LDW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
28,000
0.0%
Cập nhật: 23:12:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,024
P/E
27.34
P/B
2.27
YoY
0.4%
QoQ
-11.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.2%
ROA
6.8%
Tỷ suất LN gộp
27.1%
Tỷ suất LN ròng
25.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 85 | 106 | 113 | 106 | 97.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 38 | 81 | 44 | 34.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 16 | 16 | 22 | 17.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 31 | 42 | 6 | 30 | 38.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 10 | 9.92 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 9 | 9 | 9 | 11.67 |
| Tài sản lưu động khác | — | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,113 | 1,104 | 1,101 | 1,079 | 1,081.92 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 437 | 432 | 428 | 428 | 425.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 658 | 653 | 653 | 633 | 637.97 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 15 | 14 | 14 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 8 | 8 | 8 | 7.51 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,198 | 1,210 | 1,213 | 1,185 | 1,179.78 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 229 | 219 | 280 | 230 | 208.48 |
| Nợ ngắn hạn | 67 | 57 | 130 | 80 | 69.27 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 22.79 |
| Nợ dài hạn | 162 | 162 | 151 | 151 | 139.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 161 | 161 | 150 | 150 | 138.69 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 969 | 991 | 933 | 955 | 971.30 |
| Vốn và các quỹ | 969 | 991 | 933 | 955 | 971.30 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 788 | 788 | 788 | 788 | 788 |
| Cổ phiếu phổ thông | 788 | 788 | 788 | 788 | 788 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 22 | 22 | 45 | 45 | 45.04 |
| Các quỹ khác | 19.06 | 19.06 | 19.06 | 19.06 | 19.06 |
| Lãi chưa phân phối | 100 | 122 | 41 | 63 | 79.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,198 | 1,210 | 1,213 | 1,185 | 1,179.78 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 74 | 81 | 81 | 84 | 74.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 74 | 81 | 81 | 84 | 74.32 |
| Giá vốn hàng bán | 57 | 57 | 60 | 59 | -57.20 |
| Lãi gộp | 17 | 24 | 22 | 24 | 17.12 |
| Thu nhập tài chính | 25 | 12 | 12 | 12 | 11.96 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.69 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | -2.90 | 3 | 3 | -2.69 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.24 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 4 | 4 | -4 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 33 | 28 | 25 | 28 | 21.16 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.24 |
| LN trước thuế | 32 | 27 | 25 | 28 | 20.92 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 6 | 5 | 6 | -4.31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 22 | 20 | 22 | 16.69 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 22 | 20 | 22 | 16.69 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5.24 | 3.47 | 23.16 | 21.79 | -11.64 |
| Mua sắm TSCĐ | -14.63 | -2.07 | -14.37 | -11.07 | -11.33 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.44 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | -2 | 0 | -10 | -7 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 24.66 | 7 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 26.44 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -6.43 | 0.21 | 45.35 | -22.68 | 25 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.81 | -3.86 | 30.97 | -19.10 | 13.67 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -11.40 | 0 | -11.40 | 0 | -11.40 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -40.07 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11.40 | 0 | -11.40 | -40.07 | -11.40 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.34 | -0.39 | 42.74 | -37.37 | -9.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 42.92 | 38.57 | 38.18 | 80.92 | 43.55 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38.57 | 38.18 | 80.92 | 43.55 | 34.18 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng (LDW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Lâm Đồng, được thành lập vào năm 1991 để tiếp nhận quản lý Nhà máy nước Bảo Lộc, Nhà máy nước Di Linh và Nhà Máy nước Đức Trọng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý, sản xuất và kinh doanh nước sạch. LDW hiện quản lý vận hành hệ thống khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch với tổng công suất thiết kế vào khoảng 48.600 m3/ngày đêm. Năm 2018, công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. LDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/03/1991: UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quyết định số 131/QĐ-UB về việc thành lập Công ty Cấp thoát nước Lâm Đồng để tiếp nhận quản lý Nhà máy nước Bảo Lộc, Nhà máy nước Di Linh và Nhà Máy nước Đức Trọng;
- Ngày 18/10/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lâm Đồng theo Quyết định số 2873/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Ngày 16/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/06/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 788 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5800000174 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Lâm Đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Quang Tuân | Giám đốc | — | — | 28/06/2018 |
| Trần Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/03/2022 |
| Trần Văn Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/05/2023 |
| Dương Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/08/2023 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,600 | — | 05/08/2025 |
| Trần Quốc Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Phan Đình Tân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Hùng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mỹ Vân | Trưởng Ban kiểm soát | 1,200 | — | 05/08/2025 |
| Bùi Hoàng Trường Vĩ | Kế toán trưởng | 1,300 | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LDW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LDW