LHC
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
101,400
▼
0.3%
Cập nhật: 19:03:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
8,522
P/E
11.90
P/B
1.76
YoY
11.2%
QoQ
42.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.5%
ROA
10.0%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
11.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 520 | 602 | 661 | 690.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 186 | 230 | 282 | 311.59 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 200 | 242 | 228 | 269.28 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 68 | 108 | 111 | 122.30 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 124 | 118 | 143 | 106.40 | — |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 12 | 7 | 0.07 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 582 | 640 | 666 | 673.12 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.02 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3.02 | — |
| Tài sản cố định | 365 | 416 | 421 | 440.94 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 29 | 29 | 28 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 25 | 25 | 24 | 24.47 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,102 | 1,242 | 1,327 | 1,363.33 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 348 | 445 | 503 | 535.15 | — |
| Nợ ngắn hạn | 319 | 422 | 479 | 518.70 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 176 | 200 | 191 | 140.60 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 73 | 169 | 213.29 | — |
| Nợ dài hạn | 28 | 22 | 23 | 16.45 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 27 | 21 | 21 | 15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 755 | 797 | 824 | 828.18 | — |
| Vốn và các quỹ | 755 | 797 | 824 | 828.18 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 144 | 144 | 144 | 144 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 144 | 144 | 144 | 144 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 211 | 211 | 211 | 210.62 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 148 | 175 | 191 | 218.45 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 243 | 259 | 269 | 246.06 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,102 | 1,242 | 1,327 | 1,363.33 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 315 | 427 | 324 | 462.59 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 315 | 427 | 324 | 462.59 | — |
| Giá vốn hàng bán | 248 | 309 | 261 | -392.19 | — |
| Lãi gộp | 66 | 118 | 64 | 70.39 | — |
| Thu nhập tài chính | 22 | 1 | 2 | 2.61 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 2 | -2.25 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | -2.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | -0.85 | — |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 43 | 27 | -33.03 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 54 | 74 | 36 | 36.87 | — |
| Thu nhập khác | 7 | 1 | 0 | 15.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.34 | — |
| Lợi nhuận khác | 7 | 0 | 0 | 13.76 | — |
| LN trước thuế | 60 | 74 | 36 | 50.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 14 | 8 | -10.20 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Lợi nhuận thuần | 45 | 60 | 29 | 40.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 37 | 41 | 18 | 27.71 | — |
| Cổ đông thiểu số | 8 | 20 | 11 | 12.34 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -63 | 89 | 0 | 55.96 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -23 | -84 | -44 | -33.79 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | -1 | 0.75 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 84 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 2 | 2.61 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 62.62 | 0 | 0 | -30.43 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 58 | 194 | 65.59 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -87 | -3 | -98 | -26.85 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -18 | 0 | -35.10 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -86.12 | 0 | 0 | 3.64 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -87 | 44 | 53 | 29.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 59 | 96 | 61 | 282.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 186 | 230 | 282 | 311.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng thủy lợi Lâm Đồng (LHC), tiền thân là Đội công trình trực thuộc Ty Thủy lợi, được thành lập năm 1976. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là xây lắp Thủy lợi và các công trình giao thông. Các dự án mà công ty đang thi công chủ yếu là các dự án thuộc nguồn vốn ODA hoặc nguồn vốn trái phiếu chính phủ. Một số dự án lớn Công ty đã thực hiện triển khai xây dựng như: Hồ chứa nước Đạ ròn Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng giá trị xây lắp hơn 9 tỷ đồng; Kênh Chuyển nước Phước Hòa; Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết...Ngày 13/01/2010, LHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty Xây dựng Thủy lợi được thành lập, tiền thân là Đội công trình trực thuộc Ty thủy lợi.
- 1981: Đổi tên Công ty thành Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi Lâm Đồng.
- 1987: Đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy lợi Lâm Đồng.
- 1993: Xí nghiệp Xây dựng Công trình Thủy lợi chuyển thành Công ty Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lâm Đồng.
- 27/06/2000: Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 2.78 tỷ đồng.
- 2003: Tăng vốn điều lệ lên 4 tỷ đồng.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 13/01/2010: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- Ngày 17/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
- Ngày 12/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đình Hiển | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,072,000 | 7.4% | 09/02/2026 |
| Trần Việt Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 941,700 | 6.5% | 10/08/2023 |
| Hoàng Thị Lụa | Thành viên Ban kiểm soát | 326,700 | 2.3% | 09/02/2026 |
| Lê Huy Sáu | Trưởng Ban kiểm soát | 205,000 | 1.4% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 169,800 | 1.2% | 09/02/2026 |
| Lê Văn Quý | Tổng Giám đốc | 91,600 | 0.6% | 09/02/2026 |
| Kim Ngọc Đảng | Phó Tổng Giám đốc | 33,000 | 0.5% | 09/09/2022 |
| Hầu Văn Tuấn | Kế toán trưởng | 7,400 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Lý Chủ Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 05/07/2024 |
| Trần Xuân Tâm | Người phụ trách quản trị công ty | 300 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phan Công Ngôn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2025 |
| Trần Hùng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/02/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LHC