LG9
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9
—
▼
8.5%
Cập nhật: 18:26:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 (LG9) có tiền thân là Xí nghiệp Thi công cơ giới 9 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đầu tư xây dựng khu đô thị, phát triển kinh doanh nhà và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. LG9 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Với năng lực hiện tại, hàng năm LG9 có thể đào và vận chuyển 3-4 triệu m3 đất đá, khoan nổ mìn phá đá 1,5-2 triệu m3, đúc và đóng 150.000m các loại cọc, làm 500.000m2 đường bê tông asphalt, xây dựng 100.000 m2 nhà ở và văn phòng làm việc, và nhận thầu thi công trọn gói các công trình công nghiệp tập trung và các khu chế xuất. LG9 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/06/1977: Xí nghiệp Thi công cơ giới 9 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới -Bộ Xây dựng được thành lập;
- Ngày 07/05/1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 9 theo Quyết định số 287/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 9 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển hạ tầng
- Bộ Xây Dựng;
- Ngày 19/07/2006: Chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 với vốn điều lệ 29,8 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005034 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 23/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 50.266.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301442322 thay đổi lần thứ 6 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 14/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Duy Hiền | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 71,140 | 1.4% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thành | Phó Tổng Giám đốc | 52,644 | 1.0% | 17/05/2023 |
| Đào Hồng Khánh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,877 | 0.4% | 05/08/2025 |
| Hoàng Như Thái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2025 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/05/2023 |
| Phan Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Thị Ngọc Huyền | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 21/07/2023 |
| PHẠM MẠNH DŨNG | Kế toán trưởng | — | — | 26/10/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Li Co Gi 9.2 | công ty con | 79.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư - Xây Dựng Bình Long | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LG9
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LG9