 | 21.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 4 | 21.42 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 4 | 21.42 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | -3 | 0 | -51.16 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | -1.77 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.05 | -0.21 | 0 | -1.77 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 6 | 0 | 59.29 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 43 | 38 | 26 | 35.84 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34 | -41 | -27 | -39.21 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 8.80 | 3.84 | -0.97 | 55.91 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | 0 | -1 | 2.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 3 | 6 | 15.63 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 17 | 16 | 18.61 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (LDP) được thành lập năm 1982 trên cơ sở sáp nhập các Công ty Dược huyện, thị xã vào Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng. Năm 1999 Công ty tiến hành cổ phần hóa, trở thành Công ty Dược địa phương cổ phần hóa đầu tiên trong cả nước. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung vào lĩnh vực thương mại, kinh doanh các mặt hàng thuốc trị bệnh cho người. Sản phẩm của công ty đa dạng với hơn 1.000 chủng loại thuốc, gồm thuốc thông thường và thuốc đặc trị. Các sản phẩm này được cung ứng từ hai nguồn chính là nhập khẩu trực tiếp các loại thuốc đặc trị từ nước ngoài và nguồn cung ứng thuốc trong nước. Sở hữu vùng nguyên liệu Actiso và các loại dược liệu quý khác đạt chuẩn quốc tế GACP-WHO. Hệ thống sản xuất của LDP đảm bảo dây chuyền một chiều từ khâu nguyên liệu, phụ liệu, diện tích nhà xưởng và kho hơn 10.000 m2 tại Lâm Đồng. Công suất đạt khoảng 800 tấn trà dược thảo, 180 tấn cao mềm, 180 tấn cao khô một năm...Ngày 20/07/2010, LDP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1982: Sáp nhập hai Công ty Dược liệu và Dược phẩm thành Xí Nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng, trực thuộc Sở Y Tế Lâm Đồng.
- 1992: Công ty Dược & Vật tư Y Tế Tỉnh Lâm Đồng được thành lập trên cơ sở sáp nhập các Công ty Dược huyện, thị xã vào Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng.
- 1999: Công ty cổ phần hóa, trở thành Công ty Cổ phần Dược & Vật Tư Y Tế Lâm Đồng. Vốn điều lệ tại thời điểm này là 5 tỷ đồng.
- 28/03/2006: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu từ các nguồn tích lũy.
- 27/12/2006: Tăng vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
- 2007: Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng
- Ladophar.
- 15/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 20/07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn GDCK Hà Nội.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lê 33,99 tỷ đồng.
- Ngày 12/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 67,99 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 78,99 tỷ đồng;
- Ngày 14/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 127,03 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thị Ngọc Hiền | Kế toán trưởng | 92 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Quân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/01/2019 |
| Vũ Lê Cương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2020 |
| Bùi Thị Thanh Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2020 |
| Huỳnh Tăng Phúc Hậu | Giám đốc Tài chính | — | — | 28/09/2020 |
| Lê Huỳnh Gia Hoàng | Tổng Giám đốc | — | — | 20/11/2020 |
| Nguyễn Ái | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2018 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2021 |
| Lê Đức Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2021 |
| Võ Duy Đạo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/05/2021 |
| Trần Hoàng An | Phó Tổng Giám đốc Điều hành | — | — | 01/07/2021 |
| Trần Thị Hiền | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 01/03/2023 |
| Nguyễn Minh Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LDP