LGL
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
4,930
▲
2.7%
Cập nhật: 21:36:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
379
P/E
13.02
P/B
0.36
YoY
-76.5%
QoQ
-33.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
1.1%
Tỷ suất LN ròng
100.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 811 | 559 | 687 | 582 | 594.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 1 | 0 | 1 | 10.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 293 | 163 | 176 | 184 | 164.95 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 6.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 503 | 387 | 387 | 388 | 409.95 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 8 | 123 | 9 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 554 | 823 | 708 | 823 | 823.36 |
| Phải thu dài hạn | 342 | 444 | 444 | 444 | 443.81 |
| Phải thu dài hạn khác | 342 | 444 | 444 | 444 | 443.81 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.17 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 177 | 263 | 263 | 263 | 262.73 |
| Tài sản dài hạn khác | 34 | 116 | 1 | 116 | 26.85 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 116 | 1 | 116 | 115.65 |
| Lợi thế thương mại | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,364 | 1,381 | 1,395 | 1,404 | 1,418.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 745 | 700 | 712 | 725 | 722.29 |
| Nợ ngắn hạn | 674 | 629 | 685 | 566 | 504.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 8 | 8 | 6 | 5.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 250 | 226 | 284 | 301 | 273.49 |
| Nợ dài hạn | 71 | 71 | 27 | 159 | 217.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 71 | 71 | 20 | 20 | 77.37 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 620 | 682 | 683 | 679 | 695.99 |
| Vốn và các quỹ | 620 | 682 | 683 | 679 | 695.99 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 515 | 515 | 515 | 515 | 515 |
| Cổ phiếu phổ thông | 515 | 515 | 515 | 515 | 515 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 43 | 43 | 43 | 43 | 42.70 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27 | 102 | 103 | 99 | 115.95 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,364 | 1,381 | 1,395 | 1,404 | 1,418.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17 | 35 | 5 | 6 | 3.99 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 17 | 35 | 5 | 6 | 3.99 |
| Giá vốn hàng bán | 17 | 35 | 5 | 6 | -3.82 |
| Lãi gộp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 17 | 2 | 2 | 33.61 |
| Chi phí tài chính | 10 | 7 | 6 | 8 | -9.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 7 | 6 | 8 | -8.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 4 | -6 | 4 | -5.77 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -11 | 5 | 2 | -9 | 18.31 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 6 | 4.21 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 1 | 0 | 0 | -6.01 |
| Lợi nhuận khác | -4 | -1 | 0 | 6 | -1.81 |
| LN trước thuế | -14 | 5 | 2 | -4 | 16.50 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -14 | 5 | 2 | -4 | 16.50 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -14 | 5 | 2 | -4 | 16.50 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -36 | -2 | -7 | -18 | -31.22 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -24 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -101 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -6 | 0 | 107 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 22 | -5 | 2 | 33.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 22.03 | 0 | 0 | 8.31 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 60 | 89 | 47 | 58 | 158.94 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -33 | -113 | -41 | -42 | -126.24 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -24.47 | 0 | 0 | 32.51 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -5 | 0 | 0 | 9.61 |
| Tiền và tương đương tiền | -13 | -5 | -2 | 0 | 0.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 1 | 0 | 1 | 10.29 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang (LGL) tiền thân là Công ty TNHH Long Giang, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản và thi công xây lắp. Năm 2001 công ty được chính thức thành lập dưới tên Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang. Công ty sử dụng công nghệ hiện đại: công nghệ thi công cọc nhồi, cọc barrette, tường vây để thi công tầng hầm và các công trình có nhiều tầng hầm. Các công trình tiêu biểu của công ty có thể kể đến như Dự án Trung tâm thương mại dịch vụ 173 Xuân Thủy - Hà Nội với diện tích tổng thể 6.000m2, Dự án Trung tâm thương mại dịch vụ, nhà ở và văn phòng ngõ 102 Trường Chinh, Dự án chung cư Thành Thái, Quận 10 Thành phố Hồ chí Minh; Dự án M5 Tower - 91 Nguyễn Chí Thanh, Dự án tòa nhà BIDV Hà Nội... Năm 2009, LGL chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2001: Công ty được thành lập dưới tên Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản và thi công xây lắp với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Năm 2004: Công ty trở thành nhà thầu chính cho các công trình quy mô lớn, tiêu biểu là dự án The Manor
- Hà Nội;
- Tháng 06/2007: Tămh vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 08/10/2009: Niêm yết trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 199,99 tỷ đồng;
- Ngày 09/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 515 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hà Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,685,369 | 20.7% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Toàn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 107,024 | 0.2% | 18/08/2025 |
| NGUYỄN MẠNH HÀ | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 72,521 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Lưu Thị Thanh Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 52,840 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Đặng Anh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 50,000 | 0.1% | 28/04/2025 |
| Nguyễn Đình Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 50,000 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Mai Thanh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 50,000 | 0.1% | 24/04/2017 |
| Nguyễn Thị Hồng Sinh | Phó Tổng Giám đốc | 49,192 | 0.1% | 08/05/2024 |
| Lê Quốc Trung | Phó Tổng Giám đốc | 32,040 | 0.1% | 28/02/2025 |
| Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | 27,462 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 17,320 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 7,800 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Cẩm Tú | Thành viên Ban kiểm soát | 6,800 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Nghĩa Đô | công ty con | 49.5% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Khai Thác Bất Động Sản Rivera Homes | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Rivera | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LGL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LGL