LEC
UPCOMCông ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung
5,000
0.0%
Cập nhật: 23:04:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-470
P/E
—
P/B
0.45
YoY
-97.8%
QoQ
-93.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.1%
ROA
-2.3%
Tỷ suất LN gộp
6.9%
Tỷ suất LN ròng
-1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 676 | 5 | 692 | 648 | 602.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 0 | 3 | 1 | 2.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 586 | 2 | 580 | 556 | 494.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 250 | 2 | 294 | 272 | 301.63 |
| Hàng tồn kho, ròng | 65 | 1 | 85 | 67 | 101.76 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 1 | 25 | 24 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 168 | 306 | 165 | 165 | 161.23 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 11 | 0 | 8 | 9 | 8.11 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 71 | 247 | 71 | 71 | 70.57 |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | — | 11 | 11 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lợi thế thương mại | 14 | 14.43 | 11 | 11 | 7.11 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 844 | 311 | 858 | 814 | 763.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 529 | 11 | 554 | 513 | 472.69 |
| Nợ ngắn hạn | 526 | 11 | 553 | 512 | 472.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 17 | 6 | 44 | 46 | 57.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 322 | 1 | 315 | 274 | 243.85 |
| Nợ dài hạn | 3 | 1.23 | 1 | 1 | 0.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 1.11 | 1 | 1 | 0.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 315 | 300 | 304 | 301 | 290.97 |
| Vốn và các quỹ | 315 | 300 | 304 | 301 | 290.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 261 | 261 | 261 | 261 | 261 |
| Cổ phiếu phổ thông | 261 | 261 | 261 | 261 | 261 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1.18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -7 | 37 | -14 | -16 | -23.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 60 | 57.70 | 56 | 55 | 51.79 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 844 | 311 | 858 | 814 | 763.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 72 | 0 | 53 | 25 | 1.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 72 | 0 | 53 | 25 | 1.62 |
| Giá vốn hàng bán | 64 | 0 | 49 | 23 | -1.43 |
| Lãi gộp | 8 | 0 | 4 | 2 | 0.19 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 2 | 0 | 1.87 |
| Chi phí tài chính | 11 | -7.88 | 8 | 4 | -6.56 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | -7.88 | 8 | 4 | -6.51 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.02 | -0.01 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 0 | 6 | 1 | -5.35 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -7 | 0 | -8 | -3 | -9.87 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.57 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.57 |
| LN trước thuế | -7 | 0 | -8 | -3 | -10.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.84 | 0 | -0.27 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.01 | 0 | 0.01 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -7 | 0 | -8 | -3 | -10.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | 0 | -6 | -2 | -7.38 |
| Cổ đông thiểu số | -2 | -3.12 | -2 | -1 | -3.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 16 | 4 | 11 | 44 | 30.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | -9.43 | -6 | -12 | -0.07 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 3.44 | 3 | 6 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 0 | 1 | 1 | 1.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -5.99 | 0 | 0 | 1.80 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 89 | 0 | 132 | 18 | 39.75 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -85 | -4 | -138 | -58 | -70.46 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 11.23 | 0 | 0 | -30.71 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 2 | -2 | 1.20 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 0 | 3 | 1 | 1.09 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 0 | 3 | 1 | 2.29 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung (LEC) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản. LEC đã thực hiện đầu tư xây dựng Khu dân cư Phú Lộc An có quy mô 54 lô đất nền trên diện tích 4.854,80m2 và Khu căn hộ Harmony Tower thuộc Giai đoạn 1 của dự án phức hợp EVN-Land Central Đà Nẵng. Bên cạnh đó, Công ty còn cung câp dịch vụ cho thuê căn hộ và cho thuê sân bóng mini. Ngày 13/05/2025, LEC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Bất Động sản Điện lực miền Trung được thành lập bởi 04 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng và Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa;
- Ngày 17/06/2008: Khai trương Sàn giao dịch Bất động sản EVN-Land Central;
- Tháng 05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 261 tỷ đồng;
- Ngày 05/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/04/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/05/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Tuấn | Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng | 120 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Trung Thực | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| Đào Ngọc Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Phạm Đức Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Phạm Ngọc Bình | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Phượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Kháng Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Lê Hoài Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Phạm Thị Nghi Xuân | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 06/03/2020 |
| Nguyễn Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LEC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LEC