LGM
---Công ty Cổ phần Giày da và May mặc Xuất khẩu (Legamex)
—
0.0%
Cập nhật: 03:26:10 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giày da và May mặc Xuất khẩu (Legamex) có tiền thân là Xí nghiệp Dày da và May mặc Xuất khẩu trực thuộc UBND Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động chính trong ngành sản xuất và gia công giày da, hàng may mặc xuất khẩu. Sản lượng trung bình một năm của doanh nghiệp đạt 28 triệu sản phẩm các loại (quần áo, giày dép, nhãn). Là một doanh nghiệp chuyên về xuất khẩu may mặc, do vậy thị trường nước ngoài chiếm 80% doanh thu của công ty. Hiện công ty đang xuất khẩu đến Nhật Bản và các nước Châu Âu, và đang hướng tới các thị trường mới như Nga, Mỹ, Ấn Độ. Trong nước, Legamex đang có một hệ thống bán lẻ rộng khắp tại các thành phố lớn như Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/08/1986: Xí nghiệp Dày da và May mặc Xuất khẩu trực thuộc UBND Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập;
- Tháng 12/1988: Đổi tên thành Công ty Giày da và May mặc Xuất khẩu (Legamex);
- Tháng 8/1991: Được chuyển giao cho Sở công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh quản lý;
- Tháng 12/2005: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6663/QĐ-UBND phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Giày da và May mặc Xuất khẩu (Legamex) thành Công ty cổ phần Giày da và May mặc Xuất khẩu (Legamex);
- Ngày 25/08/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 74 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 118.400.000.000 đồng;
- Ngày 05/09/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 141,800 | 1.9% | 09/12/2019 |
| Trần Văn Lý | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 09/12/2019 |
| Nguyễn Thị Lan Trà | Kế toán trưởng | 1,600 | 0.0% | 09/04/2025 |
| Dương Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Nguyễn Đông Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Phan Thị Phượng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/12/2019 |
| Mai Thanh Tol | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/12/2019 |
| Mai Huy | Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Đầu tư | — | — | 05/05/2020 |
| Đoàn Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Lê Hồng Chiến | Tổng Giám đốc | — | — | 07/05/2025 |
| Bùi Văn Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Nguyễn Minh Nhật | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LGM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LGM